Ireland
Ireland kỳ Q1-2026 đạt 27,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
Ireland theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 27,1 | +3 đ% | 27,1 | 27,1 | 27,1+4,9 đ% | · | · | · |
| 2025 | 24,1 | −2,45 đ% | 26,5 | 22,2 | 22,2−2,1 đ% | 23,4−1,6 đ% | 24,3−10,1 đ% | 26,5+4 đ% |
| 2024 | 26,55 | +2,77 đ% | 34,4 | 22,5 | 24,3+0,5 đ% | 25+2,1 đ% | 34,4+10,8 đ% | 22,5−2,3 đ% |
| 2023 | 23,78 | +1,63 đ% | 24,8 | 22,9 | 23,8+1,5 đ% | 22,9+1,3 đ% | 23,6+0,9 đ% | 24,8+2,8 đ% |
| 2022 | 22,15 | +0,15 đ% | 22,7 | 21,6 | 22,3+1,7 đ% | 21,6−0,3 đ% | 22,7+0,5 đ% | 22−1,3 đ% |
| 2021 | 22 | +0,25 đ% | 23,3 | 20,6 | 20,6−0,4 đ% | 21,9−1 đ% | 22,2+1,1 đ% | 23,3+1,3 đ% |
| 2020 | 21,75 | −2,45 đ% | 22,9 | 21 | 21−3,1 đ% | 22,9−1,5 đ% | 21,1−2,9 đ% | 22−2,3 đ% |
| 2019 | 24,2 | −0,45 đ% | 24,4 | 24 | 24,1+0,2 đ% | 24,4−0,3 đ% | 24−0,1 đ% | 24,3−1,6 đ% |
| 2018 | 24,65 | −0,27 đ% | 25,9 | 23,9 | 23,9−2 đ% | 24,7−0,5 đ% | 24,1−0,4 đ% | 25,9+1,8 đ% |
| 2017 | 24,92 | −1,88 đ% | 25,9 | 24,1 | 25,9−0,9 đ% | 25,2−2,6 đ% | 24,5−2,3 đ% | 24,1−1,7 đ% |
| 2016 | 26,8 | +0,8 đ% | 27,8 | 25,8 | 26,8+0,5 đ% | 27,8+1,5 đ% | 26,8+1 đ% | 25,8+0,2 đ% |
| 2015 | 26 | −7,1 đ% | 26,3 | 25,6 | 26,3−7,1 đ% | 26,3−6,6 đ% | 25,8−7,4 đ% | 25,6−7,3 đ% |
| 2014 | 33,1 | −0,62 đ% | 33,4 | 32,9 | 33,4−0,7 đ% | 32,9−1,6 đ% | 33,2+0,4 đ% | 32,9−0,6 đ% |
| 2013 | 33,72 | −0,23 đ% | 34,5 | 32,8 | 34,1+0,4 đ% | 34,5+0,8 đ% | 32,8−1,6 đ% | 33,5−0,5 đ% |
| 2012 | 33,95 | +0,4 đ% | 34,4 | 33,7 | 33,7+0,1 đ% | 33,7+1 đ% | 34,4+0,6 đ% | 34−0,1 đ% |
| 2011 | 33,55 | +0,68 đ% | 34,1 | 32,7 | 33,6+0,8 đ% | 32,7−1,1 đ% | 33,8+2,2 đ% | 34,1+0,8 đ% |
| 2010 | 32,88 | −0,27 đ% | 33,8 | 31,6 | 32,8−0,7 đ% | 33,8+0 đ% | 31,6−1,9 đ% | 33,3+1,5 đ% |
| 2009 | 33,15 | −1,48 đ% | 33,8 | 31,8 | 33,5−2,4 đ% | 33,8+0 đ% | 33,5−0,5 đ% | 31,8−3 đ% |
| 2008 | 34,63 | −1,02 đ% | 35,9 | 33,8 | 35,9−0,3 đ% | 33,8−0,4 đ% | 34−1,3 đ% | 34,8−2,1 đ% |
| 2007 | 35,65 | −0,3 đ% | 36,9 | 34,2 | 36,2+0,9 đ% | 34,2−0,6 đ% | 35,3−0,3 đ% | 36,9−1,2 đ% |
| 2006 | 35,95 | +1,5 đ% | 38,1 | 34,8 | 35,3+1,8 đ% | 34,8+1,4 đ% | 35,6−0,5 đ% | 38,1+3,3 đ% |
| 2005 | 34,45 | +0,48 đ% | 36,1 | 33,4 | 33,5+0 đ% | 33,4−0,7 đ% | 36,1+1,6 đ% | 34,8+1 đ% |
| 2004 | 33,97 | +1,15 đ% | 34,5 | 33,5 | 33,5+1,7 đ% | 34,1+1,2 đ% | 34,5+0,6 đ% | 33,8+1,1 đ% |
| 2003 | 32,83 | +0,55 đ% | 33,9 | 31,8 | 31,8+1 đ% | 32,9+1,1 đ% | 33,9−0,5 đ% | 32,7+0,6 đ% |
| 2002 | 32,28 | −0,77 đ% | 34,4 | 30,8 | 30,8−1,9 đ% | 31,8−3,6 đ% | 34,4+1,9 đ% | 32,1+0,5 đ% |
| 2001 | 33,05 | −2,4 đ% | 35,4 | 31,6 | 32,7−3,5 đ% | 35,4−2,1 đ% | 32,5−3,1 đ% | 31,6−0,9 đ% |
| 2000 | 35,45 | · | 37,5 | 32,5 | 36,2 | 37,5 | 35,6 | 32,5 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.