Litva
Litva kỳ Q1-2026 đạt 41,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
Litva theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 41,9 | +2,62 đ% | 41,9 | 41,9 | 41,9+3,2 đ% | · | · | · |
| 2025 | 39,28 | +1,03 đ% | 39,6 | 38,7 | 38,7+0,5 đ% | 39,6+1,8 đ% | 39,4+1 đ% | 39,4+0,8 đ% |
| 2024 | 38,25 | +1,75 đ% | 38,6 | 37,8 | 38,2+2,9 đ% | 37,8+1,6 đ% | 38,4+2 đ% | 38,6+0,5 đ% |
| 2023 | 36,5 | +0,73 đ% | 38,1 | 35,3 | 35,3−0,6 đ% | 36,2+1,3 đ% | 36,4+1,2 đ% | 38,1+1 đ% |
| 2022 | 35,78 | −0,4 đ% | 37,1 | 34,9 | 35,9−0,6 đ% | 34,9−1,8 đ% | 35,2−0,5 đ% | 37,1+1,3 đ% |
| 2021 | 36,18 | +0,3 đ% | 36,7 | 35,7 | 36,5+1,8 đ% | 36,7+0,7 đ% | 35,7−0,4 đ% | 35,8−0,9 đ% |
| 2020 | 35,88 | +0,75 đ% | 36,7 | 34,7 | 34,7−0,3 đ% | 36+1,4 đ% | 36,1+2,4 đ% | 36,7−0,5 đ% |
| 2019 | 35,13 | +0,77 đ% | 37,2 | 33,7 | 35+1,1 đ% | 34,6+0,6 đ% | 33,7−1,4 đ% | 37,2+2,8 đ% |
| 2018 | 34,35 | +0,63 đ% | 35,1 | 33,9 | 33,9−0,7 đ% | 34+0,3 đ% | 35,1+1,3 đ% | 34,4+1,6 đ% |
| 2017 | 33,73 | −0,8 đ% | 34,6 | 32,8 | 34,6+0,6 đ% | 33,7−1,6 đ% | 33,8−0,9 đ% | 32,8−1,3 đ% |
| 2016 | 34,53 | +0,08 đ% | 35,3 | 34 | 34−0,4 đ% | 35,3+0,5 đ% | 34,7+0,5 đ% | 34,1−0,3 đ% |
| 2015 | 34,45 | +1,27 đ% | 34,8 | 34,2 | 34,4+0,8 đ% | 34,8+1,5 đ% | 34,2+1,4 đ% | 34,4+1,4 đ% |
| 2014 | 33,18 | +0,13 đ% | 33,6 | 32,8 | 33,6+1,3 đ% | 33,3+0,5 đ% | 32,8−0,9 đ% | 33−0,4 đ% |
| 2013 | 33,05 | −0,45 đ% | 33,7 | 32,3 | 32,3−1,2 đ% | 32,8−0,2 đ% | 33,7+0,8 đ% | 33,4−1,2 đ% |
| 2012 | 33,5 | −0,67 đ% | 34,6 | 32,9 | 33,5−1,4 đ% | 33−0,9 đ% | 32,9−1,6 đ% | 34,6+1,2 đ% |
| 2011 | 34,18 | −1,85 đ% | 34,9 | 33,4 | 34,9−2 đ% | 33,9−1,2 đ% | 34,5−1,1 đ% | 33,4−3,1 đ% |
| 2010 | 36,03 | +0,3 đ% | 36,9 | 35,1 | 36,9−0,9 đ% | 35,1+0,5 đ% | 35,6+0,2 đ% | 36,5+1,4 đ% |
| 2009 | 35,73 | +0,7 đ% | 37,8 | 34,6 | 37,8+2,5 đ% | 34,6+0,3 đ% | 35,4+0,3 đ% | 35,1−0,3 đ% |
| 2008 | 35,03 | +0,55 đ% | 35,4 | 34,3 | 35,3+1,5 đ% | 34,3+0,5 đ% | 35,1+0,2 đ% | 35,4+0 đ% |
| 2007 | 34,48 | +0,3 đ% | 35,4 | 33,8 | 33,8−0,4 đ% | 33,8−0,8 đ% | 34,9+1 đ% | 35,4+1,4 đ% |
| 2006 | 34,18 | +0,5 đ% | 34,6 | 33,9 | 34,2+1,2 đ% | 34,6+0,6 đ% | 33,9+0,4 đ% | 34−0,2 đ% |
| 2005 | 33,68 | +1,13 đ% | 34,2 | 33 | 33+0,3 đ% | 34+2 đ% | 33,5+0,3 đ% | 34,2+1,9 đ% |
| 2004 | 32,55 | +0,32 đ% | 33,2 | 32 | 32,7+1,2 đ% | 32−0,4 đ% | 33,2+0,8 đ% | 32,3−0,3 đ% |
| 2003 | 32,23 | −0,98 đ% | 32,6 | 31,5 | 31,5−2,8 đ% | 32,4−0,9 đ% | 32,4+0 đ% | 32,6−0,2 đ% |
| 2002 | 33,2 | −0,3 đ% | 34,3 | 32,4 | 34,3−0,4 đ% | 33,3−0,2 đ% | 32,4−1,2 đ% | 32,8+0,6 đ% |
| 2001 | 33,5 | −2,8 đ% | 34,7 | 32,2 | 34,7−1,7 đ% | 33,5−3 đ% | 33,6−2,6 đ% | 32,2−3,9 đ% |
| 2000 | 36,3 | −1,4 đ% | 36,5 | 36,1 | 36,4−1,4 đ% | 36,5−0,7 đ% | 36,2−2,2 đ% | 36,1−1,3 đ% |
| 1999 | 37,7 | · | 38,4 | 37,2 | 37,8 | 37,2 | 38,4 | 37,4 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.