Chỉ số sản xuất công nghiệp châu Âu
Chỉ số sản lượng công nghiệp của khu vực đồng euro và EU (2021=100) theo tháng, đã điều chỉnh mùa vụ và ngày làm việc. Bảng gồm toàn ngành công nghiệp, ba phân ngành lớn (khai khoáng, chế biến chế tạo, điện - khí - hơi nước) và bốn nhóm hàng theo mục đích sử dụng (trung gian, tư bản, tiêu dùng, năng lượng). Nhóm hàng tư bản là chỉ báo sớm của chu kỳ đầu tư; nhóm năng lượng biến động mạnh theo thời tiết nên đọc riêng. Phần sau của bảng (khoá `iipx-`) tách tới TỪNG NGÀNH cấp hai của NACE Rev.2 — 24 ngành chế biến chế tạo từ thực phẩm, dệt, hoá chất, dược phẩm tới ô tô và điện tử, cộng bốn ngành khai khoáng. Tám dòng đầu trả lời câu 'công nghiệp châu Âu đang mạnh hay yếu', phần này trả lời câu quan trọng hơn: yếu Ở ĐÂU. Từ 2022 hai nhóm ngốn nhiều năng lượng là hoá chất và kim loại cơ bản tụt sâu hơn hẳn mặt bằng chung sau cú sốc giá khí đốt, trong khi dược phẩm và điện tử vẫn đi lên — nhìn chỉ số chung thì hai chiều ngược nhau này triệt tiêu lẫn nhau và biến mất. Kèm bốn nhóm theo CƯỜNG ĐỘ CÔNG NGHỆ (cao, trung bình-cao, trung bình-thấp, thấp), lát cắt đọc được dịch chuyển cơ cấu công nghiệp của khối. Tám nền kinh tế nhỏ (Ireland, Slovakia, Luxembourg, Croatia, Slovenia, Estonia, Cyprus, Malta) chỉ công bố tới cấp CHƯƠNG nên chúng chỉ có số ở tám dòng đầu. Nguồn: Eurostat.
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Toàn ngành công nghiệp29 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chế biến, chế tạo29 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khai khoáng28 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Điện, khí đốt, hơi nước29 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hàng trung gian29 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hàng tư bản28 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hàng tiêu dùng27 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Năng lượng27 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hàng tiêu dùng (trừ thực phẩm, đồ uống, thuốc lá)12 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hàng tiêu dùng lâu bền21 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hàng tiêu dùng không lâu bền21 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chế tạo công nghệ cao15 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chế tạo công nghệ trung bình - cao14 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chế tạo công nghệ trung bình - thấp4 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chế tạo công nghệ thấp11 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khai thác than cứng và than non7 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khai thác quặng kim loại8 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khai khoáng khác19 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng9 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sản xuất thực phẩm20 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sản xuất đồ uống19 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sản xuất thuốc lá12 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Dệt20 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sản xuất trang phục20 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sản xuất da và sản phẩm có liên quan18 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chế biến gỗ và sản phẩm từ gỗ (trừ đồ nội thất)21 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy21 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| In ấn và sao chép bản ghi21 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sản xuất than cốc và sản phẩm dầu mỏ tinh chế14 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất19 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sản xuất dược phẩm18 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sản xuất sản phẩm cao su và nhựa20 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sản xuất sản phẩm khoáng phi kim loại khác21 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sản xuất kim loại cơ bản21 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sản xuất sản phẩm kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)21 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sản xuất máy tính, sản phẩm điện tử và quang học20 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sản xuất thiết bị điện20 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sản xuất máy móc, thiết bị chưa phân vào đâu21 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sản xuất ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc20 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sản xuất phương tiện vận tải khác20 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sản xuất đồ nội thất21 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Công nghiệp chế biến, chế tạo khác21 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sửa chữa và lắp đặt máy móc, thiết bị21 |
Hiểu về chỉ số sản xuất công nghiệp châu Âu
Lưới số liệu này ghi nhận diễn biến của chỉ số sản lượng công nghiệp hàng tháng, phản ánh mức độ hoạt động sản xuất của các ngành công nghiệp chế biến, chế tạo, khai khoáng và sản xuất năng lượng. Dữ liệu bao phủ toàn bộ các quốc gia thành viên trong không gian kinh tế chung châu Âu, được quy đổi về một năm gốc chung làm mốc chuẩn và đã qua các bước xử lý kỹ thuật để loại bỏ ảnh hưởng của mùa vụ cùng số ngày nghỉ trong tháng.
Các dòng trong bảng được phân bổ theo từng quốc gia thành viên cụ thể xếp bên dưới các dòng chỉ số tổng hợp dành riêng cho khu vực đồng tiền chung và toàn bộ khối liên minh. Để khai thác hiệu quả, người đọc nên quan sát theo chiều ngang nhằm nhận biết nhịp độ phục hồi hoặc suy giảm của sản xuất công nghiệp qua từng tháng, đồng thời so sánh theo chiều dọc giữa các quốc gia để tìm ra những đầu tàu công nghiệp hoặc các vùng kinh tế đang gặp khó khăn.
Khi phân tích, cần chú ý rằng sản lượng công nghiệp thường có độ biến động ngắn hạn rất lớn do các yếu tố kỹ thuật hoặc thời gian nghỉ lễ khác nhau giữa các quốc gia trong từng tháng cụ thể. Việc đối chiếu với cùng kỳ năm trước thường mang lại cái nhìn ổn định hơn về xu hướng dài hạn của khu vực sản xuất so với việc chỉ dựa vào mức biến động của tháng liền kề.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ số sản lượng công nghiệp phản ánh những lĩnh vực kinh tế nào?
- Chỉ số này đo lường mức độ thay đổi sản lượng vật chất thực tế trong các ngành khai khoáng, công nghiệp chế biến chế tạo, và sản xuất phân phối điện nước.
- Vì sao dữ liệu sản lượng công nghiệp hàng tháng cần phải điều chỉnh mùa vụ?
- Việc điều chỉnh giúp loại bỏ sự chênh lệch về số ngày làm việc và các kỳ nghỉ lễ giữa các tháng, nhờ đó phản ánh chính xác xu hướng sản xuất thực tế.
- Có nên dùng chỉ số công nghiệp tháng này để dự báo cho GDP quý hay không?
- Có, vì sản lượng công nghiệp là một bộ phận cấu thành quan trọng có độ nhạy cao và thường chuyển động đồng pha với chu kỳ của toàn bộ nền kinh tế.