Bulgaria
Bulgaria kỳ Q1-2026 đạt -7,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng) | |||||||||||
| Bulgaria | -7,6 | -2,5 | -3,6 | -5,4 | -3,1 | 0,3 | -6,5 | -3,2 | -3,8 | 1,5 | |
| Luxembourg | -2,6 | -3,2 | -2,2 | -1,7 | -0,1 | 0,7 | 0,2 | 1,4 | 1,6 | -1,2 |
Bulgaria theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -7,6 | −3,95 đ% | -7,6 | -7,6 | -7,6−4,5 đ% | · | · | · |
| 2025 | -3,65 | −0,35 đ% | -2,5 | -5,4 | -3,1+0,7 đ% | -5,4−2,2 đ% | -3,6+2,9 đ% | -2,5−2,8 đ% |
| 2024 | -3,3 | −1,1 đ% | 0,3 | -6,5 | -3,8−2 đ% | -3,2+0,8 đ% | -6,5−2 đ% | 0,3−1,2 đ% |
| 2023 | -2,2 | +0,77 đ% | 1,5 | -4,5 | -1,8+0,7 đ% | -4−0,8 đ% | -4,5+0,5 đ% | 1,5+2,7 đ% |
| 2022 | -2,97 | +0,43 đ% | -1,2 | -5 | -2,5−1,4 đ% | -3,2−1,8 đ% | -5−5,4 đ% | -1,2+10,3 đ% |
| 2021 | -3,4 | +0,13 đ% | 0,4 | -11,5 | -1,1−1,6 đ% | -1,4+3 đ% | 0,4+1,8 đ% | -11,5−2,7 đ% |
| 2020 | -3,53 | −5,63 đ% | 0,5 | -8,8 | 0,5−2,3 đ% | -4,4−6,5 đ% | -1,4−3,3 đ% | -8,8−10,4 đ% |
| 2019 | 2,1 | +0,33 đ% | 2,8 | 1,6 | 2,8+0,5 đ% | 2,1−0,7 đ% | 1,9+1,4 đ% | 1,6+0,1 đ% |
| 2018 | 1,78 | −0 đ% | 2,8 | 0,5 | 2,3+0,3 đ% | 2,8+2,6 đ% | 0,5−2,6 đ% | 1,5−0,3 đ% |
| 2017 | 1,78 | +1,15 đ% | 3,1 | 0,2 | 2−0,5 đ% | 0,2−0,7 đ% | 3,1+2,5 đ% | 1,8+3,3 đ% |
| 2016 | 0,63 | +2,35 đ% | 2,5 | -1,5 | 2,5+2,7 đ% | 0,9+4,1 đ% | 0,6+0,8 đ% | -1,5+1,8 đ% |
| 2015 | -1,73 | +2,93 đ% | -0,2 | -3,3 | -0,2+0 đ% | -3,2−0,1 đ% | -0,2+1,6 đ% | -3,3+10,2 đ% |
| 2014 | -4,65 | −3,9 đ% | -0,2 | -13,5 | -0,2−2,3 đ% | -3,1+1 đ% | -1,8+0,5 đ% | -13,5−14,8 đ% |
| 2013 | -0,75 | +0,05 đ% | 2,1 | -4,1 | 2,1+4,4 đ% | -4,1−6,9 đ% | -2,3−0,4 đ% | 1,3+3,1 đ% |
| 2012 | -0,8 | +0,88 đ% | 2,8 | -2,3 | -2,3+0,2 đ% | 2,8+4,7 đ% | -1,9−0,4 đ% | -1,8−1 đ% |
| 2011 | -1,68 | +2,15 đ% | -0,8 | -2,5 | -2,5+5,1 đ% | -1,9+1,5 đ% | -1,5+1,2 đ% | -0,8+0,8 đ% |
| 2010 | -3,82 | +0,48 đ% | -1,6 | -7,6 | -7,6−8,5 đ% | -3,4+1,9 đ% | -2,7+4,9 đ% | -1,6+3,6 đ% |
| 2009 | -4,3 | −6,73 đ% | 0,9 | -7,6 | 0,9−6,9 đ% | -5,3−13,2 đ% | -7,6−12,6 đ% | -5,2+5,8 đ% |
| 2008 | 2,43 | +1,1 đ% | 7,9 | -11 | 7,8+1,5 đ% | 7,9+2,3 đ% | 5+0,4 đ% | -11+0,2 đ% |
| 2007 | 1,33 | −1,5 đ% | 6,3 | -11,2 | 6,3+5,1 đ% | 5,6+1 đ% | 4,6+0,7 đ% | -11,2−12,8 đ% |
| 2006 | 2,82 | +1,27 đ% | 4,6 | 1,2 | 1,2+0 đ% | 4,6+4,9 đ% | 3,9+1,8 đ% | 1,6−1,6 đ% |
| 2005 | 1,55 | +0,03 đ% | 3,2 | -0,3 | 1,2+3 đ% | -0,3+0,6 đ% | 2,1+0,9 đ% | 3,2−4,4 đ% |
| 2004 | 1,53 | +1,53 đ% | 7,6 | -1,8 | -1,8+0,4 đ% | -0,9−1,8 đ% | 1,2−1,6 đ% | 7,6+9,1 đ% |
| 2003 | -0 | +1,15 đ% | 2,8 | -2,2 | -2,2+3,4 đ% | 0,9−1,8 đ% | 2,8+2,4 đ% | -1,5+0,6 đ% |
| 2002 | -1,15 | −1,7 đ% | 2,7 | -5,6 | -5,6−6,6 đ% | 2,7−0,1 đ% | 0,4+1,7 đ% | -2,1−1,8 đ% |
| 2001 | 0,55 | +0,4 đ% | 2,8 | -1,3 | 1+0,8 đ% | 2,8+2 đ% | -1,3+1,1 đ% | -0,3−2,3 đ% |
| 2000 | 0,15 | +0,33 đ% | 2 | -2,4 | 0,2+0 đ% | 0,8+5,2 đ% | -2,4−4,7 đ% | 2+0,8 đ% |
| 1999 | -0,18 | · | 2,3 | -4,4 | 0,2 | -4,4 | 2,3 | 1,2 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.