Litva
Litva kỳ Q1-2026 đạt 42,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
Litva theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 42,8 | +1,63 đ% | 42,8 | 42,8 | 42,8+2,4 đ% | · | · | · |
| 2025 | 41,18 | +1,67 đ% | 42,2 | 40,4 | 40,4+1,4 đ% | 42,2+3,4 đ% | 41+0,4 đ% | 41,1+1,5 đ% |
| 2024 | 39,5 | +2,32 đ% | 40,6 | 38,8 | 39+2 đ% | 38,8+1,9 đ% | 40,6+4,2 đ% | 39,6+1,2 đ% |
| 2023 | 37,18 | +0,73 đ% | 38,4 | 36,4 | 37+1,6 đ% | 36,9+2,1 đ% | 36,4+0,1 đ% | 38,4−0,9 đ% |
| 2022 | 36,45 | −0,98 đ% | 39,3 | 34,8 | 35,4−5,1 đ% | 34,8−4 đ% | 36,3−0,1 đ% | 39,3+5,3 đ% |
| 2021 | 37,43 | −4,9 đ% | 40,5 | 34 | 40,5+1,8 đ% | 38,8−4,1 đ% | 36,4−6,9 đ% | 34−10,4 đ% |
| 2020 | 42,32 | +7,8 đ% | 44,4 | 38,7 | 38,7+4,3 đ% | 42,9+8,5 đ% | 43,3+8,8 đ% | 44,4+9,6 đ% |
| 2019 | 34,53 | +0,82 đ% | 34,8 | 34,4 | 34,4+1,2 đ% | 34,4+1,3 đ% | 34,5+0,1 đ% | 34,8+0,7 đ% |
| 2018 | 33,7 | +0,33 đ% | 34,4 | 33,1 | 33,2−0,2 đ% | 33,1−0,4 đ% | 34,4+1,3 đ% | 34,1+0,6 đ% |
| 2017 | 33,38 | −1,1 đ% | 33,5 | 33,1 | 33,4−1,6 đ% | 33,5−0,9 đ% | 33,1−1,6 đ% | 33,5−0,3 đ% |
| 2016 | 34,48 | −0,77 đ% | 35 | 33,8 | 35−1,3 đ% | 34,4−1,1 đ% | 34,7+0 đ% | 33,8−0,7 đ% |
| 2015 | 35,25 | +0,3 đ% | 36,3 | 34,5 | 36,3+1,9 đ% | 35,5−1,4 đ% | 34,7+0,2 đ% | 34,5+0,5 đ% |
| 2014 | 34,95 | −0,7 đ% | 36,9 | 34 | 34,4−3,5 đ% | 36,9+2 đ% | 34,5−1,3 đ% | 34+0 đ% |
| 2013 | 35,65 | −1,1 đ% | 37,9 | 34 | 37,9+0,2 đ% | 34,9−1,4 đ% | 35,8−0,6 đ% | 34−2,6 đ% |
| 2012 | 36,75 | −3,33 đ% | 37,7 | 36,3 | 37,7−2,9 đ% | 36,3−3,7 đ% | 36,4−2,6 đ% | 36,6−4,1 đ% |
| 2011 | 40,08 | −2,98 đ% | 40,7 | 39 | 40,6−3,2 đ% | 40−3,6 đ% | 39−3,7 đ% | 40,7−1,4 đ% |
| 2010 | 43,05 | −1,67 đ% | 43,8 | 42,1 | 43,8−0,5 đ% | 43,6−1,9 đ% | 42,7−2,6 đ% | 42,1−1,7 đ% |
| 2009 | 44,72 | +6,35 đ% | 45,5 | 43,8 | 44,3+7,8 đ% | 45,5+8,2 đ% | 45,3+6 đ% | 43,8+3,4 đ% |
| 2008 | 38,38 | +3,23 đ% | 40,4 | 36,5 | 36,5+2,5 đ% | 37,3+1,8 đ% | 39,3+4,5 đ% | 40,4+4,1 đ% |
| 2007 | 35,15 | +0,9 đ% | 36,3 | 34 | 34+0,1 đ% | 35,5+2,8 đ% | 34,8−0,1 đ% | 36,3+0,8 đ% |
| 2006 | 34,25 | +0,25 đ% | 35,5 | 32,7 | 33,9+0 đ% | 32,7−1,5 đ% | 34,9+1,7 đ% | 35,5+0,8 đ% |
| 2005 | 34 | −0,1 đ% | 34,7 | 33,2 | 33,9−0,1 đ% | 34,2−0,1 đ% | 33,2−1,8 đ% | 34,7+1,6 đ% |
| 2004 | 34,1 | +0,48 đ% | 35 | 33,1 | 34+1,1 đ% | 34,3−1,6 đ% | 35+1,6 đ% | 33,1+0,8 đ% |
| 2003 | 33,63 | −1,45 đ% | 35,9 | 32,3 | 32,9−3,1 đ% | 35,9+1,7 đ% | 33,4−1,6 đ% | 32,3−2,8 đ% |
| 2002 | 35,08 | −1,9 đ% | 36 | 34,2 | 36−2,7 đ% | 34,2−2,8 đ% | 35−2 đ% | 35,1−0,1 đ% |
| 2001 | 36,98 | −2,6 đ% | 38,7 | 35,2 | 38,7−1,1 đ% | 37−1,3 đ% | 37−3,1 đ% | 35,2−4,9 đ% |
| 2000 | 39,57 | −1,45 đ% | 40,1 | 38,3 | 39,8−1,5 đ% | 38,3−3,6 đ% | 40,1−0,5 đ% | 40,1−0,2 đ% |
| 1999 | 41,02 | · | 41,9 | 40,3 | 41,3 | 41,9 | 40,6 | 40,3 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.