Bỉ
Bỉ kỳ Q1-2026 đạt 54 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
Bỉ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 54 | −0,2 đ% | 54 | 54 | 54+0,3 đ% | · | · | · |
| 2025 | 54,2 | +0,13 đ% | 54,8 | 53,7 | 53,7+0,2 đ% | 53,9−0,4 đ% | 54,4+0,6 đ% | 54,8+0,1 đ% |
| 2024 | 54,08 | +1,25 đ% | 54,7 | 53,5 | 53,5+1,1 đ% | 54,3+1,5 đ% | 53,8+1 đ% | 54,7+1,4 đ% |
| 2023 | 52,83 | +0,35 đ% | 53,3 | 52,4 | 52,4+0,1 đ% | 52,8−0,1 đ% | 52,8+0,4 đ% | 53,3+1 đ% |
| 2022 | 52,47 | −2,5 đ% | 52,9 | 52,3 | 52,3−4,5 đ% | 52,9−2,6 đ% | 52,4−2,5 đ% | 52,3−0,4 đ% |
| 2021 | 54,97 | −3,65 đ% | 56,8 | 52,7 | 56,8+1,9 đ% | 55,5−9 đ% | 54,9−2,1 đ% | 52,7−5,4 đ% |
| 2020 | 58,63 | +6,85 đ% | 64,5 | 54,9 | 54,9+2,7 đ% | 64,5+12,4 đ% | 57+5,4 đ% | 58,1+6,9 đ% |
| 2019 | 51,78 | −0,67 đ% | 52,2 | 51,2 | 52,2−0,6 đ% | 52,1−0,5 đ% | 51,6−0,6 đ% | 51,2−1 đ% |
| 2018 | 52,45 | +0,2 đ% | 52,8 | 52,2 | 52,8+0,9 đ% | 52,6+0,3 đ% | 52,2−0,4 đ% | 52,2+0 đ% |
| 2017 | 52,25 | −1,13 đ% | 52,6 | 51,9 | 51,9−1,8 đ% | 52,3−0,5 đ% | 52,6−0,9 đ% | 52,2−1,3 đ% |
| 2016 | 53,38 | −0,5 đ% | 53,7 | 52,8 | 53,7−0,8 đ% | 52,8−1,3 đ% | 53,5+0,2 đ% | 53,5−0,1 đ% |
| 2015 | 53,87 | −1,55 đ% | 54,5 | 53,3 | 54,5−1,9 đ% | 54,1−1,9 đ% | 53,3−1,2 đ% | 53,6−1,2 đ% |
| 2014 | 55,43 | −0,48 đ% | 56,4 | 54,5 | 56,4+0,4 đ% | 56+0,1 đ% | 54,5−1,9 đ% | 54,8−0,5 đ% |
| 2013 | 55,9 | −0,32 đ% | 56,4 | 55,3 | 56+1,1 đ% | 55,9+0,3 đ% | 56,4+0,8 đ% | 55,3−3,5 đ% |
| 2012 | 56,22 | +1,2 đ% | 58,8 | 54,9 | 54,9+1,1 đ% | 55,6+0,9 đ% | 55,6+0,5 đ% | 58,8+2,3 đ% |
| 2011 | 55,03 | +1,12 đ% | 56,5 | 53,8 | 53,8−0,5 đ% | 54,7+1,2 đ% | 55,1+1,1 đ% | 56,5+2,7 đ% |
| 2010 | 53,9 | −0,62 đ% | 54,3 | 53,5 | 54,3−0,2 đ% | 53,5−1,6 đ% | 54+0 đ% | 53,8−0,7 đ% |
| 2009 | 54,53 | +3,75 đ% | 55,1 | 54 | 54,5+5,6 đ% | 55,1+5,3 đ% | 54+3,3 đ% | 54,5+0,8 đ% |
| 2008 | 50,77 | +2,22 đ% | 53,7 | 48,9 | 48,9+0,3 đ% | 49,8+1,5 đ% | 50,7+1,9 đ% | 53,7+5,2 đ% |
| 2007 | 48,55 | −0,25 đ% | 48,8 | 48,3 | 48,6−0,8 đ% | 48,3−0,9 đ% | 48,8−0,5 đ% | 48,5+1,2 đ% |
| 2006 | 48,8 | −3,1 đ% | 49,4 | 47,3 | 49,4−9,9 đ% | 49,2−0,5 đ% | 49,3−0,2 đ% | 47,3−1,8 đ% |
| 2005 | 51,9 | +2,57 đ% | 59,3 | 49,1 | 59,3+9,1 đ% | 49,7+0,5 đ% | 49,5+0,6 đ% | 49,1+0,1 đ% |
| 2004 | 49,33 | −1,72 đ% | 50,2 | 48,9 | 50,2−0,5 đ% | 49,2−1,8 đ% | 48,9−2,4 đ% | 49−2,2 đ% |
| 2003 | 51,05 | +1,15 đ% | 51,3 | 50,7 | 50,7+1,1 đ% | 51+0,9 đ% | 51,3+1,2 đ% | 51,2+1,4 đ% |
| 2002 | 49,9 | +0,5 đ% | 50,1 | 49,6 | 49,6+0,3 đ% | 50,1+0,9 đ% | 50,1+0,6 đ% | 49,8+0,2 đ% |
| 2001 | 49,4 | +0,02 đ% | 49,6 | 49,2 | 49,3−0,2 đ% | 49,2−0,2 đ% | 49,5+0,4 đ% | 49,6+0,1 đ% |
| 2000 | 49,38 | −1,13 đ% | 49,5 | 49,1 | 49,5−1,3 đ% | 49,4−1,1 đ% | 49,1−1,1 đ% | 49,5−1 đ% |
| 1999 | 50,5 | · | 50,8 | 50,2 | 50,8 | 50,5 | 50,2 | 50,5 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.