Slovenia
Slovenia kỳ Q1-2026 đạt -2,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng) | |||||||||||
| Slovenia | -2,9 | -3,6 | -1,3 | -2,9 | -2,3 | 0,3 | -1,9 | -1,8 | -0,2 | -2,6 | |
| Latvia | -1,9 | -2,4 | -3,5 | -2 | -2,2 | -2,4 | -2,3 | 1,6 | -4,4 | -2,7 |
Slovenia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -2,9 | −0,38 đ% | -2,9 | -2,9 | -2,9−0,6 đ% | · | · | · |
| 2025 | -2,53 | −1,63 đ% | -1,3 | -3,6 | -2,3−2,1 đ% | -2,9−1,1 đ% | -1,3+0,6 đ% | -3,6−3,9 đ% |
| 2024 | -0,9 | +1,68 đ% | 0,3 | -1,9 | -0,2+2,8 đ% | -1,8+0,4 đ% | -1,9+0,6 đ% | 0,3+2,9 đ% |
| 2023 | -2,58 | +0,45 đ% | -2,2 | -3 | -3−0,5 đ% | -2,2+1,2 đ% | -2,5−0,1 đ% | -2,6+1,2 đ% |
| 2022 | -3,03 | +1,62 đ% | -2,4 | -3,8 | -2,5+3,8 đ% | -3,4+2,2 đ% | -2,4+1,2 đ% | -3,8−0,7 đ% |
| 2021 | -4,65 | +3,23 đ% | -3,1 | -6,3 | -6,3−1,5 đ% | -5,6+8,5 đ% | -3,6+0 đ% | -3,1+5,9 đ% |
| 2020 | -7,88 | −8,55 đ% | -3,6 | -14,1 | -4,8−5,2 đ% | -14,1−15,2 đ% | -3,6−3,9 đ% | -9−9,9 đ% |
| 2019 | 0,68 | −0,22 đ% | 1,1 | 0,3 | 0,4−0,4 đ% | 1,1−0,3 đ% | 0,3+0,5 đ% | 0,9−0,7 đ% |
| 2018 | 0,9 | +0,85 đ% | 1,6 | -0,2 | 0,8+1,5 đ% | 1,4+0,4 đ% | -0,2+0,4 đ% | 1,6+1,1 đ% |
| 2017 | 0,05 | +2 đ% | 1 | -0,7 | -0,7+1,6 đ% | 1+2 đ% | -0,6+2 đ% | 0,5+2,4 đ% |
| 2016 | -1,95 | +0,88 đ% | -1 | -2,6 | -2,3+0,8 đ% | -1+2,4 đ% | -2,6+0,4 đ% | -1,9−0,1 đ% |
| 2015 | -2,83 | +1,67 đ% | -1,8 | -3,4 | -3,1+1 đ% | -3,4+1,2 đ% | -3+0,7 đ% | -1,8+3,8 đ% |
| 2014 | -4,5 | +6,63 đ% | -3,7 | -5,6 | -4,1+4,9 đ% | -4,6+1 đ% | -3,7+0,1 đ% | -5,6+20,5 đ% |
| 2013 | -11,13 | −6,93 đ% | -3,8 | -26,1 | -9−5,9 đ% | -5,6−1,8 đ% | -3,8+1,7 đ% | -26,1−21,7 đ% |
| 2012 | -4,2 | +2,45 đ% | -3,1 | -5,5 | -3,1+4,1 đ% | -3,8+3,5 đ% | -5,5+0,8 đ% | -4,4+1,4 đ% |
| 2011 | -6,65 | −1,08 đ% | -5,8 | -7,3 | -7,2−1,7 đ% | -7,3−0,6 đ% | -6,3−0,7 đ% | -5,8−1,3 đ% |
| 2010 | -5,57 | +0,3 đ% | -4,5 | -6,7 | -5,5+0,6 đ% | -6,7−1,5 đ% | -5,6+0,2 đ% | -4,5+1,9 đ% |
| 2009 | -5,88 | −4,45 đ% | -5,2 | -6,4 | -6,1−4,9 đ% | -5,2−4,3 đ% | -5,8−4,9 đ% | -6,4−3,7 đ% |
| 2008 | -1,43 | −1,33 đ% | -0,9 | -2,7 | -1,2−0,8 đ% | -0,9−0,3 đ% | -0,9−1,2 đ% | -2,7−3 đ% |
| 2007 | -0,1 | +1,2 đ% | 0,3 | -0,6 | -0,4+1,4 đ% | -0,6+0,6 đ% | 0,3+2,2 đ% | 0,3+0,6 đ% |
| 2006 | -1,3 | +0,13 đ% | -0,3 | -1,9 | -1,8−0,3 đ% | -1,2+1,1 đ% | -1,9−0,9 đ% | -0,3+0,6 đ% |
| 2005 | -1,43 | +0,62 đ% | -0,9 | -2,3 | -1,5+0,8 đ% | -2,3−0,2 đ% | -1+1,3 đ% | -0,9+0,6 đ% |
| 2004 | -2,05 | +0,65 đ% | -1,5 | -2,3 | -2,3+0,8 đ% | -2,1−0,1 đ% | -2,3+0,2 đ% | -1,5+1,7 đ% |
| 2003 | -2,7 | −0,2 đ% | -2 | -3,2 | -3,1−1,1 đ% | -2+1,1 đ% | -2,5−0,2 đ% | -3,2−0,6 đ% |
| 2002 | -2,5 | +2,1 đ% | -2 | -3,1 | -2+4,1 đ% | -3,1+0,6 đ% | -2,3+2,3 đ% | -2,6+1,4 đ% |
| 2001 | -4,6 | −0,85 đ% | -3,7 | -6,1 | -6,1−3 đ% | -3,7−0,6 đ% | -4,6−0,4 đ% | -4+0,6 đ% |
| 2000 | -3,75 | −0,73 đ% | -3,1 | -4,6 | -3,1−2,4 đ% | -3,1+0,3 đ% | -4,2−0,4 đ% | -4,6−0,4 đ% |
| 1999 | -3,03 | · | -0,7 | -4,2 | -0,7 | -3,4 | -3,8 | -4,2 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.