Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt -3,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2002 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:56

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng)
Liên minh châu Âu-3,1-3,4-3,2-2,9-2,9-3,4-3-3,1-3-3,9
Đức-3,6-4,2-2,7-2-2,1-2,3-2,6-2,7-3,1-2,9

Liên minh châu Âu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-3,1+0 đ%-3,1-3,1-3,10,2 đ%···
2025-3,1+0,02 đ%-2,9-3,4-2,9+0,1 đ%-2,9+0,2 đ%-3,20,2 đ%-3,4+0 đ%
2024-3,13+0,28 đ%-3-3,4-3+0,1 đ%-3,1+0,1 đ%-3+0,4 đ%-3,4+0,5 đ%
2023-3,4−0,25 đ%-3,1-3,9-3,10,8 đ%-3,21 đ%-3,4+0,2 đ%-3,9+0,6 đ%
2022-3,15+1,48 đ%-2,2-4,5-2,3+3,9 đ%-2,2+3,6 đ%-3,60,2 đ%-4,51,4 đ%
2021-4,63+2,18 đ%-3,1-6,2-6,23,4 đ%-5,8+5,9 đ%-3,4+2,6 đ%-3,1+3,6 đ%
2020-6,8−6,33 đ%-2,8-11,7-2,82,6 đ%-11,711,4 đ%-65,3 đ%-6,76 đ%
2019-0,48−0,1 đ%-0,2-0,7-0,2+0 đ%-0,30,2 đ%-0,70,2 đ%-0,7+0 đ%
2018-0,38+0,5 đ%-0,1-0,7-0,2+0,7 đ%-0,1+1,2 đ%-0,5+0,3 đ%-0,70,2 đ%
2017-0,88+0,5 đ%-0,5-1,3-0,9+0,7 đ%-1,3+0,1 đ%-0,8+0,8 đ%-0,5+0,4 đ%
2016-1,38+0,53 đ%-0,9-1,6-1,6+0,6 đ%-1,4+0,6 đ%-1,6+0 đ%-0,9+0,9 đ%
2015-1,9+0,55 đ%-1,6-2,2-2,2+0,3 đ%-2+0,5 đ%-1,6+0,8 đ%-1,8+0,6 đ%
2014-2,45+0,63 đ%-2,4-2,5-2,5+1 đ%-2,5+0,6 đ%-2,4+0,6 đ%-2,4+0,3 đ%
2013-3,08+0,65 đ%-2,7-3,5-3,5+0,1 đ%-3,1+0,8 đ%-3+0,4 đ%-2,7+1,3 đ%
2012-3,73+0,35 đ%-3,4-4-3,6+0,5 đ%-3,9+0,2 đ%-3,4+0,5 đ%-4+0,2 đ%
2011-4,08+1,95 đ%-3,9-4,2-4,1+2,6 đ%-4,1+1,4 đ%-3,9+2,8 đ%-4,2+1 đ%
2010-6,02+0 đ%-5,2-6,7-6,71,8 đ%-5,5+0,5 đ%-6,70,1 đ%-5,2+1,4 đ%
2009-6,03−3,95 đ%-4,9-6,6-4,93,8 đ%-64,4 đ%-6,64,5 đ%-6,63,1 đ%
2008-2,08−1,53 đ%-1,1-3,5-1,10,4 đ%-1,61,3 đ%-2,11,7 đ%-3,52,7 đ%
2007-0,55+0,85 đ%-0,3-0,8-0,7+0,9 đ%-0,3+1 đ%-0,4+0,8 đ%-0,8+0,7 đ%
2006-1,4+1 đ%-1,2-1,6-1,6+1,2 đ%-1,3+1,5 đ%-1,2+0,8 đ%-1,5+0,5 đ%
2005-2,4+0,35 đ%-2-2,8-2,8+0,3 đ%-2,8+0 đ%-2+0,9 đ%-2+0,2 đ%
2004-2,75+0,38 đ%-2,2-3,1-3,1+0,2 đ%-2,80,2 đ%-2,9+1 đ%-2,2+0,5 đ%
2003-3,13−0,35 đ%-2,6-3,9-3,30,5 đ%-2,6+0,2 đ%-3,91,2 đ%-2,7+0,1 đ%
2002-2,78·-2,7-2,8-2,8-2,8-2,7-2,8

25 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế