Hà Lan
Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 43,7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
Hà Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 43,7 | +0,1 đ% | 43,7 | 43,7 | 43,7+0,1 đ% | · | · | · |
| 2025 | 43,6 | −0,27 đ% | 44 | 43,3 | 43,6+0,3 đ% | 43,3−1,6 đ% | 44−0,2 đ% | 43,5+0,4 đ% |
| 2024 | 43,87 | +0,27 đ% | 44,9 | 43,1 | 43,3+0,1 đ% | 44,9+0,9 đ% | 44,2+1,1 đ% | 43,1−1 đ% |
| 2023 | 43,6 | +0,38 đ% | 44,1 | 43,1 | 43,2−0,3 đ% | 44+0,4 đ% | 43,1+0,5 đ% | 44,1+0,9 đ% |
| 2022 | 43,22 | −0,38 đ% | 43,6 | 42,6 | 43,5−1,6 đ% | 43,6+1,4 đ% | 42,6−0,5 đ% | 43,2−0,8 đ% |
| 2021 | 43,6 | −0,4 đ% | 45,1 | 42,2 | 45,1+0,7 đ% | 42,2−0,6 đ% | 43,1−1 đ% | 44−0,7 đ% |
| 2020 | 44 | +0,05 đ% | 44,7 | 42,8 | 44,4−0,8 đ% | 42,8−0,6 đ% | 44,1+0,4 đ% | 44,7+1,2 đ% |
| 2019 | 43,95 | +0,03 đ% | 45,2 | 43,4 | 45,2+0,7 đ% | 43,4−0,8 đ% | 43,7−0,2 đ% | 43,5+0,4 đ% |
| 2018 | 43,93 | −0,22 đ% | 44,5 | 43,1 | 44,5+0,1 đ% | 44,2+0,5 đ% | 43,9−0,4 đ% | 43,1−1,1 đ% |
| 2017 | 44,15 | −0,05 đ% | 44,4 | 43,7 | 44,4+0,7 đ% | 43,7−1,1 đ% | 44,3−0,2 đ% | 44,2+0,4 đ% |
| 2016 | 44,2 | +0,75 đ% | 44,8 | 43,7 | 43,7−0,5 đ% | 44,8+1,6 đ% | 44,5+1,8 đ% | 43,8+0,1 đ% |
| 2015 | 43,45 | −1,15 đ% | 44,2 | 42,7 | 44,2+0,3 đ% | 43,2−1,8 đ% | 42,7−2,1 đ% | 43,7−1 đ% |
| 2014 | 44,6 | −0,1 đ% | 45 | 43,9 | 43,9−1,2 đ% | 45+0,1 đ% | 44,8−0,1 đ% | 44,7+0,8 đ% |
| 2013 | 44,7 | +0,85 đ% | 45,1 | 43,9 | 45,1+1,3 đ% | 44,9+1,2 đ% | 44,9+1,5 đ% | 43,9−0,6 đ% |
| 2012 | 43,85 | +0,38 đ% | 44,5 | 43,4 | 43,8−0,1 đ% | 43,7+0,9 đ% | 43,4−0,7 đ% | 44,5+1,4 đ% |
| 2011 | 43,47 | −0,18 đ% | 44,1 | 42,8 | 43,9+0,7 đ% | 42,8−1,3 đ% | 44,1+1,5 đ% | 43,1−1,6 đ% |
| 2010 | 43,65 | +0,25 đ% | 44,7 | 42,6 | 43,2−0,3 đ% | 44,1+1,2 đ% | 42,6−1,2 đ% | 44,7+1,3 đ% |
| 2009 | 43,4 | −0,85 đ% | 43,8 | 42,9 | 43,5−0,6 đ% | 42,9−1,2 đ% | 43,8+0 đ% | 43,4−1,6 đ% |
| 2008 | 44,25 | +1,15 đ% | 45 | 43,8 | 44,1+0,9 đ% | 44,1+1 đ% | 43,8+1,8 đ% | 45+0,9 đ% |
| 2007 | 43,1 | −0,9 đ% | 44,1 | 42 | 43,2−0,3 đ% | 43,1−0,9 đ% | 42−2,6 đ% | 44,1+0,2 đ% |
| 2006 | 44 | +1,1 đ% | 44,6 | 43,5 | 43,5+1 đ% | 44+1,6 đ% | 44,6+1,3 đ% | 43,9+0,5 đ% |
| 2005 | 42,9 | +0,05 đ% | 43,4 | 42,4 | 42,5+0 đ% | 42,4−0,5 đ% | 43,3+0,3 đ% | 43,4+0,4 đ% |
| 2004 | 42,85 | +0,4 đ% | 43 | 42,5 | 42,5−0,4 đ% | 42,9+0 đ% | 43+1,5 đ% | 43+0,5 đ% |
| 2003 | 42,45 | −0,1 đ% | 42,9 | 41,5 | 42,9−0,3 đ% | 42,9+0,2 đ% | 41,5−0,6 đ% | 42,5+0,3 đ% |
| 2002 | 42,55 | −1,08 đ% | 43,2 | 42,1 | 43,2−0,3 đ% | 42,7−1 đ% | 42,1−2 đ% | 42,2−1 đ% |
| 2001 | 43,63 | −0,67 đ% | 44,1 | 43,2 | 43,5−0,5 đ% | 43,7−1,1 đ% | 44,1+0,3 đ% | 43,2−1,4 đ% |
| 2000 | 44,3 | −0,3 đ% | 44,8 | 43,8 | 44−1,8 đ% | 44,8+1,2 đ% | 43,8−1,1 đ% | 44,6+0,5 đ% |
| 1999 | 44,6 | · | 45,8 | 43,6 | 45,8 | 43,6 | 44,9 | 44,1 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.