Áo
Áo kỳ Q1-2026 đạt 51,5 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2001 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
Áo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 51,5 | +0,67 đ% | 51,5 | 51,5 | 51,5+1,1 đ% | · | · | · |
| 2025 | 50,83 | +0,15 đ% | 51,3 | 50,4 | 50,4−0,1 đ% | 50,9+0,3 đ% | 50,7−0,1 đ% | 51,3+0,5 đ% |
| 2024 | 50,68 | +0,98 đ% | 50,8 | 50,5 | 50,5+1,9 đ% | 50,6+1,1 đ% | 50,8+1 đ% | 50,8−0,1 đ% |
| 2023 | 49,7 | +0,15 đ% | 50,9 | 48,6 | 48,6−2 đ% | 49,5+0 đ% | 49,8+0,6 đ% | 50,9+2 đ% |
| 2022 | 49,55 | −0,85 đ% | 50,6 | 48,9 | 50,6−0,4 đ% | 49,5−0,7 đ% | 49,2−0,8 đ% | 48,9−1,5 đ% |
| 2021 | 50,4 | +1,23 đ% | 51 | 50 | 51+0,8 đ% | 50,2+0,8 đ% | 50+2,7 đ% | 50,4+0,6 đ% |
| 2020 | 49,18 | −0,45 đ% | 50,2 | 47,3 | 50,2+0,6 đ% | 49,4−0,3 đ% | 47,3−2 đ% | 49,8−0,1 đ% |
| 2019 | 49,63 | +0,25 đ% | 49,9 | 49,3 | 49,6+0,2 đ% | 49,7+0,2 đ% | 49,3+0 đ% | 49,9+0,6 đ% |
| 2018 | 49,38 | +0,4 đ% | 49,5 | 49,3 | 49,4−0,1 đ% | 49,5+0,7 đ% | 49,3+0,5 đ% | 49,3+0,5 đ% |
| 2017 | 48,97 | −0,23 đ% | 49,5 | 48,8 | 49,5+0,9 đ% | 48,8−0,3 đ% | 48,8−1 đ% | 48,8−0,5 đ% |
| 2016 | 49,2 | −1,55 đ% | 49,8 | 48,6 | 48,6−2,5 đ% | 49,1−1,5 đ% | 49,8−0,4 đ% | 49,3−1,8 đ% |
| 2015 | 50,75 | +0,3 đ% | 51,1 | 50,2 | 51,1+0,5 đ% | 50,6+0 đ% | 50,2−0,2 đ% | 51,1+0,9 đ% |
| 2014 | 50,45 | −0,02 đ% | 50,6 | 50,2 | 50,6+0,1 đ% | 50,6+0,7 đ% | 50,4−0,7 đ% | 50,2−0,2 đ% |
| 2013 | 50,48 | +0,9 đ% | 51,1 | 49,9 | 50,5+1,3 đ% | 49,9+0 đ% | 51,1+2,2 đ% | 50,4+0,1 đ% |
| 2012 | 49,58 | +0,72 đ% | 50,3 | 48,9 | 49,2+0,6 đ% | 49,9+1,2 đ% | 48,9+0 đ% | 50,3+1,1 đ% |
| 2011 | 48,85 | −0,1 đ% | 49,2 | 48,6 | 48,6−0,9 đ% | 48,7−0,6 đ% | 48,9+0,3 đ% | 49,2+0,8 đ% |
| 2010 | 48,95 | −0,3 đ% | 49,5 | 48,4 | 49,5−0,5 đ% | 49,3+1,2 đ% | 48,6−0,4 đ% | 48,4−1,5 đ% |
| 2009 | 49,25 | +0,38 đ% | 50 | 48,1 | 50+1,5 đ% | 48,1+0,3 đ% | 49+0,4 đ% | 49,9−0,7 đ% |
| 2008 | 48,88 | +0,55 đ% | 50,6 | 47,8 | 48,5−0,2 đ% | 47,8−0,4 đ% | 48,6+0,6 đ% | 50,6+2,2 đ% |
| 2007 | 48,33 | +0,1 đ% | 48,7 | 48 | 48,7+1,1 đ% | 48,2−1 đ% | 48−0,6 đ% | 48,4+0,9 đ% |
| 2006 | 48,23 | −0,87 đ% | 49,2 | 47,5 | 47,6−2,7 đ% | 49,2+0 đ% | 48,6+0,4 đ% | 47,5−1,2 đ% |
| 2005 | 49,1 | −0,33 đ% | 50,3 | 48,2 | 50,3+0,8 đ% | 49,2+0,2 đ% | 48,2−1,5 đ% | 48,7−0,8 đ% |
| 2004 | 49,43 | −0,48 đ% | 49,7 | 49 | 49,5−0,2 đ% | 49−1,3 đ% | 49,7−0,1 đ% | 49,5−0,3 đ% |
| 2003 | 49,9 | −0,27 đ% | 50,3 | 49,7 | 49,7−0,7 đ% | 50,3+0,9 đ% | 49,8−0,4 đ% | 49,8−0,9 đ% |
| 2002 | 50,18 | −0,88 đ% | 50,7 | 49,4 | 50,4−0,4 đ% | 49,4−1,4 đ% | 50,2−0,7 đ% | 50,7−1 đ% |
| 2001 | 51,05 | · | 51,7 | 50,8 | 50,8 | 50,8 | 50,9 | 51,7 |
26 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.