Slovenia

Slovenia kỳ Q1-2026 đạt -2,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:56

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng)
Slovenia-2,9-3,6-1,3-2,9-2,30,3-1,9-1,8-0,2-2,6
Latvia-1,9-2,4-3,5-2-2,2-2,4-2,31,6-4,4-2,7

Slovenia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-2,9−0,38 đ%-2,9-2,9-2,90,6 đ%···
2025-2,53−1,63 đ%-1,3-3,6-2,32,1 đ%-2,91,1 đ%-1,3+0,6 đ%-3,63,9 đ%
2024-0,9+1,68 đ%0,3-1,9-0,2+2,8 đ%-1,8+0,4 đ%-1,9+0,6 đ%0,3+2,9 đ%
2023-2,58+0,45 đ%-2,2-3-30,5 đ%-2,2+1,2 đ%-2,50,1 đ%-2,6+1,2 đ%
2022-3,03+1,62 đ%-2,4-3,8-2,5+3,8 đ%-3,4+2,2 đ%-2,4+1,2 đ%-3,80,7 đ%
2021-4,65+3,23 đ%-3,1-6,3-6,31,5 đ%-5,6+8,5 đ%-3,6+0 đ%-3,1+5,9 đ%
2020-7,88−8,55 đ%-3,6-14,1-4,85,2 đ%-14,115,2 đ%-3,63,9 đ%-99,9 đ%
20190,68−0,22 đ%1,10,30,40,4 đ%1,10,3 đ%0,3+0,5 đ%0,90,7 đ%
20180,9+0,85 đ%1,6-0,20,8+1,5 đ%1,4+0,4 đ%-0,2+0,4 đ%1,6+1,1 đ%
20170,05+2 đ%1-0,7-0,7+1,6 đ%1+2 đ%-0,6+2 đ%0,5+2,4 đ%
2016-1,95+0,88 đ%-1-2,6-2,3+0,8 đ%-1+2,4 đ%-2,6+0,4 đ%-1,90,1 đ%
2015-2,83+1,67 đ%-1,8-3,4-3,1+1 đ%-3,4+1,2 đ%-3+0,7 đ%-1,8+3,8 đ%
2014-4,5+6,63 đ%-3,7-5,6-4,1+4,9 đ%-4,6+1 đ%-3,7+0,1 đ%-5,6+20,5 đ%
2013-11,13−6,93 đ%-3,8-26,1-95,9 đ%-5,61,8 đ%-3,8+1,7 đ%-26,121,7 đ%
2012-4,2+2,45 đ%-3,1-5,5-3,1+4,1 đ%-3,8+3,5 đ%-5,5+0,8 đ%-4,4+1,4 đ%
2011-6,65−1,08 đ%-5,8-7,3-7,21,7 đ%-7,30,6 đ%-6,30,7 đ%-5,81,3 đ%
2010-5,57+0,3 đ%-4,5-6,7-5,5+0,6 đ%-6,71,5 đ%-5,6+0,2 đ%-4,5+1,9 đ%
2009-5,88−4,45 đ%-5,2-6,4-6,14,9 đ%-5,24,3 đ%-5,84,9 đ%-6,43,7 đ%
2008-1,43−1,33 đ%-0,9-2,7-1,20,8 đ%-0,90,3 đ%-0,91,2 đ%-2,73 đ%
2007-0,1+1,2 đ%0,3-0,6-0,4+1,4 đ%-0,6+0,6 đ%0,3+2,2 đ%0,3+0,6 đ%
2006-1,3+0,13 đ%-0,3-1,9-1,80,3 đ%-1,2+1,1 đ%-1,90,9 đ%-0,3+0,6 đ%
2005-1,43+0,62 đ%-0,9-2,3-1,5+0,8 đ%-2,30,2 đ%-1+1,3 đ%-0,9+0,6 đ%
2004-2,05+0,65 đ%-1,5-2,3-2,3+0,8 đ%-2,10,1 đ%-2,3+0,2 đ%-1,5+1,7 đ%
2003-2,7−0,2 đ%-2-3,2-3,11,1 đ%-2+1,1 đ%-2,50,2 đ%-3,20,6 đ%
2002-2,5+2,1 đ%-2-3,1-2+4,1 đ%-3,1+0,6 đ%-2,3+2,3 đ%-2,6+1,4 đ%
2001-4,6−0,85 đ%-3,7-6,1-6,13 đ%-3,70,6 đ%-4,60,4 đ%-4+0,6 đ%
2000-3,75−0,73 đ%-3,1-4,6-3,12,4 đ%-3,1+0,3 đ%-4,20,4 đ%-4,60,4 đ%
1999-3,03·-0,7-4,2-0,7-3,4-3,8-4,2

28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế