Malta

Malta kỳ Q1-2026 đạt -3,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:56

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng)
Malta-3,6-3,1-1,7-3,9-0,1-9,9-1,6-0,9-1,2-8,3
Khu vực đồng euro-3,1-3,2-3,1-2,8-2,8-3,3-2,8-3-3-4

Malta theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-3,6−1,4 đ%-3,6-3,6-3,63,5 đ%···
2025-2,2+1,2 đ%-0,1-3,9-0,1+1,1 đ%-3,93 đ%-1,70,1 đ%-3,1+6,8 đ%
2024-3,4+1 đ%-0,9-9,9-1,2+2,6 đ%-0,9+1,5 đ%-1,6+1,5 đ%-9,91,6 đ%
2023-4,4+0,88 đ%-2,4-8,3-3,8+2,5 đ%-2,4+1,2 đ%-3,1+2,2 đ%-8,32,4 đ%
2022-5,28+1,67 đ%-3,6-6,3-6,3+0,4 đ%-3,6+4 đ%-5,3+2,5 đ%-5,90,2 đ%
2021-6,95+1,83 đ%-5,7-7,8-6,7+0,9 đ%-7,6+5,4 đ%-7,8+0,3 đ%-5,7+0,7 đ%
2020-8,78−9,58 đ%-6,4-13-7,69 đ%-1312,8 đ%-8,18,4 đ%-6,48,1 đ%
20190,8−1,07 đ%1,7-0,21,40,9 đ%-0,23,2 đ%0,31,6 đ%1,7+1,4 đ%
20181,87−1,5 đ%30,32,31,4 đ%3+0,8 đ%1,91,4 đ%0,34 đ%
20173,38+2,28 đ%4,32,23,7+3,1 đ%2,2+0,4 đ%3,3+3 đ%4,3+2,6 đ%
20161,1+1,95 đ%1,80,30,6+3 đ%1,8+2,1 đ%0,3+0,7 đ%1,7+2 đ%
2015-0,85+0,68 đ%-0,3-2,4-2,4+0,3 đ%-0,3+1,9 đ%-0,4+0,3 đ%-0,3+0,2 đ%
2014-1,53+0,68 đ%-0,5-2,7-2,7+0,8 đ%-2,21,1 đ%-0,7+2,5 đ%-0,5+0,5 đ%
2013-2,2+1,12 đ%-1-3,5-3,50,2 đ%-1,1+2,5 đ%-3,20,9 đ%-1+3,1 đ%
2012-3,32−0,32 đ%-2,3-4,1-3,31 đ%-3,60,4 đ%-2,3+2,5 đ%-4,12,4 đ%
2011-3−0,77 đ%-1,7-4,8-2,31 đ%-3,20,3 đ%-4,83,8 đ%-1,7+2 đ%
2010-2,23+0,9 đ%-1-3,7-1,3+1,3 đ%-2,9+1,4 đ%-1+2,9 đ%-3,72 đ%
2009-3,13+0,92 đ%-1,7-4,3-2,6+3,8 đ%-4,31 đ%-3,91 đ%-1,7+1,9 đ%
2008-4,05−1,97 đ%-2,9-6,4-6,45,2 đ%-3,31,6 đ%-2,91 đ%-3,60,1 đ%
2007-2,08+0,38 đ%-1,2-3,5-1,2+1,1 đ%-1,72 đ%-1,9+2,1 đ%-3,5+0,3 đ%
2006-2,45+0,42 đ%0,3-4-2,3+1,6 đ%0,3+4,2 đ%-41,9 đ%-3,82,2 đ%
2005-2,88+1,42 đ%-1,6-3,9-3,9+1,1 đ%-3,9+2,8 đ%-2,1+2,5 đ%-1,60,7 đ%
2004-4,3+4,68 đ%-0,9-6,7-5+2,5 đ%-6,7+1,6 đ%-4,6+0,1 đ%-0,9+14,5 đ%
2003-8,98−3,6 đ%-4,7-15,4-7,53,3 đ%-8,30,5 đ%-4,7+1 đ%-15,411,6 đ%
2002-5,38+0,7 đ%-3,8-7,8-4,2+0,1 đ%-7,80,9 đ%-5,7+0,1 đ%-3,8+3,5 đ%
2001-6,08−0,45 đ%-4,3-7,3-4,3+5,2 đ%-6,95,1 đ%-5,8+4,8 đ%-7,36,7 đ%
2000-5,63+1,02 đ%-0,6-10,6-9,54,1 đ%-1,8+4,5 đ%-10,64,4 đ%-0,6+8,1 đ%
1999-6,65·-5,4-8,7-5,4-6,3-6,2-8,7

28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế