Croatia
Croatia kỳ Q1-2026 đạt 51,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
Croatia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 51,2 | +1,18 đ% | 51,2 | 51,2 | 51,2+1,2 đ% | · | · | · |
| 2025 | 50,03 | +1,63 đ% | 50,2 | 49,9 | 50+3,8 đ% | 50+1,7 đ% | 50,2+0,7 đ% | 49,9+0,3 đ% |
| 2024 | 48,4 | +1,95 đ% | 49,6 | 46,2 | 46,2+0,8 đ% | 48,3+2,1 đ% | 49,5+4,7 đ% | 49,6+0,2 đ% |
| 2023 | 46,45 | +1,65 đ% | 49,4 | 44,8 | 45,4+1,4 đ% | 46,2+2,9 đ% | 44,8−0,1 đ% | 49,4+2,4 đ% |
| 2022 | 44,8 | −3,42 đ% | 47 | 43,3 | 44−5,8 đ% | 43,3−7,4 đ% | 44,9−2,8 đ% | 47+2,3 đ% |
| 2021 | 48,22 | −5,38 đ% | 50,7 | 44,7 | 49,8+3 đ% | 50,7−9,8 đ% | 47,7−7,8 đ% | 44,7−6,9 đ% |
| 2020 | 53,6 | +7,4 đ% | 60,5 | 46,8 | 46,8+1,9 đ% | 60,5+15,3 đ% | 55,5+8,2 đ% | 51,6+4,2 đ% |
| 2019 | 46,2 | +1,17 đ% | 47,4 | 44,9 | 44,9+0,5 đ% | 45,2+1,5 đ% | 47,3+2,3 đ% | 47,4+0,4 đ% |
| 2018 | 45,03 | +0,73 đ% | 47 | 43,7 | 44,4−1,4 đ% | 43,7−1,1 đ% | 45+1 đ% | 47+4,4 đ% |
| 2017 | 44,3 | −1,58 đ% | 45,8 | 42,6 | 45,8+0,4 đ% | 44,8−1,9 đ% | 44−2,5 đ% | 42,6−2,3 đ% |
| 2016 | 45,88 | −1,72 đ% | 46,7 | 44,9 | 45,4−2,5 đ% | 46,7−1,4 đ% | 46,5−0,6 đ% | 44,9−2,4 đ% |
| 2015 | 47,6 | −1,18 đ% | 48,1 | 47,1 | 47,9−1,9 đ% | 48,1−0,5 đ% | 47,1−1,4 đ% | 47,3−0,9 đ% |
| 2014 | 48,78 | +0,83 đ% | 49,8 | 48,2 | 49,8+3,1 đ% | 48,6+1,5 đ% | 48,5−1,1 đ% | 48,2−0,2 đ% |
| 2013 | 47,95 | +0,58 đ% | 49,6 | 46,7 | 46,7−0,9 đ% | 47,1−1,4 đ% | 49,6+2,8 đ% | 48,4+1,8 đ% |
| 2012 | 47,37 | −1,45 đ% | 48,5 | 46,6 | 47,6−6,8 đ% | 48,5+2,3 đ% | 46,8−0,3 đ% | 46,6−1 đ% |
| 2011 | 48,82 | +0,57 đ% | 54,4 | 46,2 | 54,4+5,3 đ% | 46,2−0,4 đ% | 47,1−2 đ% | 47,6−0,6 đ% |
| 2010 | 48,25 | −1,08 đ% | 49,1 | 46,6 | 49,1+0,2 đ% | 46,6−2,4 đ% | 49,1−0,9 đ% | 48,2−1,2 đ% |
| 2009 | 49,33 | +2,95 đ% | 50 | 48,9 | 48,9+2,9 đ% | 49+3 đ% | 50+4,1 đ% | 49,4+1,8 đ% |
| 2008 | 46,38 | −0,1 đ% | 47,6 | 45,9 | 46−1,3 đ% | 46+0,5 đ% | 45,9−1,1 đ% | 47,6+1,5 đ% |
| 2007 | 46,48 | +1,75 đ% | 47,3 | 45,5 | 47,3+1,6 đ% | 45,5+0,7 đ% | 47+2,8 đ% | 46,1+1,9 đ% |
| 2006 | 44,72 | −1,88 đ% | 45,7 | 44,2 | 45,7−1,6 đ% | 44,8−2,1 đ% | 44,2−1,9 đ% | 44,2−1,9 đ% |
| 2005 | 46,6 | −2,5 đ% | 47,3 | 46,1 | 47,3−2 đ% | 46,9−2,9 đ% | 46,1−3,3 đ% | 46,1−1,8 đ% |
| 2004 | 49,1 | −0,67 đ% | 49,8 | 47,9 | 49,3−1,4 đ% | 49,8−0,4 đ% | 49,4−0,4 đ% | 47,9−0,5 đ% |
| 2003 | 49,78 | +0,52 đ% | 50,7 | 48,4 | 50,7+0,1 đ% | 50,2+1,7 đ% | 49,8+2,1 đ% | 48,4−1,8 đ% |
| 2002 | 49,25 | −1,42 đ% | 50,6 | 47,7 | 50,6−1,3 đ% | 48,5−2 đ% | 47,7−2,3 đ% | 50,2−0,1 đ% |
| 2001 | 50,68 | −3,92 đ% | 51,9 | 50 | 51,9−3,2 đ% | 50,5−3,9 đ% | 50−4,6 đ% | 50,3−4 đ% |
| 2000 | 54,6 | −1,83 đ% | 55,1 | 54,3 | 55,1−2,5 đ% | 54,4−1,5 đ% | 54,6−1,9 đ% | 54,3−1,4 đ% |
| 1999 | 56,43 | · | 57,6 | 55,7 | 57,6 | 55,9 | 56,5 | 55,7 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.