Dữ Liệu Kinh Tế

Cung tiền M1, M2, M3 châu Âu

Cung tiền M1, M2 và M3 của khu vực đồng euro theo tháng, số dư cuối kỳ — thước đo thanh khoản ECB theo dõi để đọc áp lực lạm phát. Chi tiết: M1 (tiền mặt lưu hành và tiền gửi không kỳ hạn), M2 (M1 cộng tiền gửi có kỳ hạn đến 2 năm và tiền gửi rút theo thông báo đến 3 tháng), M3 (M2 cộng repo, chứng chỉ quỹ tiền tệ và giấy tờ nợ đến 2 năm). M3 là tổng lượng tiền ECB theo dõi chính thức; tốc độ tăng M3 thường đi trước lạm phát nhiều quý. Bảng có cả hai LỚP CHÊNH M2−M1 và M3−M2, vì chính chúng cho biết tiền đang nằm ở đâu: năm 2022-2024 M1 co mạnh trong khi M2−M1 phồng lên, do lãi suất tăng kéo tiền từ tài khoản không kỳ hạn sang tiền gửi có kỳ hạn — nhìn riêng M3 thì không thấy chuyển dịch này. Kiểm định số học luôn phải đúng: M3 > M2 > M1, và M1 + (M2−M1) = M2. Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)Cập nhật cuối: 02-08-2026 09:03

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-202307-202306-2023
M111.318.95811.296.08011.278.77711.278.12211.213.32511.196.59411.090.49411.028.64411.004.16510.902.99810.848.43510.819.57510.809.81210.772.44210.737.31910.673.10710.646.94510.590.04010.590.97510.538.78210.449.78610.408.48010.353.30510.291.74710.313.63610.248.01810.246.98610.238.73910.256.86110.275.86710.345.57810.365.47710.415.86410.519.24210.558.43810.633.05110.706.043
M2 − M1 (tiền gửi có kỳ hạn ngắn)5.092.0475.053.6155.025.2584.996.6625.010.1574.980.3104.984.7104.965.5784.906.4044.892.5524.914.3014.923.8104.916.1694.951.7174.952.6344.975.6544.975.0084.987.3145.000.6314.994.2834.980.0714.998.5814.980.4294.970.4974.973.2744.930.8954.896.7524.873.4434.848.1764.803.9834.757.5274.673.9614.621.6694.548.5864.486.7824.434.7654.381.825
M216.411.00516.349.69516.304.03516.274.78416.223.48216.176.90416.075.20415.994.22215.910.56915.795.55015.762.73615.743.38515.725.98115.724.15915.689.95315.648.76115.621.95315.577.35415.591.60615.533.06515.429.85715.407.06115.333.73415.262.24415.286.91015.178.91315.143.73815.112.18215.105.03715.079.85015.103.10515.039.43815.037.53315.067.82815.045.22015.067.81615.087.868
M3 − M2 (công cụ thị trường tiền tệ)1.199.8581.173.4211.146.0991.165.0531.110.2411.128.8091.126.0491.175.9831.173.0311.193.5411.171.4971.185.6481.204.2021.192.4061.194.4381.180.3291.203.4101.186.1691.172.6891.151.8021.151.8101.139.3421.136.2051.108.9481.077.8771.061.6111.067.4211.055.8731.010.1761.013.223996.586958.892945.720923.774911.337896.907893.890
M317.610.86317.523.11617.450.13417.439.83717.333.72317.305.71317.201.25317.170.20517.083.60016.989.09116.934.23316.929.03316.930.18316.916.56516.884.39116.829.09016.825.36316.763.52316.764.29516.684.86716.581.66716.546.40316.469.93916.371.19216.364.78716.240.52416.211.15916.168.05516.115.21316.093.07316.099.69115.998.33015.983.25315.991.60215.956.55715.964.72315.981.758
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế