Hy Lạp
Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 50,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
Hy Lạp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 50,3 | +0,22 đ% | 50,3 | 50,3 | 50,3+0,1 đ% | · | · | · |
| 2025 | 50,08 | +0,55 đ% | 50,2 | 49,9 | 50,2+1,5 đ% | 50+0,7 đ% | 50,2+0,6 đ% | 49,9−0,6 đ% |
| 2024 | 49,53 | +1,3 đ% | 50,5 | 48,7 | 48,7−0,5 đ% | 49,3+1,6 đ% | 49,6+1,4 đ% | 50,5+2,7 đ% |
| 2023 | 48,23 | −2,45 đ% | 49,2 | 47,7 | 49,2−0,4 đ% | 47,7−3,5 đ% | 48,2−3,3 đ% | 47,8−2,6 đ% |
| 2022 | 50,68 | +1,15 đ% | 51,5 | 49,6 | 49,6+0,4 đ% | 51,2+2 đ% | 51,5+1,7 đ% | 50,4+0,5 đ% |
| 2021 | 49,53 | +0,2 đ% | 49,9 | 49,2 | 49,2+1,5 đ% | 49,2−1,4 đ% | 49,8+0,7 đ% | 49,9+0 đ% |
| 2020 | 49,33 | +0,68 đ% | 50,6 | 47,7 | 47,7−0,2 đ% | 50,6−1,9 đ% | 49,1+1,5 đ% | 49,9+3,3 đ% |
| 2019 | 48,65 | −0,9 đ% | 52,5 | 46,6 | 47,9−2,4 đ% | 52,5+2,9 đ% | 47,6−1,6 đ% | 46,6−2,5 đ% |
| 2018 | 49,55 | +0,23 đ% | 50,3 | 49,1 | 50,3+1,3 đ% | 49,6+0,1 đ% | 49,2+0 đ% | 49,1−0,5 đ% |
| 2017 | 49,32 | −1,13 đ% | 49,6 | 49 | 49−2,6 đ% | 49,5−0,8 đ% | 49,2−1,4 đ% | 49,6+0,3 đ% |
| 2016 | 50,45 | +1,58 đ% | 51,6 | 49,3 | 51,6+3,9 đ% | 50,3+2,5 đ% | 50,6+3,4 đ% | 49,3−3,5 đ% |
| 2015 | 48,88 | +1,15 đ% | 52,8 | 47,2 | 47,7−1,2 đ% | 47,8−0,5 đ% | 47,2+0,5 đ% | 52,8+5,8 đ% |
| 2014 | 47,72 | −2,53 đ% | 48,9 | 46,7 | 48,9+0,8 đ% | 48,3+0,9 đ% | 46,7−7,5 đ% | 47−4,3 đ% |
| 2013 | 50,25 | +1,7 đ% | 54,2 | 47,4 | 48,1+0,2 đ% | 47,4−1,6 đ% | 54,2+5,4 đ% | 51,3+2,8 đ% |
| 2012 | 48,55 | +4,05 đ% | 49 | 47,9 | 47,9+4,6 đ% | 49+5,7 đ% | 48,8+4,2 đ% | 48,5+1,7 đ% |
| 2011 | 44,5 | +2,9 đ% | 46,8 | 43,3 | 43,3+3,2 đ% | 43,3+2 đ% | 44,6+2,3 đ% | 46,8+4,1 đ% |
| 2010 | 41,6 | +2,23 đ% | 42,7 | 40,1 | 40,1+0,4 đ% | 41,3+1,8 đ% | 42,3+3,1 đ% | 42,7+3,6 đ% |
| 2009 | 39,38 | −1,88 đ% | 39,7 | 39,1 | 39,7−1,9 đ% | 39,5−3 đ% | 39,2−3,1 đ% | 39,1+0,5 đ% |
| 2008 | 41,25 | +0,3 đ% | 42,5 | 38,6 | 41,6+1,2 đ% | 42,5+2,2 đ% | 42,3+1,2 đ% | 38,6−3,4 đ% |
| 2007 | 40,95 | +1,17 đ% | 42 | 40,3 | 40,4+0,4 đ% | 40,3+0,4 đ% | 41,1+1,3 đ% | 42+2,6 đ% |
| 2006 | 39,78 | −0,42 đ% | 40 | 39,4 | 40+0,1 đ% | 39,9+0,2 đ% | 39,8−0,5 đ% | 39,4−1,5 đ% |
| 2005 | 40,2 | +0,45 đ% | 40,9 | 39,7 | 39,9+0,6 đ% | 39,7−0,4 đ% | 40,3+0,7 đ% | 40,9+0,9 đ% |
| 2004 | 39,75 | −0,05 đ% | 40,1 | 39,3 | 39,3−1,1 đ% | 40,1+0,3 đ% | 39,6+0,2 đ% | 40+0,4 đ% |
| 2003 | 39,8 | −1,08 đ% | 40,4 | 39,4 | 40,4−1,1 đ% | 39,8−1,4 đ% | 39,4−1,7 đ% | 39,6−0,1 đ% |
| 2002 | 40,88 | −0,9 đ% | 41,5 | 39,7 | 41,5−0,7 đ% | 41,2−0,4 đ% | 41,1−0,1 đ% | 39,7−2,4 đ% |
| 2001 | 41,78 | −2,13 đ% | 42,2 | 41,2 | 42,2−1,7 đ% | 41,6−2,8 đ% | 41,2−2,8 đ% | 42,1−1,2 đ% |
| 2000 | 43,9 | +1,98 đ% | 44,4 | 43,3 | 43,9+2,9 đ% | 44,4+3 đ% | 44+1,6 đ% | 43,3+0,4 đ% |
| 1999 | 41,93 | · | 42,9 | 41 | 41 | 41,4 | 42,4 | 42,9 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.