Estonia
Estonia kỳ Q1-2026 đạt -1,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2002 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng) | |||||||||||
| Estonia | -1,2 | -1,3 | -1,8 | -3,1 | -2 | 0,4 | -1,7 | -2,2 | -1,8 | -4,5 | |
| Cyprus | 4,4 | 4 | 2,8 | 1,9 | 5 | 4 | 4,8 | 3,2 | 4,6 | 1,9 |
Estonia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -1,2 | +0,85 đ% | -1,2 | -1,2 | -1,2+0,8 đ% | · | · | · |
| 2025 | -2,05 | −0,72 đ% | -1,3 | -3,1 | -2−0,2 đ% | -3,1−0,9 đ% | -1,8−0,1 đ% | -1,3−1,7 đ% |
| 2024 | -1,33 | +1,3 đ% | 0,4 | -2,2 | -1,8+0,5 đ% | -2,2−1,6 đ% | -1,7+1,4 đ% | 0,4+4,9 đ% |
| 2023 | -2,63 | −1,7 đ% | -0,6 | -4,5 | -2,3−0,7 đ% | -0,6−1,8 đ% | -3,1−1,7 đ% | -4,5−2,6 đ% |
| 2022 | -0,93 | +1,78 đ% | 1,2 | -1,9 | -1,6+2,3 đ% | 1,2+4,9 đ% | -1,4+1 đ% | -1,9−1,1 đ% |
| 2021 | -2,7 | +2,8 đ% | -0,8 | -3,9 | -3,9+0,2 đ% | -3,7+4,8 đ% | -2,4+1,5 đ% | -0,8+4,7 đ% |
| 2020 | -5,5 | −5,33 đ% | -3,9 | -8,5 | -4,1−4 đ% | -8,5−8,5 đ% | -3,9−3,3 đ% | -5,5−5,5 đ% |
| 2019 | -0,18 | +0,33 đ% | 0 | -0,6 | -0,1−1 đ% | 0−0,4 đ% | -0,6+0,1 đ% | 0+2,6 đ% |
| 2018 | -0,5 | −0 đ% | 0,9 | -2,6 | 0,9+0,8 đ% | 0,4+1,8 đ% | -0,7+0,1 đ% | -2,6−2,7 đ% |
| 2017 | -0,5 | −0,58 đ% | 0,1 | -1,4 | 0,1−1,4 đ% | -1,4−2,1 đ% | -0,8−0,2 đ% | 0,1+1,4 đ% |
| 2016 | 0,08 | −0,15 đ% | 1,5 | -1,3 | 1,5+2,5 đ% | 0,7+0 đ% | -0,6−1,1 đ% | -1,3−2 đ% |
| 2015 | 0,22 | −0,58 đ% | 0,7 | -1 | -1−1,3 đ% | 0,7+0,3 đ% | 0,5+0,4 đ% | 0,7−1,7 đ% |
| 2014 | 0,8 | +1 đ% | 2,4 | 0,1 | 0,3−0,1 đ% | 0,4+0,3 đ% | 0,1+1 đ% | 2,4+2,8 đ% |
| 2013 | -0,2 | +0,23 đ% | 0,4 | -0,9 | 0,4+0,9 đ% | 0,1+0 đ% | -0,9+0,3 đ% | -0,4−0,3 đ% |
| 2012 | -0,43 | −1,13 đ% | 0,1 | -1,2 | -0,5−1,7 đ% | 0,1−1,9 đ% | -1,2−1,2 đ% | -0,1+0,3 đ% |
| 2011 | 0,7 | +1,38 đ% | 2 | -0,4 | 1,2+5,5 đ% | 2+4,9 đ% | 0−2,3 đ% | -0,4−2,6 đ% |
| 2010 | -0,67 | +2,35 đ% | 2,3 | -4,3 | -4,3+3,4 đ% | -2,9+4 đ% | 2,3+6,4 đ% | 2,2−4,4 đ% |
| 2009 | -3,03 | −0,33 đ% | 6,6 | -7,7 | -7,7−6,8 đ% | -6,9−5,8 đ% | -4,1−0,1 đ% | 6,6+11,4 đ% |
| 2008 | -2,7 | −5,33 đ% | -0,9 | -4,8 | -0,9−4,2 đ% | -1,1−3,3 đ% | -4−6,4 đ% | -4,8−7,4 đ% |
| 2007 | 2,63 | −0,27 đ% | 3,3 | 2,2 | 3,3+0,8 đ% | 2,2−2 đ% | 2,4−0,8 đ% | 2,6+0,9 đ% |
| 2006 | 2,9 | +1,65 đ% | 4,2 | 1,7 | 2,5+2,1 đ% | 4,2+1,1 đ% | 3,2+1,9 đ% | 1,7+1,5 đ% |
| 2005 | 1,25 | −1,35 đ% | 3,1 | 0,2 | 0,4−5,9 đ% | 3,1+4,3 đ% | 1,3−1,1 đ% | 0,2−2,7 đ% |
| 2004 | 2,6 | +0,63 đ% | 6,3 | -1,2 | 6,3+3,9 đ% | -1,2−1,9 đ% | 2,4−1 đ% | 2,9+1,5 đ% |
| 2003 | 1,98 | +1,38 đ% | 3,4 | 0,7 | 2,4+1,4 đ% | 0,7+0,1 đ% | 3,4+4,2 đ% | 1,4−0,2 đ% |
| 2002 | 0,6 | · | 1,6 | -0,8 | 1 | 0,6 | -0,8 | 1,6 |
25 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.