Bỉ
Bỉ kỳ Q1-2026 đạt 49,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
Bỉ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 49,3 | +0,27 đ% | 49,3 | 49,3 | 49,3+0,3 đ% | · | · | · |
| 2025 | 49,03 | −0,67 đ% | 49,1 | 48,9 | 49−1,1 đ% | 49,1−0,5 đ% | 48,9−0,6 đ% | 49,1−0,5 đ% |
| 2024 | 49,7 | +0,95 đ% | 50,1 | 49,5 | 50,1+2,6 đ% | 49,6+0,6 đ% | 49,5+0,2 đ% | 49,6+0,4 đ% |
| 2023 | 48,75 | −0,2 đ% | 49,3 | 47,5 | 47,5−2,8 đ% | 49+0,2 đ% | 49,3+1,5 đ% | 49,2+0,3 đ% |
| 2022 | 48,95 | −0,6 đ% | 50,3 | 47,8 | 50,3−0,4 đ% | 48,8−0,9 đ% | 47,8−0,6 đ% | 48,9−0,5 đ% |
| 2021 | 49,55 | +0,08 đ% | 50,7 | 48,4 | 50,7+3,1 đ% | 49,7−1,7 đ% | 48,4−1,3 đ% | 49,4+0,2 đ% |
| 2020 | 49,47 | −0,23 đ% | 51,4 | 47,6 | 47,6−2,4 đ% | 51,4+1,3 đ% | 49,7+0,1 đ% | 49,2+0,1 đ% |
| 2019 | 49,7 | −1,73 đ% | 50,1 | 49,1 | 50−2 đ% | 50,1−1,9 đ% | 49,6−1,6 đ% | 49,1−1,4 đ% |
| 2018 | 51,43 | −0,05 đ% | 52 | 50,5 | 52+0,8 đ% | 52+0,5 đ% | 51,2−0,3 đ% | 50,5−1,2 đ% |
| 2017 | 51,47 | +0,55 đ% | 51,7 | 51,2 | 51,2+0,8 đ% | 51,5+1,1 đ% | 51,5+0,9 đ% | 51,7−0,6 đ% |
| 2016 | 50,93 | −0,5 đ% | 52,3 | 50,4 | 50,4−0,9 đ% | 50,4−0,9 đ% | 50,6−1,1 đ% | 52,3+0,9 đ% |
| 2015 | 51,43 | −0,82 đ% | 51,7 | 51,3 | 51,3−1,8 đ% | 51,3−0,9 đ% | 51,7−0,3 đ% | 51,4−0,3 đ% |
| 2014 | 52,25 | −0,48 đ% | 53,1 | 51,7 | 53,1+0,6 đ% | 52,2−0,7 đ% | 52−0,6 đ% | 51,7−1,2 đ% |
| 2013 | 52,73 | +0,83 đ% | 52,9 | 52,5 | 52,5+0,1 đ% | 52,9+1,2 đ% | 52,6+1 đ% | 52,9+1 đ% |
| 2012 | 51,9 | +1,32 đ% | 52,4 | 51,6 | 52,4+1,9 đ% | 51,7+1,5 đ% | 51,6+1 đ% | 51,9+0,9 đ% |
| 2011 | 50,58 | +0,78 đ% | 51 | 50,2 | 50,5+1 đ% | 50,2+0,5 đ% | 50,6+0,7 đ% | 51+0,9 đ% |
| 2010 | 49,8 | +0,7 đ% | 50,1 | 49,5 | 49,5−0,2 đ% | 49,7+0,5 đ% | 49,9+1 đ% | 50,1+1,5 đ% |
| 2009 | 49,1 | −0,57 đ% | 49,7 | 48,6 | 49,7+0,9 đ% | 49,2−0,6 đ% | 48,9−1 đ% | 48,6−1,6 đ% |
| 2008 | 49,68 | +1,05 đ% | 50,2 | 48,8 | 48,8+1,1 đ% | 49,8+0,9 đ% | 49,9+1,2 đ% | 50,2+1 đ% |
| 2007 | 48,63 | −0,42 đ% | 49,2 | 47,7 | 47,7−2,5 đ% | 48,9+1,2 đ% | 48,7−0,6 đ% | 49,2+0,2 đ% |
| 2006 | 49,05 | −0,1 đ% | 50,2 | 47,7 | 50,2+1,2 đ% | 47,7−2,5 đ% | 49,3+0,3 đ% | 49+0,6 đ% |
| 2005 | 49,15 | +0,07 đ% | 50,2 | 48,4 | 49−0,6 đ% | 50,2+1,3 đ% | 49+0,4 đ% | 48,4−0,8 đ% |
| 2004 | 49,08 | −0,1 đ% | 49,6 | 48,6 | 49,6+1 đ% | 48,9−1,2 đ% | 48,6+0 đ% | 49,2−0,2 đ% |
| 2003 | 49,18 | −0,7 đ% | 50,1 | 48,6 | 48,6−1,6 đ% | 50,1+0,4 đ% | 48,6−1,7 đ% | 49,4+0,1 đ% |
| 2002 | 49,88 | +0,25 đ% | 50,3 | 49,3 | 50,2+0,4 đ% | 49,7+0,2 đ% | 50,3+1 đ% | 49,3−0,6 đ% |
| 2001 | 49,63 | +0,3 đ% | 49,9 | 49,3 | 49,8−1,6 đ% | 49,5+0,8 đ% | 49,3+0,7 đ% | 49,9+1,3 đ% |
| 2000 | 49,32 | −0,5 đ% | 51,4 | 48,6 | 51,4+1,6 đ% | 48,7−1,5 đ% | 48,6−1 đ% | 48,6−1,1 đ% |
| 1999 | 49,83 | · | 50,2 | 49,6 | 49,8 | 50,2 | 49,6 | 49,7 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.