Bulgaria
Bulgaria kỳ Q1-2026 đạt 42 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng chi | |||||||||||
| Bulgaria | 42 | 42 | 40,7 | 44,2 | 39,5 | 38,1 | 41,2 | 39 | 38,7 | 37,9 | |
| Luxembourg | 51,3 | 49,5 | 49,5 | 49,2 | 47,3 | 48,6 | 47,7 | 47,2 | 44,3 | 47,2 |
Bulgaria theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 42 | +0,4 đ% | 42 | 42 | 42+2,5 đ% | · | · | · |
| 2025 | 41,6 | +2,35 đ% | 44,2 | 39,5 | 39,5+0,8 đ% | 44,2+5,2 đ% | 40,7−0,5 đ% | 42+3,9 đ% |
| 2024 | 39,25 | +0,42 đ% | 41,2 | 38,1 | 38,7+0,6 đ% | 39−0,6 đ% | 41,2+1,5 đ% | 38,1+0,2 đ% |
| 2023 | 38,83 | −2,35 đ% | 39,7 | 37,9 | 38,1−1,9 đ% | 39,6−0,3 đ% | 39,7−3,7 đ% | 37,9−3,5 đ% |
| 2022 | 41,18 | −0,02 đ% | 43,4 | 39,9 | 40−2,4 đ% | 39,9−0,1 đ% | 43,4+5,8 đ% | 41,4−3,4 đ% |
| 2021 | 41,2 | +0,13 đ% | 44,8 | 37,6 | 42,4+6,9 đ% | 40−2,2 đ% | 37,6−5,2 đ% | 44,8+1 đ% |
| 2020 | 41,08 | +4,45 đ% | 43,8 | 35,5 | 35,5−2,5 đ% | 42,2+6,4 đ% | 42,8+4,9 đ% | 43,8+9 đ% |
| 2019 | 36,63 | −0,48 đ% | 38 | 34,8 | 38+2,9 đ% | 35,8−2,8 đ% | 37,9−0,3 đ% | 34,8−1,7 đ% |
| 2018 | 37,1 | +2,45 đ% | 38,6 | 35,1 | 35,1+0,6 đ% | 38,6+4,6 đ% | 38,2+4,2 đ% | 36,5+0,4 đ% |
| 2017 | 34,65 | +0,13 đ% | 36,1 | 34 | 34,5+1,8 đ% | 34−0,9 đ% | 34+0,3 đ% | 36,1−0,7 đ% |
| 2016 | 34,53 | −5,85 đ% | 36,8 | 32,7 | 32,7−8,5 đ% | 34,9−4,5 đ% | 33,7−6,3 đ% | 36,8−4,1 đ% |
| 2015 | 40,38 | −2,3 đ% | 41,2 | 39,4 | 41,2+0,8 đ% | 39,4−2,3 đ% | 40+0,6 đ% | 40,9−8,3 đ% |
| 2014 | 42,68 | +4,8 đ% | 49,2 | 39,4 | 40,4+4,7 đ% | 41,7+1,2 đ% | 39,4−0,2 đ% | 49,2+13,5 đ% |
| 2013 | 37,88 | +3,55 đ% | 40,5 | 35,7 | 35,7+0,3 đ% | 40,5+7,2 đ% | 39,6+5,2 đ% | 35,7+1,5 đ% |
| 2012 | 34,33 | +0,65 đ% | 35,4 | 33,3 | 35,4+2,8 đ% | 33,3+0,5 đ% | 34,4+0,3 đ% | 34,2−1 đ% |
| 2011 | 33,68 | −2,68 đ% | 35,2 | 32,6 | 32,6−6,9 đ% | 32,8−2,4 đ% | 34,1−3 đ% | 35,2+1,6 đ% |
| 2010 | 36,35 | −2,83 đ% | 39,5 | 33,6 | 39,5+3,1 đ% | 35,2−4,8 đ% | 37,1−3,1 đ% | 33,6−6,5 đ% |
| 2009 | 39,18 | +2,93 đ% | 40,2 | 36,4 | 36,4+4,2 đ% | 40+7,7 đ% | 40,2+6,5 đ% | 40,1−6,7 đ% |
| 2008 | 36,25 | −0,25 đ% | 46,8 | 32,2 | 32,2−0,2 đ% | 32,3−0,2 đ% | 33,7+1,6 đ% | 46,8−2,2 đ% |
| 2007 | 36,5 | +2,9 đ% | 49 | 32,1 | 32,4−1,8 đ% | 32,5−0,8 đ% | 32,1−0,5 đ% | 49+14,7 đ% |
| 2006 | 33,6 | −3,3 đ% | 34,3 | 32,6 | 34,2−3,2 đ% | 33,3−5,1 đ% | 32,6−4,3 đ% | 34,3−0,6 đ% |
| 2005 | 36,9 | −0,82 đ% | 38,4 | 34,9 | 37,4+0,4 đ% | 38,4+1,3 đ% | 36,9−1,2 đ% | 34,9−3,8 đ% |
| 2004 | 37,72 | −0,83 đ% | 38,7 | 37 | 37−4 đ% | 37,1+0,1 đ% | 38,1+1,1 đ% | 38,7−0,5 đ% |
| 2003 | 38,55 | −0,65 đ% | 41 | 37 | 41−2,9 đ% | 37−0,4 đ% | 37+0,6 đ% | 39,2+0,1 đ% |
| 2002 | 39,2 | −1,75 đ% | 43,9 | 36,4 | 43,9+1,8 đ% | 37,4−6,6 đ% | 36,4−3,8 đ% | 39,1+1,6 đ% |
| 2001 | 40,95 | −1,92 đ% | 44 | 37,5 | 42,1−1,8 đ% | 44+4,1 đ% | 40,2−3,4 đ% | 37,5−6,6 đ% |
| 2000 | 42,88 | +0,55 đ% | 44,1 | 39,9 | 43,9−3,8 đ% | 39,9−9,6 đ% | 43,6+7,5 đ% | 44,1+8,1 đ% |
| 1999 | 42,33 | · | 49,5 | 36 | 47,7 | 49,5 | 36,1 | 36 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.