Liên minh châu Âu
Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt -3,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2002 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng) | |||||||||||
| Liên minh châu Âu | -3,1 | -3,4 | -3,2 | -2,9 | -2,9 | -3,4 | -3 | -3,1 | -3 | -3,9 | |
| Đức | -3,6 | -4,2 | -2,7 | -2 | -2,1 | -2,3 | -2,6 | -2,7 | -3,1 | -2,9 |
Liên minh châu Âu theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -3,1 | +0 đ% | -3,1 | -3,1 | -3,1−0,2 đ% | · | · | · |
| 2025 | -3,1 | +0,02 đ% | -2,9 | -3,4 | -2,9+0,1 đ% | -2,9+0,2 đ% | -3,2−0,2 đ% | -3,4+0 đ% |
| 2024 | -3,13 | +0,28 đ% | -3 | -3,4 | -3+0,1 đ% | -3,1+0,1 đ% | -3+0,4 đ% | -3,4+0,5 đ% |
| 2023 | -3,4 | −0,25 đ% | -3,1 | -3,9 | -3,1−0,8 đ% | -3,2−1 đ% | -3,4+0,2 đ% | -3,9+0,6 đ% |
| 2022 | -3,15 | +1,48 đ% | -2,2 | -4,5 | -2,3+3,9 đ% | -2,2+3,6 đ% | -3,6−0,2 đ% | -4,5−1,4 đ% |
| 2021 | -4,63 | +2,18 đ% | -3,1 | -6,2 | -6,2−3,4 đ% | -5,8+5,9 đ% | -3,4+2,6 đ% | -3,1+3,6 đ% |
| 2020 | -6,8 | −6,33 đ% | -2,8 | -11,7 | -2,8−2,6 đ% | -11,7−11,4 đ% | -6−5,3 đ% | -6,7−6 đ% |
| 2019 | -0,48 | −0,1 đ% | -0,2 | -0,7 | -0,2+0 đ% | -0,3−0,2 đ% | -0,7−0,2 đ% | -0,7+0 đ% |
| 2018 | -0,38 | +0,5 đ% | -0,1 | -0,7 | -0,2+0,7 đ% | -0,1+1,2 đ% | -0,5+0,3 đ% | -0,7−0,2 đ% |
| 2017 | -0,88 | +0,5 đ% | -0,5 | -1,3 | -0,9+0,7 đ% | -1,3+0,1 đ% | -0,8+0,8 đ% | -0,5+0,4 đ% |
| 2016 | -1,38 | +0,53 đ% | -0,9 | -1,6 | -1,6+0,6 đ% | -1,4+0,6 đ% | -1,6+0 đ% | -0,9+0,9 đ% |
| 2015 | -1,9 | +0,55 đ% | -1,6 | -2,2 | -2,2+0,3 đ% | -2+0,5 đ% | -1,6+0,8 đ% | -1,8+0,6 đ% |
| 2014 | -2,45 | +0,63 đ% | -2,4 | -2,5 | -2,5+1 đ% | -2,5+0,6 đ% | -2,4+0,6 đ% | -2,4+0,3 đ% |
| 2013 | -3,08 | +0,65 đ% | -2,7 | -3,5 | -3,5+0,1 đ% | -3,1+0,8 đ% | -3+0,4 đ% | -2,7+1,3 đ% |
| 2012 | -3,73 | +0,35 đ% | -3,4 | -4 | -3,6+0,5 đ% | -3,9+0,2 đ% | -3,4+0,5 đ% | -4+0,2 đ% |
| 2011 | -4,08 | +1,95 đ% | -3,9 | -4,2 | -4,1+2,6 đ% | -4,1+1,4 đ% | -3,9+2,8 đ% | -4,2+1 đ% |
| 2010 | -6,02 | +0 đ% | -5,2 | -6,7 | -6,7−1,8 đ% | -5,5+0,5 đ% | -6,7−0,1 đ% | -5,2+1,4 đ% |
| 2009 | -6,03 | −3,95 đ% | -4,9 | -6,6 | -4,9−3,8 đ% | -6−4,4 đ% | -6,6−4,5 đ% | -6,6−3,1 đ% |
| 2008 | -2,08 | −1,53 đ% | -1,1 | -3,5 | -1,1−0,4 đ% | -1,6−1,3 đ% | -2,1−1,7 đ% | -3,5−2,7 đ% |
| 2007 | -0,55 | +0,85 đ% | -0,3 | -0,8 | -0,7+0,9 đ% | -0,3+1 đ% | -0,4+0,8 đ% | -0,8+0,7 đ% |
| 2006 | -1,4 | +1 đ% | -1,2 | -1,6 | -1,6+1,2 đ% | -1,3+1,5 đ% | -1,2+0,8 đ% | -1,5+0,5 đ% |
| 2005 | -2,4 | +0,35 đ% | -2 | -2,8 | -2,8+0,3 đ% | -2,8+0 đ% | -2+0,9 đ% | -2+0,2 đ% |
| 2004 | -2,75 | +0,38 đ% | -2,2 | -3,1 | -3,1+0,2 đ% | -2,8−0,2 đ% | -2,9+1 đ% | -2,2+0,5 đ% |
| 2003 | -3,13 | −0,35 đ% | -2,6 | -3,9 | -3,3−0,5 đ% | -2,6+0,2 đ% | -3,9−1,2 đ% | -2,7+0,1 đ% |
| 2002 | -2,78 | · | -2,7 | -2,8 | -2,8 | -2,8 | -2,7 | -2,8 |
25 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.