Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu
Số căn nhà ở được mua bán mỗi quý tại 15 nước châu Âu, từ quý I năm 2006 — thước đo KHỐI LƯỢNG của thị trường nhà ở, bổ sung cho chỉ số giá nhà. Giá và lượng giao dịch thường không quay đầu cùng lúc, và lượng giao dịch bao giờ cũng phản ứng trước — thị trường nguội đi bằng cách ít người mua bán hẳn đi trước khi giá thật sự giảm. Bảng tách nhà xây mới và nhà đã qua sử dụng, kèm chỉ số (2025=100) để so hình dạng chu kỳ giữa các nước có quy mô rất khác nhau. BA GIỚI HẠN của nguồn phải biết: Eurostat KHÔNG tính mức bình quân cho cả khối vì mỗi nước dựa trên một hệ thống đăng ký bất động sản riêng; sáu nước khu vực đồng euro KHÔNG tham gia thống kê này, trong đó có Đức và Ý — hai thị trường lớn nhất; và Tây Ban Nha, Luxembourg, Cyprus, Malta chỉ công bố chỉ số chứ không công bố số căn tuyệt đối. Pháp có chuỗi dài nhất, liên tục từ 2006. Nguồn: Eurostat.
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | Q1-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số căn giao dịch11 | ||||||||||||||
| Pháp | 231.775 | 274.690 | 271.869 | 246.284 | 230.569 | 250.512 | 254.112 | 221.720 | 193.894 | 235.614 | 259.349 | 263.389 | 256.836 | |
| Hà Lan | 61.075 | 75.295 | 68.450 | 63.709 | 57.813 | 68.663 | 60.872 | 54.219 | 49.238 | 56.739 | 50.827 | 47.832 | 43.777 | |
| Bỉ | 34.685 | 40.285 | 37.510 | 37.349 | 36.652 | 34.681 | 32.963 | 31.074 | 27.584 | 34.460 | 30.618 | 30.697 | 28.745 | |
| Ireland | 9.176 | 15.206 | 13.638 | 11.776 | 9.887 | 14.846 | 12.904 | 11.407 | 9.606 | 14.409 | 13.212 | 11.929 | 10.601 | |
| Áo | 12.249 | 15.382 | 13.669 | 13.306 | 12.002 | 12.795 | 11.427 | 11.683 | 8.890 | 10.854 | 9.834 | 10.155 | 9.708 | |
| Phần Lan | 14.375 | 18.233 | 18.661 | 18.493 | 16.302 | 17.438 | 17.766 | 16.731 | 13.831 | 18.968 | 17.727 | 16.982 | 13.457 | |
| Bồ Đào Nha | 32.828 | 37.459 | 37.507 | 37.699 | 35.967 | 38.847 | 35.462 | 31.948 | 28.283 | 29.105 | 29.635 | 28.732 | 29.280 | |
| Bulgaria | 16.227 | 20.245 | 27.205 | 25.131 | 19.916 | 26.125 | 24.921 | 24.438 | 19.360 | 26.544 | 23.275 | 22.245 | 17.816 | |
| Croatia | 2.788 | 3.843 | 3.938 | 5.146 | 4.820 | 4.455 | 4.688 | 4.945 | 4.420 | 4.826 | 5.152 | 6.657 | 4.851 | |
| Litva | 10.210 | 12.049 | 12.038 | 11.531 | 10.642 | 10.585 | 10.320 | 9.272 | 7.495 | 8.816 | 9.325 | 9.940 | 8.805 | |
| Slovenia | 2.594 | 2.653 | 2.660 | 2.990 | 2.706 | 2.287 | 1.790 | 2.157 | 2.241 | 2.578 | 2.426 | 2.576 | 2.720 | |
| Nhà xây mới10 | ||||||||||||||
| Pháp | 18.583 | 18.336 | 16.664 | 18.885 | 17.488 | 20.135 | 17.553 | 19.745 | 17.420 | 18.841 | 17.181 | 23.368 | 23.577 | |
| Hà Lan | 5.126 | 8.068 | 5.868 | 6.297 | 6.339 | 8.735 | 6.725 | 6.277 | 4.797 | 6.221 | 3.879 | 3.332 | 3.340 | |
| Ireland | 2.139 | 4.256 | 3.148 | 2.789 | 1.942 | 3.676 | 2.622 | 2.343 | 1.601 | 3.255 | 2.152 | 2.251 | 1.812 | |
| Áo | 1.931 | 2.438 | 2.319 | 2.260 | 2.067 | 1.879 | 1.793 | 1.893 | 1.319 | 1.583 | 1.587 | 1.721 | 1.773 | |
| Phần Lan | 587 | 1.051 | 832 | 907 | 761 | 1.208 | 1.146 | 1.210 | 1.009 | 2.204 | 2.510 | 2.653 | 1.853 | |
| Bồ Đào Nha | 6.497 | 7.573 | 7.313 | 7.270 | 7.288 | 7.788 | 7.461 | 6.476 | 5.794 | 5.959 | 6.706 | 5.974 | 6.174 | |
| Bulgaria | 5.181 | 6.608 | 7.628 | 7.554 | 6.022 | 7.055 | 6.877 | 7.255 | 5.545 | 7.260 | 5.718 | 6.028 | 4.703 | |
| Croatia | 833 | 1.155 | 1.200 | 1.259 | 1.698 | 1.224 | 1.350 | 1.268 | 1.259 | 1.311 | 1.359 | 1.500 | 1.273 | |
| Litva | 1.894 | 2.337 | 1.911 | 1.821 | 1.490 | 1.803 | 1.655 | 1.506 | 1.255 | 1.923 | 1.757 | 2.247 | 2.164 | |
| Slovenia | 82 | 70 | 145 | 209 | 251 | 105 | 137 | 174 | 348 | 276 | 127 | 190 | 246 | |
| Nhà đã qua sử dụng11 | ||||||||||||||
| Pháp | 213.192 | 256.354 | 255.205 | 227.399 | 213.081 | 230.378 | 236.559 | 201.975 | 176.474 | 216.773 | 242.168 | 240.021 | 233.259 | |
| Hà Lan | 55.949 | 67.227 | 62.582 | 57.412 | 51.474 | 59.928 | 54.147 | 47.942 | 44.441 | 50.518 | 46.948 | 44.500 | 40.437 | |
| Bỉ | 34.685 | 40.285 | 37.510 | 37.349 | 36.652 | 34.681 | 32.963 | 31.074 | 27.584 | 34.460 | 30.618 | 30.697 | 28.745 | |
| Ireland | 7.037 | 10.950 | 10.490 | 8.987 | 7.945 | 11.170 | 10.282 | 9.064 | 8.005 | 11.154 | 11.060 | 9.678 | 8.789 | |
| Áo | 10.318 | 12.944 | 11.350 | 11.046 | 9.935 | 10.916 | 9.634 | 9.790 | 7.571 | 9.271 | 8.247 | 8.434 | 7.935 | |
| Phần Lan | 13.788 | 17.182 | 17.829 | 17.586 | 15.541 | 16.230 | 16.620 | 15.521 | 12.822 | 16.764 | 15.217 | 14.329 | 11.604 | |
| Bồ Đào Nha | 26.331 | 29.886 | 30.194 | 30.429 | 28.679 | 31.059 | 28.001 | 25.472 | 22.489 | 23.146 | 22.929 | 22.758 | 23.106 | |
| Bulgaria | 11.046 | 13.637 | 19.577 | 17.577 | 13.894 | 19.070 | 18.044 | 17.183 | 13.815 | 19.284 | 17.557 | 16.217 | 13.113 | |
| Croatia | 1.955 | 2.688 | 2.738 | 3.887 | 3.122 | 3.231 | 3.338 | 3.677 | 3.161 | 3.515 | 3.793 | 5.157 | 3.578 | |
| Litva | 8.316 | 9.712 | 10.127 | 9.710 | 9.152 | 8.782 | 8.665 | 7.766 | 6.240 | 6.893 | 7.568 | 7.693 | 6.641 | |
| Slovenia | 2.512 | 2.583 | 2.515 | 2.781 | 2.455 | 2.182 | 1.653 | 1.983 | 1.893 | 2.302 | 2.299 | 2.386 | 2.474 | |
| Chỉ số số lượng giao dịch (2025=100)15 | ||||||||||||||
| Pháp | 90,59 | 107,36 | 106,26 | 96,26 | 90,12 | 97,91 | 99,32 | 86,66 | 75,78 | 92,09 | 101,37 | 102,95 | 100,38 | |
| Tây Ban Nha | 91,96 | 105,02 | 91,52 | 104,08 | 99,37 | 103,38 | 89,16 | 101,51 | 85,46 | 87,35 | 75,78 | 90,47 | 83,92 | |
| Hà Lan | 92,1 | 113,54 | 103,22 | 96,07 | 87,18 | 103,54 | 91,79 | 81,76 | 74,25 | 85,56 | 76,64 | 72,13 | 66,01 | |
| Bỉ | 91,4 | 106,16 | 98,84 | 98,42 | 96,58 | 91,39 | 86,86 | 81,88 | 72,69 | 90,81 | 80,68 | 80,89 | 75,75 | |
| Ireland | 72,67 | 120,43 | 108,01 | 93,26 | 78,3 | 117,58 | 102,2 | 90,34 | 76,08 | 114,11 | 104,64 | 94,47 | 83,96 | |
| Áo | 90,13 | 113,19 | 100,58 | 97,91 | 88,32 | 94,15 | 84,09 | 85,97 | 65,42 | 79,87 | 72,36 | 74,73 | 71,44 | |
| Phần Lan | 80,21 | 101,73 | 104,12 | 103,18 | 90,96 | 97,3 | 99,13 | 93,35 | 77,17 | 105,83 | 98,91 | 94,75 | 75,09 | |
| Bồ Đào Nha | 88,35 | 100,81 | 100,94 | 101,46 | 96,79 | 104,55 | 95,44 | 85,98 | 76,12 | 78,33 | 79,75 | 77,32 | 78,8 | |
| Bulgaria | 70,17 | 87,55 | 117,65 | 108,68 | 86,13 | 112,98 | 107,77 | 105,68 | 83,72 | 114,79 | 100,65 | 96,2 | 77,04 | |
| Luxembourg | 83,53 | 81,11 | 100,94 | 139,36 | 78,6 | 118,06 | 82,39 | 74,52 | 62,42 | 57,2 | 56,26 | 59,01 | 56,82 | |
| Croatia | 62,84 | 86,62 | 88,76 | 115,99 | 108,64 | 100,41 | 105,66 | 111,46 | 99,62 | 108,77 | 116,12 | 150,04 | 109,34 | |
| Litva | 88,28 | 104,19 | 104,09 | 99,71 | 92,02 | 91,53 | 89,23 | 80,17 | 64,81 | 76,23 | 80,63 | 85,95 | 76,13 | |
| Slovenia | 94,25 | 96,39 | 96,65 | 108,64 | 98,32 | 83,1 | 65,04 | 78,37 | 81,42 | 93,67 | 88,15 | 93,6 | 98,83 | |
| Cyprus | 101,6 | 109,84 | 100,6 | 100,11 | 89,44 | 99,02 | 99,9 | 96,96 | 89,29 | 103,75 | 93,29 | 107,99 | 84,5 | |
| Malta | 94,4 | 109,57 | 100,13 | 95,01 | 95,29 | 97,6 | 92,93 | 97,37 | 94,79 | 98,05 | 88,83 | 99 | 95,86 |
Hiểu về số lượng giao dịch nhà ở châu Âu
Bảng này tập hợp số lượng căn nhà ở được giao dịch mua bán qua từng kỳ tại nhiều quốc gia châu Âu, phân tách theo tổng thể chung và phân khúc nhà xây mới. Dữ liệu phản ánh quy mô khối lượng giao dịch thực tế trên thị trường bất động sản dân cư, loại trừ các giao dịch bất động sản thương mại hay đất đai không có nhà ở.
Cấu trúc lưới được chia thành các dòng tổng hợp cho toàn khu vực và các dòng chi tiết cho từng quốc gia thành viên, đi kèm các dòng riêng cho phân khúc nhà xây mới. Người đọc nên so sánh theo chiều ngang để quan sát diễn biến tăng giảm qua các quý, hoặc so sánh theo chiều dọc giữa các quốc gia để thấy sự khác biệt về mức độ sôi động của thị trường nhà ở giữa các vùng lãnh thổ.
Khi phân tích, cần lưu ý rằng dữ liệu giao dịch nhà ở thường có độ trễ nhất định khi thu thập và có thể được điều chỉnh lại ở các kỳ công bố sau. Việc so sánh nên ưu tiên đối chiếu cùng kỳ năm trước để loại bỏ yếu tố mùa vụ, vì các quý đầu năm thường có nhịp giao dịch thấp hơn các quý cuối năm do vướng kỳ nghỉ lễ lớn.
Câu hỏi thường gặp
- Bảng này phản ánh quy mô giao dịch nhà ở bằng số lượng căn hay bằng giá trị tiền tệ?
- Bảng này chỉ đo lường khối lượng giao dịch tính bằng số lượng căn nhà đã chuyển nhượng, không tính bằng giá trị tiền.
- Phân khúc nhà xây mới có được cộng chung vào tổng số lượng giao dịch không?
- Có, số lượng giao dịch nhà xây mới là một bộ phận cấu thành nằm trong tổng số lượng giao dịch nhà ở chung của từng quốc gia.
- Tại sao số liệu giao dịch nhà ở giữa các quý thường có sự chênh lệch lớn?
- Thị trường nhà ở chịu ảnh hưởng mạnh bởi tính mùa vụ, điều kiện tín dụng và chu kỳ kinh tế trong từng giai đoạn cụ thể.