Khu vực đồng euro
Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 50,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2002 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng chi | |||||||||||
| Khu vực đồng euro | 50,2 | 50,4 | 50,1 | 49,6 | 49,4 | 49,8 | 49,6 | 49,4 | 48,8 | 50,1 | |
| Liên minh châu Âu | 49,8 | 50,1 | 49,7 | 49,3 | 49 | 49,4 | 49,3 | 49 | 48,5 | 49,8 |
Khu vực đồng euro theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 50,2 | +0,33 đ% | 50,2 | 50,2 | 50,2+0,8 đ% | · | · | · |
| 2025 | 49,88 | +0,48 đ% | 50,4 | 49,4 | 49,4+0,6 đ% | 49,6+0,2 đ% | 50,1+0,5 đ% | 50,4+0,6 đ% |
| 2024 | 49,4 | +0,15 đ% | 49,8 | 48,8 | 48,8+0 đ% | 49,4+0,6 đ% | 49,6+0,3 đ% | 49,8−0,3 đ% |
| 2023 | 49,25 | −0,6 đ% | 50,1 | 48,8 | 48,8−0,6 đ% | 48,8−0,2 đ% | 49,3−1 đ% | 50,1−0,6 đ% |
| 2022 | 49,85 | −2,18 đ% | 50,7 | 49 | 49,4−4,3 đ% | 49−3,7 đ% | 50,3−0,6 đ% | 50,7−0,1 đ% |
| 2021 | 52,03 | −1,65 đ% | 53,7 | 50,8 | 53,7+4,1 đ% | 52,7−6,5 đ% | 50,9−1,7 đ% | 50,8−2,5 đ% |
| 2020 | 53,68 | +6,72 đ% | 59,2 | 49,6 | 49,6+2,9 đ% | 59,2+12,2 đ% | 52,6+5,4 đ% | 53,3+6,4 đ% |
| 2019 | 46,95 | +0 đ% | 47,2 | 46,7 | 46,7−0,1 đ% | 47+0,2 đ% | 47,2+0,2 đ% | 46,9−0,3 đ% |
| 2018 | 46,95 | −0,35 đ% | 47,2 | 46,8 | 46,8−0,8 đ% | 46,8−0,9 đ% | 47−0,1 đ% | 47,2+0,4 đ% |
| 2017 | 47,3 | −0,58 đ% | 47,7 | 46,8 | 47,6−0,3 đ% | 47,7−0,3 đ% | 47,1−1 đ% | 46,8−0,7 đ% |
| 2016 | 47,88 | −0,7 đ% | 48,1 | 47,5 | 47,9−0,9 đ% | 48−0,7 đ% | 48,1+0 đ% | 47,5−1,2 đ% |
| 2015 | 48,58 | −0,95 đ% | 48,8 | 48,1 | 48,8−0,8 đ% | 48,7−0,8 đ% | 48,1−1,4 đ% | 48,7−0,8 đ% |
| 2014 | 49,53 | −0,73 đ% | 49,6 | 49,5 | 49,6−0,8 đ% | 49,5−1 đ% | 49,5−0,7 đ% | 49,5−0,4 đ% |
| 2013 | 50,25 | +0 đ% | 50,5 | 49,9 | 50,4+0,6 đ% | 50,5+0,4 đ% | 50,2+0,2 đ% | 49,9−1,2 đ% |
| 2012 | 50,25 | +0,72 đ% | 51,1 | 49,8 | 49,8+0,4 đ% | 50,1+0,7 đ% | 50+0,5 đ% | 51,1+1,3 đ% |
| 2011 | 49,53 | −1,5 đ% | 49,8 | 49,4 | 49,4−2,1 đ% | 49,4−1,2 đ% | 49,5−2,3 đ% | 49,8−0,4 đ% |
| 2010 | 51,02 | −0,1 đ% | 51,8 | 50,2 | 51,5+1,2 đ% | 50,6−0,5 đ% | 51,8+0,3 đ% | 50,2−1,4 đ% |
| 2009 | 51,13 | +4 đ% | 51,6 | 50,3 | 50,3+4,1 đ% | 51,1+4,5 đ% | 51,5+4,4 đ% | 51,6+3 đ% |
| 2008 | 47,13 | +1,35 đ% | 48,6 | 46,2 | 46,2+0,4 đ% | 46,6+1,1 đ% | 47,1+1,4 đ% | 48,6+2,5 đ% |
| 2007 | 45,78 | −0,73 đ% | 46,1 | 45,5 | 45,8−1,1 đ% | 45,5−0,9 đ% | 45,7−0,5 đ% | 46,1−0,4 đ% |
| 2006 | 46,5 | −0,7 đ% | 46,9 | 46,2 | 46,9−0,9 đ% | 46,4−0,9 đ% | 46,2−0,7 đ% | 46,5−0,3 đ% |
| 2005 | 47,2 | −0,17 đ% | 47,8 | 46,8 | 47,8+0,2 đ% | 47,3+0 đ% | 46,9−0,4 đ% | 46,8−0,5 đ% |
| 2004 | 47,38 | −0,53 đ% | 47,6 | 47,3 | 47,6−0,2 đ% | 47,3−0,8 đ% | 47,3−0,9 đ% | 47,3−0,2 đ% |
| 2003 | 47,9 | +0,35 đ% | 48,2 | 47,5 | 47,8+0,3 đ% | 48,1+0,5 đ% | 48,2+0,4 đ% | 47,5+0,2 đ% |
| 2002 | 47,55 | · | 47,8 | 47,3 | 47,5 | 47,6 | 47,8 | 47,3 |
25 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.