Malta
Malta kỳ Q1-2026 đạt -3,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng) | |||||||||||
| Malta | -3,6 | -3,1 | -1,7 | -3,9 | -0,1 | -9,9 | -1,6 | -0,9 | -1,2 | -8,3 | |
| Khu vực đồng euro | -3,1 | -3,2 | -3,1 | -2,8 | -2,8 | -3,3 | -2,8 | -3 | -3 | -4 |
Malta theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -3,6 | −1,4 đ% | -3,6 | -3,6 | -3,6−3,5 đ% | · | · | · |
| 2025 | -2,2 | +1,2 đ% | -0,1 | -3,9 | -0,1+1,1 đ% | -3,9−3 đ% | -1,7−0,1 đ% | -3,1+6,8 đ% |
| 2024 | -3,4 | +1 đ% | -0,9 | -9,9 | -1,2+2,6 đ% | -0,9+1,5 đ% | -1,6+1,5 đ% | -9,9−1,6 đ% |
| 2023 | -4,4 | +0,88 đ% | -2,4 | -8,3 | -3,8+2,5 đ% | -2,4+1,2 đ% | -3,1+2,2 đ% | -8,3−2,4 đ% |
| 2022 | -5,28 | +1,67 đ% | -3,6 | -6,3 | -6,3+0,4 đ% | -3,6+4 đ% | -5,3+2,5 đ% | -5,9−0,2 đ% |
| 2021 | -6,95 | +1,83 đ% | -5,7 | -7,8 | -6,7+0,9 đ% | -7,6+5,4 đ% | -7,8+0,3 đ% | -5,7+0,7 đ% |
| 2020 | -8,78 | −9,58 đ% | -6,4 | -13 | -7,6−9 đ% | -13−12,8 đ% | -8,1−8,4 đ% | -6,4−8,1 đ% |
| 2019 | 0,8 | −1,07 đ% | 1,7 | -0,2 | 1,4−0,9 đ% | -0,2−3,2 đ% | 0,3−1,6 đ% | 1,7+1,4 đ% |
| 2018 | 1,87 | −1,5 đ% | 3 | 0,3 | 2,3−1,4 đ% | 3+0,8 đ% | 1,9−1,4 đ% | 0,3−4 đ% |
| 2017 | 3,38 | +2,28 đ% | 4,3 | 2,2 | 3,7+3,1 đ% | 2,2+0,4 đ% | 3,3+3 đ% | 4,3+2,6 đ% |
| 2016 | 1,1 | +1,95 đ% | 1,8 | 0,3 | 0,6+3 đ% | 1,8+2,1 đ% | 0,3+0,7 đ% | 1,7+2 đ% |
| 2015 | -0,85 | +0,68 đ% | -0,3 | -2,4 | -2,4+0,3 đ% | -0,3+1,9 đ% | -0,4+0,3 đ% | -0,3+0,2 đ% |
| 2014 | -1,53 | +0,68 đ% | -0,5 | -2,7 | -2,7+0,8 đ% | -2,2−1,1 đ% | -0,7+2,5 đ% | -0,5+0,5 đ% |
| 2013 | -2,2 | +1,12 đ% | -1 | -3,5 | -3,5−0,2 đ% | -1,1+2,5 đ% | -3,2−0,9 đ% | -1+3,1 đ% |
| 2012 | -3,32 | −0,32 đ% | -2,3 | -4,1 | -3,3−1 đ% | -3,6−0,4 đ% | -2,3+2,5 đ% | -4,1−2,4 đ% |
| 2011 | -3 | −0,77 đ% | -1,7 | -4,8 | -2,3−1 đ% | -3,2−0,3 đ% | -4,8−3,8 đ% | -1,7+2 đ% |
| 2010 | -2,23 | +0,9 đ% | -1 | -3,7 | -1,3+1,3 đ% | -2,9+1,4 đ% | -1+2,9 đ% | -3,7−2 đ% |
| 2009 | -3,13 | +0,92 đ% | -1,7 | -4,3 | -2,6+3,8 đ% | -4,3−1 đ% | -3,9−1 đ% | -1,7+1,9 đ% |
| 2008 | -4,05 | −1,97 đ% | -2,9 | -6,4 | -6,4−5,2 đ% | -3,3−1,6 đ% | -2,9−1 đ% | -3,6−0,1 đ% |
| 2007 | -2,08 | +0,38 đ% | -1,2 | -3,5 | -1,2+1,1 đ% | -1,7−2 đ% | -1,9+2,1 đ% | -3,5+0,3 đ% |
| 2006 | -2,45 | +0,42 đ% | 0,3 | -4 | -2,3+1,6 đ% | 0,3+4,2 đ% | -4−1,9 đ% | -3,8−2,2 đ% |
| 2005 | -2,88 | +1,42 đ% | -1,6 | -3,9 | -3,9+1,1 đ% | -3,9+2,8 đ% | -2,1+2,5 đ% | -1,6−0,7 đ% |
| 2004 | -4,3 | +4,68 đ% | -0,9 | -6,7 | -5+2,5 đ% | -6,7+1,6 đ% | -4,6+0,1 đ% | -0,9+14,5 đ% |
| 2003 | -8,98 | −3,6 đ% | -4,7 | -15,4 | -7,5−3,3 đ% | -8,3−0,5 đ% | -4,7+1 đ% | -15,4−11,6 đ% |
| 2002 | -5,38 | +0,7 đ% | -3,8 | -7,8 | -4,2+0,1 đ% | -7,8−0,9 đ% | -5,7+0,1 đ% | -3,8+3,5 đ% |
| 2001 | -6,08 | −0,45 đ% | -4,3 | -7,3 | -4,3+5,2 đ% | -6,9−5,1 đ% | -5,8+4,8 đ% | -7,3−6,7 đ% |
| 2000 | -5,63 | +1,02 đ% | -0,6 | -10,6 | -9,5−4,1 đ% | -1,8+4,5 đ% | -10,6−4,4 đ% | -0,6+8,1 đ% |
| 1999 | -6,65 | · | -5,4 | -8,7 | -5,4 | -6,3 | -6,2 | -8,7 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.