Tây Ban Nha
Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 45,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng chi | |||||||||||
| Tây Ban Nha | 45,6 | 45 | 45,6 | 45,6 | 45,2 | 46,5 | 45,8 | 45,1 | 44,5 | 45,3 | |
| Hà Lan | 45,6 | 45,5 | 45,3 | 44,7 | 45,2 | 45 | 44,8 | 45 | 43,5 | 43,8 |
Tây Ban Nha theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 45,6 | +0,25 đ% | 45,6 | 45,6 | 45,6+0,4 đ% | · | · | · |
| 2025 | 45,35 | −0,12 đ% | 45,6 | 45 | 45,2+0,7 đ% | 45,6+0,5 đ% | 45,6−0,2 đ% | 45−1,5 đ% |
| 2024 | 45,47 | +0,07 đ% | 46,5 | 44,5 | 44,5+0 đ% | 45,1−0,9 đ% | 45,8+0 đ% | 46,5+1,2 đ% |
| 2023 | 45,4 | −0,92 đ% | 46 | 44,5 | 44,5−0,9 đ% | 46−0,4 đ% | 45,8−1,3 đ% | 45,3−1,1 đ% |
| 2022 | 46,33 | −3,17 đ% | 47,1 | 45,4 | 45,4−4,9 đ% | 46,4−3,1 đ% | 47,1−3,9 đ% | 46,4−0,8 đ% |
| 2021 | 49,5 | −2,33 đ% | 51 | 47,2 | 50,3+4,3 đ% | 49,5−12,7 đ% | 51+1,1 đ% | 47,2−2 đ% |
| 2020 | 51,83 | +9,83 đ% | 62,2 | 46 | 46+4,5 đ% | 62,2+19,9 đ% | 49,9+7,5 đ% | 49,2+7,4 đ% |
| 2019 | 42 | +0,5 đ% | 42,4 | 41,5 | 41,5+0,2 đ% | 42,3+1 đ% | 42,4+0,8 đ% | 41,8+0 đ% |
| 2018 | 41,5 | +0,48 đ% | 41,8 | 41,3 | 41,3+0 đ% | 41,3+0,4 đ% | 41,6+0,6 đ% | 41,8+0,9 đ% |
| 2017 | 41,03 | −1,08 đ% | 41,3 | 40,9 | 41,3−0,9 đ% | 40,9−1,4 đ% | 41−1,5 đ% | 40,9−0,5 đ% |
| 2016 | 42,1 | −1,57 đ% | 42,5 | 41,4 | 42,2−1,5 đ% | 42,3−1,4 đ% | 42,5−1,3 đ% | 41,4−2,1 đ% |
| 2015 | 43,68 | −1,35 đ% | 43,8 | 43,5 | 43,7−1,2 đ% | 43,7−1,4 đ% | 43,8−1,1 đ% | 43,5−1,7 đ% |
| 2014 | 45,03 | −1,15 đ% | 45,2 | 44,9 | 44,9−1,3 đ% | 45,1−1,2 đ% | 44,9−1,7 đ% | 45,2−0,4 đ% |
| 2013 | 46,18 | −3,05 đ% | 46,6 | 45,6 | 46,2−0,4 đ% | 46,3−1,3 đ% | 46,6−1,1 đ% | 45,6−9,4 đ% |
| 2012 | 49,23 | +3,27 đ% | 55 | 46,6 | 46,6+0,7 đ% | 47,6+2,2 đ% | 47,7+2,2 đ% | 55+8 đ% |
| 2011 | 45,95 | +0,1 đ% | 47 | 45,4 | 45,9−0,5 đ% | 45,4−0,7 đ% | 45,5−0,5 đ% | 47+2,1 đ% |
| 2010 | 45,85 | −0,22 đ% | 46,4 | 44,9 | 46,4+1,5 đ% | 46,1−0,1 đ% | 46−0,6 đ% | 44,9−1,7 đ% |
| 2009 | 46,07 | +4,75 đ% | 46,6 | 44,9 | 44,9+4,7 đ% | 46,2+5,5 đ% | 46,6+4,8 đ% | 46,6+4 đ% |
| 2008 | 41,33 | +2,15 đ% | 42,6 | 40,2 | 40,2+1,6 đ% | 40,7+1,9 đ% | 41,8+2,7 đ% | 42,6+2,4 đ% |
| 2007 | 39,18 | +0,77 đ% | 40,2 | 38,6 | 38,6+0,4 đ% | 38,8+0,7 đ% | 39,1+0,4 đ% | 40,2+1,6 đ% |
| 2006 | 38,4 | −0,05 đ% | 38,7 | 38,1 | 38,2−0,2 đ% | 38,1−0,6 đ% | 38,7+0,5 đ% | 38,6+0,1 đ% |
| 2005 | 38,45 | −0,35 đ% | 38,7 | 38,2 | 38,4−0,6 đ% | 38,7+0,2 đ% | 38,2−0,5 đ% | 38,5−0,5 đ% |
| 2004 | 38,8 | +0,45 đ% | 39 | 38,5 | 39+0,3 đ% | 38,5−0,4 đ% | 38,7+0,5 đ% | 39+1,4 đ% |
| 2003 | 38,35 | −0,27 đ% | 38,9 | 37,6 | 38,7+0,5 đ% | 38,9+0,6 đ% | 38,2−1 đ% | 37,6−1,2 đ% |
| 2002 | 38,63 | +0,2 đ% | 39,2 | 38,2 | 38,2−0,1 đ% | 38,3−0,3 đ% | 39,2+1,1 đ% | 38,8+0,1 đ% |
| 2001 | 38,43 | −0,7 đ% | 38,7 | 38,1 | 38,3−1,3 đ% | 38,6−0,3 đ% | 38,1−1,4 đ% | 38,7+0,2 đ% |
| 2000 | 39,13 | −0,83 đ% | 39,6 | 38,5 | 39,6−0,8 đ% | 38,9−1,7 đ% | 39,5+0,1 đ% | 38,5−0,9 đ% |
| 1999 | 39,95 | · | 40,6 | 39,4 | 40,4 | 40,6 | 39,4 | 39,4 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.