Latvia
Latvia kỳ Q1-2026 đạt 46,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
Latvia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 46,2 | +0,08 đ% | 46,2 | 46,2 | 46,2−0,1 đ% | · | · | · |
| 2025 | 46,13 | +0,85 đ% | 46,4 | 45,8 | 46,3+1,9 đ% | 46+1 đ% | 46,4+0,6 đ% | 45,8−0,1 đ% |
| 2024 | 45,28 | +1,77 đ% | 45,9 | 44,4 | 44,4+2,4 đ% | 45+1,5 đ% | 45,8+1,2 đ% | 45,9+2 đ% |
| 2023 | 43,5 | −0,53 đ% | 44,6 | 42 | 42−2,2 đ% | 43,5−0,1 đ% | 44,6+1,6 đ% | 43,9−1,4 đ% |
| 2022 | 44,03 | −2,52 đ% | 45,3 | 43 | 44,2−4,7 đ% | 43,6−4,3 đ% | 43−2,2 đ% | 45,3+1,1 đ% |
| 2021 | 46,55 | +2,17 đ% | 48,9 | 44,2 | 48,9+8,4 đ% | 47,9+3 đ% | 45,2−4,2 đ% | 44,2+1,5 đ% |
| 2020 | 44,38 | +4,5 đ% | 49,4 | 40,5 | 40,5+0,6 đ% | 44,9+5,3 đ% | 49,4+9,7 đ% | 42,7+2,4 đ% |
| 2019 | 39,88 | −0,6 đ% | 40,3 | 39,6 | 39,9−0,7 đ% | 39,6−0,8 đ% | 39,7−0,7 đ% | 40,3−0,2 đ% |
| 2018 | 40,48 | +0,9 đ% | 40,6 | 40,4 | 40,6+1,5 đ% | 40,4+1 đ% | 40,4+0,7 đ% | 40,5+0,4 đ% |
| 2017 | 39,58 | +0,58 đ% | 40,1 | 39,1 | 39,1+0,2 đ% | 39,4+0,6 đ% | 39,7+0,4 đ% | 40,1+1,1 đ% |
| 2016 | 39 | −1,15 đ% | 39,3 | 38,8 | 38,9−2,2 đ% | 38,8−1,8 đ% | 39,3−0,3 đ% | 39−0,3 đ% |
| 2015 | 40,15 | −0,15 đ% | 41,1 | 39,3 | 41,1+1,8 đ% | 40,6+0,2 đ% | 39,6−0,8 đ% | 39,3−1,8 đ% |
| 2014 | 40,3 | +0,32 đ% | 41,1 | 39,3 | 39,3−1,5 đ% | 40,4+0,4 đ% | 40,4+0,2 đ% | 41,1+2,2 đ% |
| 2013 | 39,98 | −0,25 đ% | 40,8 | 38,9 | 40,8+1,1 đ% | 40−1,8 đ% | 40,2+1,3 đ% | 38,9−1,6 đ% |
| 2012 | 40,23 | −3,07 đ% | 41,8 | 38,9 | 39,7−4,7 đ% | 41,8−0,4 đ% | 38,9−2,5 đ% | 40,5−4,7 đ% |
| 2011 | 43,3 | −3,6 đ% | 45,2 | 41,4 | 44,4−4,5 đ% | 42,2−4,2 đ% | 41,4−6,9 đ% | 45,2+1,2 đ% |
| 2010 | 46,9 | +0,25 đ% | 48,9 | 44 | 48,9−0,8 đ% | 46,4−0,8 đ% | 48,3+2,8 đ% | 44−0,2 đ% |
| 2009 | 46,65 | +6,4 đ% | 49,7 | 44,2 | 49,7+12,2 đ% | 47,2+7,4 đ% | 45,5+3,9 đ% | 44,2+2,1 đ% |
| 2008 | 40,25 | +3,8 đ% | 42,1 | 37,5 | 37,5+1,6 đ% | 39,8+3,4 đ% | 41,6+4,1 đ% | 42,1+6,1 đ% |
| 2007 | 36,45 | −1,25 đ% | 37,5 | 35,9 | 35,9−1,4 đ% | 36,4−0,6 đ% | 37,5+2,6 đ% | 36−5,6 đ% |
| 2006 | 37,7 | +1,98 đ% | 41,6 | 34,9 | 37,3+1,5 đ% | 37+2,1 đ% | 34,9+0 đ% | 41,6+4,3 đ% |
| 2005 | 35,72 | −0,53 đ% | 37,3 | 34,9 | 35,8+0,3 đ% | 34,9−2,2 đ% | 34,9−0,1 đ% | 37,3−0,1 đ% |
| 2004 | 36,25 | +0,92 đ% | 37,4 | 35 | 35,5+0,6 đ% | 37,1+1,4 đ% | 35−0,7 đ% | 37,4+2,4 đ% |
| 2003 | 35,33 | −0,77 đ% | 35,7 | 34,9 | 34,9−2,2 đ% | 35,7+0,9 đ% | 35,7−0,6 đ% | 35−1,2 đ% |
| 2002 | 36,1 | +0,45 đ% | 37,1 | 34,8 | 37,1+0,3 đ% | 34,8−0,8 đ% | 36,3−0,3 đ% | 36,2+2,6 đ% |
| 2001 | 35,65 | −2,73 đ% | 36,8 | 33,6 | 36,8−3,5 đ% | 35,6−4 đ% | 36,6+0,1 đ% | 33,6−3,5 đ% |
| 2000 | 38,38 | −3,9 đ% | 40,3 | 36,5 | 40,3−1,9 đ% | 39,6−3,1 đ% | 36,5−6,6 đ% | 37,1−4 đ% |
| 1999 | 42,28 | · | 43,1 | 41,1 | 42,2 | 42,7 | 43,1 | 41,1 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.