Luxembourg
Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt -2,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2002 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng) | |||||||||||
| Luxembourg | -2,6 | -3,2 | -2,2 | -1,7 | -0,1 | 0,7 | 0,2 | 1,4 | 1,6 | -1,2 | |
| Croatia | -3,4 | -3,4 | -2,7 | -3,2 | -2,7 | -2,3 | -2,8 | -3,3 | -1,7 | -3,2 |
Luxembourg theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -2,6 | −0,8 đ% | -2,6 | -2,6 | -2,6−2,5 đ% | · | · | · |
| 2025 | -1,8 | −2,78 đ% | -0,1 | -3,2 | -0,1−1,7 đ% | -1,7−3,1 đ% | -2,2−2,4 đ% | -3,2−3,9 đ% |
| 2024 | 0,98 | +1,53 đ% | 1,6 | 0,2 | 1,6+2,8 đ% | 1,4+1,6 đ% | 0,2−0,2 đ% | 0,7+1,9 đ% |
| 2023 | -0,55 | −0,88 đ% | 0,4 | -1,2 | -1,2−2,9 đ% | -0,2−0,7 đ% | 0,4+0,4 đ% | -1,2−0,3 đ% |
| 2022 | 0,33 | −0,85 đ% | 1,7 | -0,9 | 1,7−0,5 đ% | 0,5+0,8 đ% | 0−0,5 đ% | -0,9−3,2 đ% |
| 2021 | 1,18 | +4,28 đ% | 2,3 | -0,3 | 2,2+1,2 đ% | -0,3+12,5 đ% | 0,5−0,4 đ% | 2,3+3,8 đ% |
| 2020 | -3,1 | −5,9 đ% | 1 | -12,8 | 1−4,3 đ% | -12,8−16 đ% | 0,9−0,8 đ% | -1,5−2,5 đ% |
| 2019 | 2,8 | −0,45 đ% | 5,3 | 1 | 5,3+4,6 đ% | 3,2+0,6 đ% | 1,7−2,6 đ% | 1−4,4 đ% |
| 2018 | 3,25 | +1,83 đ% | 5,4 | 0,7 | 0,7+0,3 đ% | 2,6+0,1 đ% | 4,3+2,2 đ% | 5,4+4,7 đ% |
| 2017 | 1,43 | −0,47 đ% | 2,5 | 0,4 | 0,4−1,7 đ% | 2,5+1,1 đ% | 2,1+0,3 đ% | 0,7−1,6 đ% |
| 2016 | 1,9 | +0,55 đ% | 2,3 | 1,4 | 2,1+1,1 đ% | 1,4−0,6 đ% | 1,8+0,8 đ% | 2,3+0,9 đ% |
| 2015 | 1,35 | +0,05 đ% | 2 | 1 | 1−0,6 đ% | 2+1,3 đ% | 1−0,3 đ% | 1,4−0,2 đ% |
| 2014 | 1,3 | +0,52 đ% | 1,6 | 0,7 | 1,6+3 đ% | 0,7+0,2 đ% | 1,3−0,7 đ% | 1,6−0,4 đ% |
| 2013 | 0,78 | +0,3 đ% | 2 | -1,4 | -1,4−2,8 đ% | 0,5+0,6 đ% | 2+1,3 đ% | 2+2,1 đ% |
| 2012 | 0,47 | −0,13 đ% | 1,4 | -0,1 | 1,4−0,1 đ% | -0,1−1,8 đ% | 0,7+1,8 đ% | -0,1−0,4 đ% |
| 2011 | 0,6 | +0,9 đ% | 1,7 | -1,1 | 1,5+0,6 đ% | 1,7+2 đ% | -1,1+0,2 đ% | 0,3+0,8 đ% |
| 2010 | -0,3 | −0,23 đ% | 0,9 | -1,3 | 0,9+0,3 đ% | -0,3+0,1 đ% | -1,3−2,2 đ% | -0,5+0,9 đ% |
| 2009 | -0,07 | −3,5 đ% | 0,9 | -1,4 | 0,6−2 đ% | -0,4−4,2 đ% | 0,9−2,3 đ% | -1,4−5,5 đ% |
| 2008 | 3,43 | −0,95 đ% | 4,1 | 2,6 | 2,6−1,5 đ% | 3,8+0,3 đ% | 3,2−1,6 đ% | 4,1−1 đ% |
| 2007 | 4,38 | +2,4 đ% | 5,1 | 3,5 | 4,1+2,8 đ% | 3,5−0,4 đ% | 4,8+3,6 đ% | 5,1+3,6 đ% |
| 2006 | 1,98 | +2,3 đ% | 3,9 | 1,2 | 1,3+2,4 đ% | 3,9+4,9 đ% | 1,2+1,9 đ% | 1,5+0 đ% |
| 2005 | -0,32 | +1,03 đ% | 1,5 | -1,1 | -1,1−0,2 đ% | -1+0,7 đ% | -0,7+0,1 đ% | 1,5+3,5 đ% |
| 2004 | -1,35 | −1,65 đ% | -0,8 | -2 | -0,9−2,5 đ% | -1,7−1 đ% | -0,8−0,6 đ% | -2−2,5 đ% |
| 2003 | 0,3 | −1,88 đ% | 1,6 | -0,7 | 1,6−3,9 đ% | -0,7−3,1 đ% | -0,2−2,6 đ% | 0,5+2,1 đ% |
| 2002 | 2,18 | · | 5,5 | -1,6 | 5,5 | 2,4 | 2,4 | -1,6 |
25 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.