Thu chi ngân sách châu Âu theo khoản mục
Tài khoản phi tài chính của khu vực chính phủ chung theo quý, tách tới TỪNG khoản mục theo ESA 2010 (triệu EUR). Bên THU: thuế sản xuất và nhập khẩu tách riêng thuế sản phẩm và thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập và tài sản, đóng góp an sinh xã hội tách phần của người sử dụng lao động khỏi phần của hộ gia đình, thu từ tài sản và thu lãi. Bên CHI: lương công chức, chi mua hàng hoá dịch vụ, trợ cấp, CHI TRẢ LÃI, phúc lợi xã hội bằng tiền và bằng hiện vật, đầu tư công. Dòng chi trả lãi là dòng đáng theo nhất từ 2022: lãi suất tăng ngấm vào ngân sách chậm, theo đúng nhịp nợ cũ đáo hạn phải vay lại, nên nó vẫn đang đi lên nhiều năm sau khi ECB đã ngừng tăng lãi suất. Tổng thu trừ tổng chi bằng đúng cán cân — chốt kiểm định số học của bảng. Số liệu KHÔNG điều chỉnh mùa vụ, và đó không phải lựa chọn của trang: ở tần suất quý Eurostat chỉ điều chỉnh mùa vụ cho đúng ba chỉ tiêu tổng (thu, chi, cán cân) — muốn bản đã điều chỉnh mùa vụ theo %GDP thì đọc bảng cán cân ngân sách tổng hợp. Vì là số quý chưa điều chỉnh mùa vụ nên phải so CÙNG KỲ năm trước, đừng so với quý liền trước: thu thuế của quý cuối năm bao giờ cũng vọt lên do quyết toán. Nguồn: Eurostat.
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | Q1-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng thu ngân sách29 | ||||||||||||||
| Tổng chi ngân sách29 | ||||||||||||||
| Cán cân ngân sách (cho vay ròng / đi vay ròng)29 | ||||||||||||||
| Tiết kiệm gộp29 | ||||||||||||||
| Thu thuế sản xuất và nhập khẩu29 | ||||||||||||||
| Thu thuế sản phẩm29 | ||||||||||||||
| Thu thuế giá trị gia tăng (VAT)29 | ||||||||||||||
| Thu thuế sản xuất khác29 | ||||||||||||||
| Thu trợ cấp sản xuất khác24 | ||||||||||||||
| Thu từ tài sản29 | ||||||||||||||
| Thu lãi29 | ||||||||||||||
| Thu từ tài sản khác29 | ||||||||||||||
| Thu thuế thu nhập, tài sản29 | ||||||||||||||
| Thu đóng góp an sinh xã hội29 | ||||||||||||||
| Thu đóng góp của người sử dụng lao động29 | ||||||||||||||
| Thu đóng góp của hộ gia đình29 | ||||||||||||||
| Thu chuyển giao thường xuyên khác29 | ||||||||||||||
| Thu chuyển giao vốn29 | ||||||||||||||
| Thu thuế vốn28 | ||||||||||||||
| Thu trợ cấp đầu tư và chuyển giao vốn khác29 | ||||||||||||||
| Sản lượng của khu vực chính phủ29 | ||||||||||||||
| Sản lượng thị trường, tự dùng và phí dịch vụ công29 | ||||||||||||||
| Chi mua hàng hoá và dịch vụ trung gian29 | ||||||||||||||
| Chi trả lương cho công chức, viên chức29 | ||||||||||||||
| Chi nộp thuế sản xuất khác28 | ||||||||||||||
| Chi trợ cấp29 | ||||||||||||||
| Chi trợ cấp sản phẩm29 | ||||||||||||||
| Chi trợ cấp sản xuất khác29 | ||||||||||||||
| Chi trả thu nhập tài sản29 | ||||||||||||||
| Chi trả lãi29 | ||||||||||||||
| Chi trả thu nhập tài sản khác29 | ||||||||||||||
| Chi nộp thuế thu nhập, tài sản28 | ||||||||||||||
| Chi phúc lợi xã hội và chuyển giao hiện vật29 | ||||||||||||||
| Chi phúc lợi xã hội bằng tiền29 | ||||||||||||||
| Chi chuyển giao xã hội bằng hiện vật29 | ||||||||||||||
| Chi chuyển giao thường xuyên khác29 | ||||||||||||||
| Điều chỉnh thay đổi quyền lợi hưu trí21 | ||||||||||||||
| Chi chuyển giao vốn29 | ||||||||||||||
| Tích luỹ tài sản gộp của chính phủ29 | ||||||||||||||
| Tích luỹ tài sản cố định gộp29 | ||||||||||||||
| Khấu hao tài sản cố định29 | ||||||||||||||
| Chi tiêu dùng cá nhân29 | ||||||||||||||
| Chi tiêu dùng tập thể29 | ||||||||||||||
| Tiêu dùng cuối cùng29 | ||||||||||||||
| Tích luỹ tài sản và mua tài sản phi sản xuất29 | ||||||||||||||
| Mua trừ bán tài sản phi tài chính, phi sản xuất29 |
Hiểu về thu chi ngân sách châu Âu theo khoản mục
Bảng số liệu này tổng hợp toàn diện các tài khoản phi tài chính phản ánh tình hình thu và chi ngân sách của khu vực chính phủ chung tại các quốc gia thành viên châu Âu. Phạm vi dữ liệu tuân thủ chuẩn mực thống kê châu Âu, bao gồm mọi khoản thu thuế, phí, bảo hiểm xã hội cùng các khoản chi tiêu công cho tiêu dùng, đầu tư và an sinh xã hội.
Cấu trúc lưới được tổ chức theo hệ thống phân loại đa tầng, bắt đầu từ các chỉ tiêu tổng thu và tổng chi hợp nhất của toàn khối liên minh và khu vực đồng euro, sau đó chi tiết hóa theo từng quốc gia thành viên cụ thể. Người đọc có thể khai thác theo chiều dọc để so sánh quy mô thu ngân sách giữa các quốc gia hoặc theo chiều ngang để theo dõi biến động từng khoản mục qua các kỳ báo cáo.
Do tính chất phức tạp của các kỳ báo cáo tài chính công, số liệu thường trải qua các bước ước tính ban đầu trước khi có số liệu quyết toán chính thức. Khi phân tích, cần thận trọng với các yếu tố mùa vụ trong chi tiêu công thường dồn vào giai đoạn cuối năm và sự khác biệt về quy mô kinh tế giữa các quốc gia trong khối.
Câu hỏi thường gặp
- Số liệu thu chi ngân sách trong bảng tuân theo tiêu chuẩn nào?
- Dữ liệu được tổng hợp theo hệ thống tài khoản quốc gia và khu vực chính phủ chung của châu Âu.
- Vì sao các quốc gia lớn lại có quy mô thu ngân sách vượt trội?
- Quy mô thu phản ánh quy mô nền kinh tế, cơ sở thuế và mức độ hoạt động kinh tế thực tế của từng quốc gia thành viên.
- Các khoản mục thu chi này có phản ánh toàn bộ nợ công không?
- Không, đây là bảng thu chi cân đối theo kỳ, trong khi nợ công là chỉ số tích lũy từ thâm hụt qua các thời kỳ.