Dữ Liệu Kinh Tế

GDP theo ngành của châu Âu (GVA)

Giá trị tăng thêm gộp theo mười nhóm ngành (NACE Rev.2) của khu vực đồng euro và EU theo quý, giá so sánh 2020, đã điều chỉnh mùa vụ và ngày làm việc. Đây là bảng để thấy tăng trưởng đến từ NGÀNH nào chứ không chỉ từ khoản chi tiêu nào: công nghiệp chế biến chế tạo là nhóm biến động mạnh nhất theo chu kỳ và là chỗ khu vực đồng euro mất đà rõ nhất từ 2022, còn nhóm dịch vụ công (hành chính, giáo dục, y tế) gần như không theo chu kỳ nên đóng vai trò giảm sốc. Nguồn: Eurostat.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 08-09-2026 21:00

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023Q2-2023
Toàn bộ nền kinh tế2
Khu vực đồng euro3.024.095,13.001.1493.002.767,42.997.290,42.975.377,72.975.556,62.955.737,82.950.513,62.938.848,42.931.860,42.927.322,12.916.451,62.909.776,6
Liên minh châu Âu3.519.536,73.492.955,93.492.612,63.484.991,43.458.226,13.453.520,13.434.084,63.423.003,23.411.333,63.402.198,93.393.908,73.383.346,83.370.445,2
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản2
Khu vực đồng euro44.37944.394,444.459,744.392,644.562,444.656,244.038,943.706,143.566,143.880,143.51443.214,644.065,3
Liên minh châu Âu54.914,855.066,955.149,454.90054.929,555.288,954.49453.890,354.024,654.341,354.547,854.513,854.627,1
Công nghiệp (trừ xây dựng)2
Khu vực đồng euro542.556,8533.464,5537.621,5542.804,7533.321,8543.430,9530.714,5534.016,3527.561,6526.162,4532.087,7529.660,6528.128
Liên minh châu Âu648.007,6637.888,7640.619,2645.724,4634.200,7642.301,8630.800,4632.223,2627.015,8625.182,3629.427,9627.151,4624.667
Chế biến, chế tạo2
Khu vực đồng euro479.493,9469.928,8473.307,4480.018,7473.316,9485.444,2471.417,8476.052,1469.061,4467.235,8471.201,8475.523,1474.108,4
Liên minh châu Âu571.802,1560.684,2564.062,6570.666,6561.660,4572.320559.931,7562.442,5556.863,3553.610,4556.429,9561.337,2558.964,4
Xây dựng2
Khu vực đồng euro143.383,2142.799,1144.025,7143.160,9142.139,7141.616140.360,3140.495,2141.456,4142.464,6142.926,5143.382,9143.985,4
Liên minh châu Âu174.216,8172.596,3173.363,6172.778,9171.541,7171.096,8168.940169.617,5170.634,2171.316,9172.879,8172.810,6173.488
Thương mại, vận tải, lưu trú và ăn uống2
Khu vực đồng euro554.522,3550.516,5549.942,1548.420,4552.295,4547.979,1545.772544.155,9543.166,2541.252,8538.815,6538.153,9537.755,2
Liên minh châu Âu654.972,9650.520,9649.113,4647.049650.323,2644.535,1641.787,2638.745,8636.963635.733,9631.976,7632.721,7629.410,3
Thông tin và truyền thông2
Khu vực đồng euro190.342,8188.709,9188.018,6186.215,9184.048,1182.563,3181.135,4179.196,5176.866,8176.286,4175.870,2174.051,9172.479,6
Liên minh châu Âu224.458,1222.088,9222.861,8220.498,8217.484,3215.576213.791,7212.110,4208.988,3207.959,6206.368,3204.761,6202.672,1
Tài chính và bảo hiểm2
Khu vực đồng euro127.844,4127.639,5128.221,6126.955,9127.227,1128.151127.671,8127.242,3127.646,7128.128,6125.335,5125.822,2125.987,7
Liên minh châu Âu148.729,3148.447,9148.686,8147.656,6148.083,9149.049,4148.802148.012,7148.109148.527145.920,1146.389,1146.105,5
Hoạt động kinh doanh bất động sản2
Khu vực đồng euro354.689353.388,1351.865,2349.852,5338.594,7337.278,3337.297,4335.604,7335.246,4335.393,1334.215,2332.125,2331.455,8
Liên minh châu Âu398.385,1397.224,7395.944,5393.554,7382.184,3380.872,5381.120,5379.084,3378.720,3378.414,4377.597,9374.953,6373.954,4
Hoạt động chuyên môn và hỗ trợ2
Khu vực đồng euro377.637,4375.149,9373.906,4373.167,9372.949,5371.172,9370.629,8369.894,4370.214,8368.313,1368.113,6365.794,8362.811,2
Liên minh châu Âu428.742,3425.821,7424.485,6423.309423.031,5420.733,8420.126,9418.669,6418.815,9416.240415.944,8413.482,8410.054,8
Hành chính công, giáo dục và y tế2
Khu vực đồng euro589.788,8586.620,5585.991,2583.393,8582.010,4579.898,3580.170,7576.598,9575.056,8571.913,1568.714,7565.506,8565.036,2
Liên minh châu Âu675.357,1672.014,8671.481,4668.387,5666.190,8663.435,2664.246659.242,6658.172,8654.777,8649.654,2646.052,8645.669,3
Nghệ thuật, giải trí và dịch vụ khác2
Khu vực đồng euro103.397,8102.969,5102.736,3102.523,5102.355,4102.055,2102.026,4103.110,5101.575101.258,4100.062,6100.931,499.885,4
Liên minh châu Âu116.881,5116.479115.916115.612,2115.255,9114.750,5114.910,5115.857,3114.161,8113.607,6112.460,1113.125,7112.201,2

Hiểu về GDP theo ngành của châu Âu (GVA)

Bảng này cung cấp bức tranh chi tiết về giá trị tăng thêm gộp theo từng nhóm ngành kinh tế của khu vực đồng tiền chung châu Âu và toàn bộ khối Liên minh châu Âu. Phạm vi thống kê bao phủ toàn bộ các hoạt động từ nông nghiệp, công nghiệp, xây dựng cho đến các lĩnh vực dịch vụ trọng yếu như thương mại, vận tải, lưu trú, ăn uống, thông tin truyền thông và tài chính bảo hiểm. Các số liệu được quy đổi theo giá so sánh để loại bỏ yếu tố biến động giá cả, đồng thời đã qua bước xử lý loại trừ các yếu tố biến động theo mùa vụ và số ngày làm việc thực tế trong kỳ.

Cấu trúc của lưới được chia thành các dòng phản ánh quy mô tổng thể của toàn bộ nền kinh tế đi kèm với các dòng thành phần đại diện cho từng ngành kinh tế độc lập, được tách riêng cho cả hai phạm vi địa lý là khối đồng euro và toàn khối Liên minh châu Âu. Người đọc nên theo dõi theo chiều dọc để nắm bắt xu hướng tăng trưởng hoặc suy giảm của một ngành cụ thể qua các quý, hoặc so sánh theo chiều ngang giữa các ngành với nhau trong cùng một thời điểm nhằm nhận diện động lực chính đang thúc đẩy hay kìm hãm nền kinh tế chung.

Khi phân tích số liệu, cần lưu ý rằng các dữ liệu sơ bộ thường phải trải qua nhiều đợt điều chỉnh hồi tố khi có thêm thông tin cập nhật từ các quốc gia thành viên. Do các biến động ngắn hạn thường bị nhiễu bởi thời tiết hoặc lịch nghỉ lễ khác nhau giữa các quốc gia, việc so sánh với cùng kỳ năm trước thường mang lại cái nhìn ổn định hơn về xu hướng dài hạn so với việc so sánh trực tiếp với quý liền trước.

Câu hỏi thường gặp

Số liệu các ngành này đã được loại bỏ yếu tố mùa vụ hay chưa?
Toàn bộ các dòng trong bảng đều đã được điều chỉnh kỹ lưỡng để loại bỏ cả biến động mùa vụ lẫn số ngày làm việc.
Tại sao lại có sự tách biệt giữa khu vực đồng euro và toàn liên minh?
Sự phân tách này giúp người quan sát phân biệt được sức khỏe kinh tế của nhóm các nước dùng chung một đồng tiền với bức tranh rộng lớn hơn của toàn khối.
Nên so sánh số liệu quý này với quý trước hay cùng kỳ năm trước?
So sánh với cùng kỳ năm trước giúp triệt tiêu các chu kỳ mùa vụ tự nhiên, trong khi so sánh với quý liền trước phản ánh nhịp độ phục hồi hoặc suy giảm sát sườn hơn.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế