Estonia
Estonia kỳ Q1-2026 đạt 45,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2002 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
Estonia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 45,3 | −0,13 đ% | 45,3 | 45,3 | 45,3+0,3 đ% | · | · | · |
| 2025 | 45,43 | +1,48 đ% | 46,2 | 44,9 | 45+1,3 đ% | 46,2+2,3 đ% | 45,6+1,6 đ% | 44,9+0,7 đ% |
| 2024 | 43,95 | +0,95 đ% | 44,2 | 43,7 | 43,7+1,8 đ% | 43,9+2,3 đ% | 44+0,3 đ% | 44,2−0,6 đ% |
| 2023 | 43 | +3 đ% | 44,8 | 41,6 | 41,9+1,2 đ% | 41,6+2,8 đ% | 43,7+3,8 đ% | 44,8+4,2 đ% |
| 2022 | 40 | −2,08 đ% | 40,7 | 38,8 | 40,7−2 đ% | 38,8−3,9 đ% | 39,9−1,8 đ% | 40,6−0,6 đ% |
| 2021 | 42,08 | −2,67 đ% | 42,7 | 41,2 | 42,7+1 đ% | 42,7−5,8 đ% | 41,7−2,7 đ% | 41,2−3,2 đ% |
| 2020 | 44,75 | +5,58 đ% | 48,5 | 41,7 | 41,7+2,4 đ% | 48,5+9,6 đ% | 44,4+4,8 đ% | 44,4+5,5 đ% |
| 2019 | 39,18 | +0,37 đ% | 39,6 | 38,9 | 39,3+0,8 đ% | 38,9+0,5 đ% | 39,6+0,4 đ% | 38,9−0,2 đ% |
| 2018 | 38,8 | −0,05 đ% | 39,2 | 38,4 | 38,5+0,1 đ% | 38,4−0,5 đ% | 39,2−0,1 đ% | 39,1+0,3 đ% |
| 2017 | 38,85 | +0 đ% | 39,3 | 38,4 | 38,4+0,4 đ% | 38,9+0,3 đ% | 39,3+0 đ% | 38,8−0,7 đ% |
| 2016 | 38,85 | −0,38 đ% | 39,5 | 38 | 38−1,8 đ% | 38,6−0,1 đ% | 39,3+1 đ% | 39,5−0,6 đ% |
| 2015 | 39,23 | +1,6 đ% | 40,1 | 38,3 | 39,8+1,5 đ% | 38,7+1,1 đ% | 38,3+0,3 đ% | 40,1+3,5 đ% |
| 2014 | 37,63 | −0,67 đ% | 38,3 | 36,6 | 38,3+1 đ% | 37,6−0,6 đ% | 38−0,9 đ% | 36,6−2,2 đ% |
| 2013 | 38,3 | −1,15 đ% | 38,9 | 37,3 | 37,3−2,8 đ% | 38,2−1,5 đ% | 38,9−1 đ% | 38,8+0,7 đ% |
| 2012 | 39,45 | +1,93 đ% | 40,1 | 38,1 | 40,1+3,2 đ% | 39,7+2,9 đ% | 39,9+2,7 đ% | 38,1−1,1 đ% |
| 2011 | 37,53 | −3,42 đ% | 39,2 | 36,8 | 36,9−8,3 đ% | 36,8−5,1 đ% | 37,2−2,4 đ% | 39,2+2,1 đ% |
| 2010 | 40,95 | −5,2 đ% | 45,2 | 37,1 | 45,2−1,4 đ% | 41,9−5,6 đ% | 39,6−6,3 đ% | 37,1−7,5 đ% |
| 2009 | 46,15 | +6,55 đ% | 47,5 | 44,6 | 46,6+9,2 đ% | 47,5+9,4 đ% | 45,9+5,9 đ% | 44,6+1,7 đ% |
| 2008 | 39,6 | +5,85 đ% | 42,9 | 37,4 | 37,4+5,1 đ% | 38,1+4,3 đ% | 40+5,4 đ% | 42,9+8,6 đ% |
| 2007 | 33,75 | +0,52 đ% | 34,6 | 32,3 | 32,3−0,3 đ% | 33,8+2,2 đ% | 34,6+1,1 đ% | 34,3−0,9 đ% |
| 2006 | 33,23 | −0,35 đ% | 35,2 | 31,6 | 32,6−1,3 đ% | 31,6−1,6 đ% | 33,5+0,3 đ% | 35,2+1,2 đ% |
| 2005 | 33,58 | −0,27 đ% | 34 | 33,2 | 33,9+1,7 đ% | 33,2−2,1 đ% | 33,2+0 đ% | 34−0,7 đ% |
| 2004 | 33,85 | −1,07 đ% | 35,3 | 32,2 | 32,2−3,3 đ% | 35,3−0,3 đ% | 33,2−0,9 đ% | 34,7+0,2 đ% |
| 2003 | 34,93 | −0,9 đ% | 35,6 | 34,1 | 35,5−0,7 đ% | 35,6−0,2 đ% | 34,1−2,6 đ% | 34,5−0,1 đ% |
| 2002 | 35,83 | · | 36,7 | 34,6 | 36,2 | 35,8 | 36,7 | 34,6 |
25 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.