Bồ Đào Nha
Bồ Đào Nha kỳ Q1-2026 đạt 43,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng thu | |||||||||||
| Bồ Đào Nha | 43,3 | 43,5 | 42,9 | 43,6 | 43,4 | 42,8 | 43 | 43,3 | 42,9 | 43,6 | |
| Hy Lạp | 50,3 | 49,9 | 50,2 | 50 | 50,2 | 50,5 | 49,6 | 49,3 | 48,7 | 47,8 |
Bồ Đào Nha theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 43,3 | −0,05 đ% | 43,3 | 43,3 | 43,3−0,1 đ% | · | · | · |
| 2025 | 43,35 | +0,35 đ% | 43,6 | 42,9 | 43,4+0,5 đ% | 43,6+0,3 đ% | 42,9−0,1 đ% | 43,5+0,7 đ% |
| 2024 | 43 | −0,18 đ% | 43,3 | 42,8 | 42,9+0,1 đ% | 43,3+0,7 đ% | 43−0,7 đ% | 42,8−0,8 đ% |
| 2023 | 43,18 | −0,4 đ% | 43,7 | 42,6 | 42,8−1,2 đ% | 42,6−1,3 đ% | 43,7+0,1 đ% | 43,6+0,8 đ% |
| 2022 | 43,58 | −0,95 đ% | 44 | 42,8 | 44−1 đ% | 43,9−0,2 đ% | 43,6−0,7 đ% | 42,8−1,9 đ% |
| 2021 | 44,52 | +1,12 đ% | 45 | 44,1 | 45+1,3 đ% | 44,1−0,8 đ% | 44,3+3,7 đ% | 44,7+0,3 đ% |
| 2020 | 43,4 | +0,8 đ% | 44,9 | 40,6 | 43,7+1 đ% | 44,9+2,4 đ% | 40,6−2,2 đ% | 44,4+2 đ% |
| 2019 | 42,6 | −0,27 đ% | 42,8 | 42,4 | 42,7+0,5 đ% | 42,5+0,2 đ% | 42,8−1,1 đ% | 42,4−0,7 đ% |
| 2018 | 42,88 | +0,38 đ% | 43,9 | 42,2 | 42,2−0,6 đ% | 42,3−0,1 đ% | 43,9+1,4 đ% | 43,1+0,8 đ% |
| 2017 | 42,5 | −0,43 đ% | 42,8 | 42,3 | 42,8−0,4 đ% | 42,4−1,3 đ% | 42,5+1,3 đ% | 42,3−1,3 đ% |
| 2016 | 42,93 | −0,9 đ% | 43,7 | 41,2 | 43,2−0,3 đ% | 43,7−0,5 đ% | 41,2−2,7 đ% | 43,6−0,1 đ% |
| 2015 | 43,83 | −0,5 đ% | 44,2 | 43,5 | 43,5−0,5 đ% | 44,2−0,6 đ% | 43,9−0,6 đ% | 43,7−0,3 đ% |
| 2014 | 44,33 | −0,4 đ% | 44,8 | 44 | 44−0,2 đ% | 44,8+0,4 đ% | 44,5+1 đ% | 44−2,8 đ% |
| 2013 | 44,72 | +2,1 đ% | 46,8 | 43,5 | 44,2+1,1 đ% | 44,4+1,7 đ% | 43,5+1,3 đ% | 46,8+4,3 đ% |
| 2012 | 42,63 | +0,3 đ% | 43,1 | 42,2 | 43,1+1,7 đ% | 42,7+1,7 đ% | 42,2+0,4 đ% | 42,5−2,6 đ% |
| 2011 | 42,33 | +1,88 đ% | 45,1 | 41 | 41,4+1,4 đ% | 41+0,7 đ% | 41,8+2,7 đ% | 45,1+2,7 đ% |
| 2010 | 40,45 | +0,08 đ% | 42,4 | 39,1 | 40−2,4 đ% | 40,3+2,4 đ% | 39,1−1,8 đ% | 42,4+2,1 đ% |
| 2009 | 40,38 | −1,3 đ% | 42,4 | 37,9 | 42,4+0,1 đ% | 37,9−3,2 đ% | 40,9−0,5 đ% | 40,3−1,6 đ% |
| 2008 | 41,68 | +0,05 đ% | 42,3 | 41,1 | 42,3+1,8 đ% | 41,1−1,2 đ% | 41,4−1,8 đ% | 41,9+1,4 đ% |
| 2007 | 41,63 | +0,55 đ% | 43,2 | 40,5 | 40,5−0,8 đ% | 42,3+1 đ% | 43,2+1,4 đ% | 40,5+0,6 đ% |
| 2006 | 41,07 | +0,42 đ% | 41,8 | 39,9 | 41,3+0,9 đ% | 41,3+0,2 đ% | 41,8+1,2 đ% | 39,9−0,6 đ% |
| 2005 | 40,65 | +0,57 đ% | 41,1 | 40,4 | 40,4+0,7 đ% | 41,1+1,1 đ% | 40,6+0,7 đ% | 40,5−0,2 đ% |
| 2004 | 40,08 | +0,38 đ% | 40,7 | 39,7 | 39,7+0,2 đ% | 40+2,3 đ% | 39,9+1,4 đ% | 40,7−2,4 đ% |
| 2003 | 39,7 | −0,75 đ% | 43,1 | 37,7 | 39,5−0,5 đ% | 37,7−2,7 đ% | 38,5−1,8 đ% | 43,1+2 đ% |
| 2002 | 40,45 | +1,08 đ% | 41,1 | 40 | 40+1,3 đ% | 40,4+1,2 đ% | 40,3+0,2 đ% | 41,1+1,6 đ% |
| 2001 | 39,38 | −0,1 đ% | 40,1 | 38,7 | 38,7−0,7 đ% | 39,2−0,2 đ% | 40,1−0,3 đ% | 39,5+0,8 đ% |
| 2000 | 39,47 | −0,1 đ% | 40,4 | 38,7 | 39,4−0,5 đ% | 39,4−1,2 đ% | 40,4+1,1 đ% | 38,7+0,2 đ% |
| 1999 | 39,58 | · | 40,6 | 38,5 | 39,9 | 40,6 | 39,3 | 38,5 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.