Phần Lan
Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt -3,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng) | |||||||||||
| Phần Lan | -3,2 | -4,3 | -4 | -4 | -3 | -4,5 | -4,6 | -4,8 | -3,4 | -3,2 | |
| Bồ Đào Nha | 0,3 | 0,6 | -0,4 | 1,4 | 1,1 | -1,2 | 1,3 | 1,1 | 1,5 | -1,7 |
Phần Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -3,2 | +0,63 đ% | -3,2 | -3,2 | -3,2−0,2 đ% | · | · | · |
| 2025 | -3,83 | +0,5 đ% | -3 | -4,3 | -3+0,4 đ% | -4+0,8 đ% | -4+0,6 đ% | -4,3+0,2 đ% |
| 2024 | -4,32 | −1,47 đ% | -3,4 | -4,8 | -3,4−1,6 đ% | -4,8−1,2 đ% | -4,6−1,8 đ% | -4,5−1,3 đ% |
| 2023 | -2,85 | −2,7 đ% | -1,8 | -3,6 | -1,8−0,7 đ% | -3,6−5,2 đ% | -2,8−1,8 đ% | -3,2−3,1 đ% |
| 2022 | -0,15 | +2,55 đ% | 1,6 | -1,1 | -1,1+4 đ% | 1,6+4,7 đ% | -1+1,5 đ% | -0,1+0 đ% |
| 2021 | -2,7 | +2,9 đ% | -0,1 | -5,1 | -5,1−2,5 đ% | -3,1+5 đ% | -2,5+2,5 đ% | -0,1+6,6 đ% |
| 2020 | -5,6 | −4,65 đ% | -2,6 | -8,1 | -2,6−0,9 đ% | -8,1−7,3 đ% | -5−3,6 đ% | -6,7−6,8 đ% |
| 2019 | -0,95 | −0,07 đ% | 0,1 | -1,7 | -1,7−1,4 đ% | -0,8+0,2 đ% | -1,4−1,1 đ% | 0,1+2 đ% |
| 2018 | -0,88 | −0,25 đ% | -0,3 | -1,9 | -0,3+0,5 đ% | -1−1,4 đ% | -0,3+1,3 đ% | -1,9−1,4 đ% |
| 2017 | -0,63 | +1,08 đ% | 0,4 | -1,6 | -0,8+1 đ% | 0,4+2,8 đ% | -1,6+0 đ% | -0,5+0,5 đ% |
| 2016 | -1,7 | +0,72 đ% | -1 | -2,4 | -1,8+1,5 đ% | -2,4−0,4 đ% | -1,6+0,2 đ% | -1+1,6 đ% |
| 2015 | -2,43 | +0,55 đ% | -1,8 | -3,3 | -3,3−0,3 đ% | -2+1,1 đ% | -1,8+1 đ% | -2,6+0,4 đ% |
| 2014 | -2,97 | −0,45 đ% | -2,8 | -3,1 | -3−0,4 đ% | -3,1−0,6 đ% | -2,8−0,3 đ% | -3−0,5 đ% |
| 2013 | -2,53 | −0,4 đ% | -2,5 | -2,6 | -2,6−1,7 đ% | -2,5+0,1 đ% | -2,5+0,3 đ% | -2,5−0,3 đ% |
| 2012 | -2,13 | −1,1 đ% | -0,9 | -2,8 | -0,9+0,7 đ% | -2,6−1,9 đ% | -2,8−3 đ% | -2,2−0,2 đ% |
| 2011 | -1,03 | +1,53 đ% | 0,2 | -2 | -1,6+1,8 đ% | -0,7+2 đ% | 0,2+2,3 đ% | -2+0 đ% |
| 2010 | -2,55 | −0,08 đ% | -2 | -3,4 | -3,4−5 đ% | -2,7+0,3 đ% | -2,1+1,6 đ% | -2+2,8 đ% |
| 2009 | -2,47 | −6,65 đ% | 1,6 | -4,8 | 1,6−3,8 đ% | -3−8,4 đ% | -3,7−7,6 đ% | -4,8−6,8 đ% |
| 2008 | 4,18 | −0,92 đ% | 5,4 | 2 | 5,4+1,2 đ% | 5,4+0,4 đ% | 3,9−0,5 đ% | 2−4,8 đ% |
| 2007 | 5,1 | +1,1 đ% | 6,8 | 4,2 | 4,2+0,4 đ% | 5+1,9 đ% | 4,4+0 đ% | 6,8+2,1 đ% |
| 2006 | 4 | +1,35 đ% | 4,7 | 3,1 | 3,8+1,6 đ% | 3,1+0,7 đ% | 4,4+1,8 đ% | 4,7+1,3 đ% |
| 2005 | 2,65 | +0,45 đ% | 3,4 | 2,2 | 2,2+0,1 đ% | 2,4+0,3 đ% | 2,6+0,2 đ% | 3,4+1,2 đ% |
| 2004 | 2,2 | −0,25 đ% | 2,4 | 2,1 | 2,1−0,4 đ% | 2,1−0,6 đ% | 2,4+0,3 đ% | 2,2−0,3 đ% |
| 2003 | 2,45 | −1,65 đ% | 2,7 | 2,1 | 2,5−2,7 đ% | 2,7−1 đ% | 2,1−1,8 đ% | 2,5−1,1 đ% |
| 2002 | 4,1 | −0,9 đ% | 5,2 | 3,6 | 5,2−0,6 đ% | 3,7−2 đ% | 3,9−1 đ% | 3,6+0 đ% |
| 2001 | 5 | −1,85 đ% | 5,8 | 3,6 | 5,8+0,1 đ% | 5,7−0,4 đ% | 4,9−0,3 đ% | 3,6−6,8 đ% |
| 2000 | 6,85 | +5,18 đ% | 10,4 | 5,2 | 5,7+5,6 đ% | 6,1+5,4 đ% | 5,2+3,3 đ% | 10,4+6,4 đ% |
| 1999 | 1,67 | · | 4 | 0,1 | 0,1 | 0,7 | 1,9 | 4 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.