Malta
Malta kỳ Q1-2026 đạt 38,4 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng chi | |||||||||||
| Malta | 38,4 | 38,4 | 36,5 | 37,3 | 35,9 | 44,3 | 36,2 | 34,7 | 33,5 | 39 | |
| Khu vực đồng euro | 50,2 | 50,4 | 50,1 | 49,6 | 49,4 | 49,8 | 49,6 | 49,4 | 48,8 | 50,1 |
Malta theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 38,4 | +1,38 đ% | 38,4 | 38,4 | 38,4+2,5 đ% | · | · | · |
| 2025 | 37,03 | −0,15 đ% | 38,4 | 35,9 | 35,9+2,4 đ% | 37,3+2,6 đ% | 36,5+0,3 đ% | 38,4−5,9 đ% |
| 2024 | 37,18 | +1,42 đ% | 44,3 | 33,5 | 33,5−1,8 đ% | 34,7+0,1 đ% | 36,2+2,1 đ% | 44,3+5,3 đ% |
| 2023 | 35,75 | −2,65 đ% | 39 | 34,1 | 35,3−5,2 đ% | 34,6−1,9 đ% | 34,1−4,2 đ% | 39+0,7 đ% |
| 2022 | 38,4 | −0,98 đ% | 40,5 | 36,5 | 40,5+1,4 đ% | 36,5−4 đ% | 38,3−1,3 đ% | 38,3+0 đ% |
| 2021 | 39,38 | −2,83 đ% | 40,5 | 38,3 | 39,1+3,9 đ% | 40,5−7,6 đ% | 39,6−4,5 đ% | 38,3−3,1 đ% |
| 2020 | 42,2 | +7,33 đ% | 48,1 | 35,2 | 35,2−0,7 đ% | 48,1+11,9 đ% | 44,1+10,1 đ% | 41,4+8 đ% |
| 2019 | 34,88 | +0,38 đ% | 36,2 | 33,4 | 35,9+1,6 đ% | 36,2+2,9 đ% | 34−0,3 đ% | 33,4−2,7 đ% |
| 2018 | 34,5 | +1,8 đ% | 36,1 | 33,3 | 34,3+2,2 đ% | 33,3−0,7 đ% | 34,3+0,5 đ% | 36,1+5,2 đ% |
| 2017 | 32,7 | −2,73 đ% | 34 | 30,9 | 32,1−3,9 đ% | 34−0,1 đ% | 33,8−2,7 đ% | 30,9−4,2 đ% |
| 2016 | 35,43 | −2,42 đ% | 36,5 | 34,1 | 36−2,9 đ% | 34,1−3,2 đ% | 36,5−0,5 đ% | 35,1−3,1 đ% |
| 2015 | 37,85 | −1,73 đ% | 38,9 | 37 | 38,9−0,8 đ% | 37,3−3,1 đ% | 37−2 đ% | 38,2−1 đ% |
| 2014 | 39,58 | −0,5 đ% | 40,4 | 39 | 39,7−2,2 đ% | 40,4+1,6 đ% | 39−1,4 đ% | 39,2+0 đ% |
| 2013 | 40,08 | −1,63 đ% | 41,9 | 38,8 | 41,9−0,3 đ% | 38,8−3,5 đ% | 40,4−0,2 đ% | 39,2−2,5 đ% |
| 2012 | 41,7 | +0,23 đ% | 42,3 | 40,6 | 42,2+1,2 đ% | 42,3+1,2 đ% | 40,6−2,8 đ% | 41,7+1,3 đ% |
| 2011 | 41,48 | +1,43 đ% | 43,4 | 40,4 | 41+2,2 đ% | 41,1−0,7 đ% | 43,4+4,6 đ% | 40,4−0,4 đ% |
| 2010 | 40,05 | −1,13 đ% | 41,8 | 38,8 | 38,8−2 đ% | 41,8−1 đ% | 38,8−2,5 đ% | 40,8+1 đ% |
| 2009 | 41,18 | −1 đ% | 42,8 | 39,8 | 40,8−4,2 đ% | 42,8+1 đ% | 41,3−0,8 đ% | 39,8+0 đ% |
| 2008 | 42,18 | +0,97 đ% | 45 | 39,8 | 45+4,3 đ% | 41,8+1,8 đ% | 42,1+2,4 đ% | 39,8−4,6 đ% |
| 2007 | 41,2 | −1,3 đ% | 44,4 | 39,7 | 40,7−1,7 đ% | 40−0,2 đ% | 39,7−4,2 đ% | 44,4+0,9 đ% |
| 2006 | 42,5 | −0,15 đ% | 43,9 | 40,2 | 42,4−1,2 đ% | 40,2−3,9 đ% | 43,9+1,8 đ% | 43,5+2,7 đ% |
| 2005 | 42,65 | +0,8 đ% | 44,1 | 40,8 | 43,6+1,9 đ% | 44,1+0,7 đ% | 42,1−0,2 đ% | 40,8+0,8 đ% |
| 2004 | 41,85 | −3,4 đ% | 43,4 | 40 | 41,7−1,8 đ% | 43,4−1,3 đ% | 42,3+1,7 đ% | 40−12,2 đ% |
| 2003 | 45,25 | +3,7 đ% | 52,2 | 40,6 | 43,5+1,9 đ% | 44,7+1,2 đ% | 40,6−1,4 đ% | 52,2+13,1 đ% |
| 2002 | 41,55 | −0,18 đ% | 43,5 | 39,1 | 41,6+0,9 đ% | 43,5+1,4 đ% | 42+1,5 đ% | 39,1−4,5 đ% |
| 2001 | 41,73 | +1,25 đ% | 43,6 | 40,5 | 40,7−2,6 đ% | 42,1+4,8 đ% | 40,5−0,9 đ% | 43,6+3,7 đ% |
| 2000 | 40,48 | −1,18 đ% | 43,3 | 37,3 | 43,3+2,6 đ% | 37,3−3,9 đ% | 41,4−0,1 đ% | 39,9−3,3 đ% |
| 1999 | 41,65 | · | 43,2 | 40,7 | 40,7 | 41,2 | 41,5 | 43,2 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.