Bảng cân đối tài sản Eurosystem
Báo cáo tài chính hợp nhất hằng tuần của Eurosystem (ECB và các ngân hàng trung ương quốc gia khu vực đồng euro), chốt số vào THỨ SÁU mỗi tuần. Tám dòng đầu là phần đọc nhanh: tổng tài sản, vàng, chứng khoán mua vì mục đích chính sách tiền tệ (chương trình APP và PEPP), hai nghiệp vụ tái cấp vốn MRO và LTRO, tiền mặt lưu hành, số dư ở cơ chế tiền gửi và tài khoản vãng lai của tổ chức tín dụng. Đây là bảng cho thấy trực tiếp ECB đang nới hay thắt: giai đoạn 2015-2022 tổng tài sản tăng vọt do mua trái phiếu, từ 2023 giảm dần khi ngừng tái đầu tư. Số dư ở cơ chế tiền gửi là thước đo thanh khoản dư thừa của hệ thống. Phần còn lại là TOÀN BỘ các khoản mục khác của báo cáo. Bên TÀI SẢN có đủ năm loại nghiệp vụ tái cấp vốn (tái cấp vốn chính, dài hạn, nghiệp vụ điều chỉnh, nghiệp vụ cơ cấu, cho vay cận biên) — tách chúng ra mới thấy được cách ECB đổi công cụ qua từng giai đoạn: khủng hoảng 2011-2012 dùng nghiệp vụ dài hạn, giai đoạn 2020-2021 dùng TLTRO, còn từ 2023 thì cả hai co lại gần bằng không. Chứng khoán mua vì mục tiêu chính sách tiền tệ tách khỏi chứng khoán khác, nên đọc được quy mô chương trình mua tài sản. Bên NGUỒN VỐN có tiền gửi của tổ chức tín dụng tách theo tài khoản vãng lai, cơ chế tiền gửi và tiền gửi có kỳ hạn, cùng các khoản đánh giá lại và vốn dự trữ. Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal).
| Chỉ tiêu | 25-09-2026 | 18-09-2026 | 11-09-2026 | 04-09-2026 | 28-08-2026 | 21-08-2026 | 14-08-2026 | 07-08-2026 | 31-07-2026 | 24-07-2026 | 17-07-2026 | 10-07-2026 | 03-07-2026 | 26-06-2026 | 19-06-2026 | 12-06-2026 | 05-06-2026 | 29-05-2026 | 22-05-2026 | 15-05-2026 | 08-05-2026 | 01-05-2026 | 24-04-2026 | 17-04-2026 | 10-04-2026 | 03-04-2026 | 27-03-2026 | 20-03-2026 | 13-03-2026 | 06-03-2026 | 27-02-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 5.897.262 | 5.898.477 | 5.911.237 | 5.912.178 | 5.915.343 | 5.913.041 | 5.927.307 | 5.923.023 | 5.941.248 | 5.944.015 | 5.949.077 | 5.970.516 | 5.983.015 | 6.117.260 | 6.119.940 | 6.135.633 | 6.136.317 | 6.162.017 | 6.186.508 | 6.179.184 | 6.185.235 | 6.196.001 | 6.215.651 | 6.218.303 | 6.246.927 | 6.253.432 | 6.162.122 | 6.155.306 | 6.168.261 | 6.176.464 | 6.226.783 | |
| Chứng khoán mua vì mục đích chính sách tiền tệ | 3.343.531 | 3.346.577 | 3.359.089 | 3.360.736 | 3.363.311 | 3.365.834 | 3.381.231 | 3.381.432 | 3.387.967 | 3.398.732 | 3.408.962 | 3.427.410 | 3.439.589 | 3.443.206 | 3.453.467 | 3.459.349 | 3.462.780 | 3.479.464 | 3.506.061 | 3.511.043 | 3.520.408 | 3.522.230 | 3.546.939 | 3.548.942 | 3.577.486 | 3.591.431 | 3.612.034 | 3.615.748 | 3.626.495 | 3.633.485 | 3.655.897 | |
| Vàng và các khoản phải thu bằng vàng | 1.232.840 | 1.232.840 | 1.232.839 | 1.232.839 | 1.232.838 | 1.232.838 | 1.232.862 | 1.232.856 | 1.232.856 | 1.232.856 | 1.232.855 | 1.232.855 | 1.232.854 | 1.392.529 | 1.392.531 | 1.392.531 | 1.392.533 | 1.392.557 | 1.392.556 | 1.392.556 | 1.392.555 | 1.392.555 | 1.392.654 | 1.392.654 | 1.392.653 | 1.392.650 | 1.279.470 | 1.279.475 | 1.279.473 | 1.279.472 | 1.279.479 | |
| Nghiệp vụ tái cấp vốn chính (MRO) | 14.557 | 14.892 | 12.241 | 13.866 | 18.005 | 16.709 | 16.494 | 15.862 | 21.939 | 17.355 | 12.655 | 12.499 | 11.825 | 18.183 | 15.727 | 12.910 | 11.823 | 14.936 | 13.810 | 13.168 | 12.936 | 19.676 | 14.487 | 12.120 | 11.895 | 10.800 | 17.058 | 10.803 | 10.228 | 9.267 | 12.827 | |
| Nghiệp vụ tái cấp vốn dài hạn (LTRO) | 14.305 | 14.305 | 14.305 | 14.305 | 14.305 | 14.230 | 14.230 | 14.230 | 14.230 | 13.636 | 13.636 | 13.636 | 13.636 | 13.249 | 13.249 | 13.249 | 13.249 | 13.249 | 12.696 | 12.696 | 12.696 | 12.696 | 11.774 | 11.774 | 11.774 | 11.774 | 10.861 | 10.861 | 10.861 | 10.861 | 10.861 | |
| Tiền mặt lưu hành | 1.631.211 | 1.632.108 | 1.633.518 | 1.634.384 | 1.634.749 | 1.635.153 | 1.638.487 | 1.638.475 | 1.637.533 | 1.635.296 | 1.635.191 | 1.634.582 | 1.632.010 | 1.629.287 | 1.626.912 | 1.626.847 | 1.626.786 | 1.624.805 | 1.621.871 | 1.621.509 | 1.619.990 | 1.620.206 | 1.615.444 | 1.615.236 | 1.617.011 | 1.618.975 | 1.612.806 | 1.609.674 | 1.609.237 | 1.607.776 | 1.605.953 | |
| Số dư ở cơ chế tiền gửi | 1.956.554 | 1.955.874 | 1.962.749 | 2.005.194 | 2.005.870 | 2.003.004 | 2.004.376 | 1.981.262 | 1.966.816 | 1.995.433 | 2.014.949 | 2.037.559 | 2.041.256 | 2.039.087 | 2.053.859 | 2.183.556 | 2.220.515 | 2.198.051 | 2.237.292 | 2.253.685 | 2.242.140 | 2.231.506 | 2.315.191 | 2.288.247 | 2.332.449 | 2.329.445 | 2.360.957 | 2.335.765 | 2.381.228 | 2.392.978 | 2.400.301 | |
| Tài khoản vãng lai của tổ chức tín dụng | 337.866 | 356.595 | 349.024 | 328.179 | 317.864 | 320.496 | 330.803 | 346.005 | 356.151 | 329.101 | 325.302 | 329.798 | 327.524 | 311.879 | 314.853 | 194.318 | 169.667 | 174.464 | 172.559 | 175.038 | 180.216 | 194.348 | 170.036 | 172.146 | 174.417 | 175.509 | 174.909 | 200.101 | 171.318 | 167.881 | 173.937 | |
| Trái quyền ngoại tệ đối với bên ngoài khu vực | 524.803 | 525.206 | 524.494 | 525.280 | 526.308 | 525.431 | 525.120 | 525.192 | 524.673 | 524.726 | 523.900 | 524.462 | 523.890 | 519.436 | 520.681 | 519.958 | 519.676 | 521.300 | 519.288 | 517.991 | 515.738 | 514.229 | 515.083 | 515.406 | 517.721 | 516.501 | 510.741 | 508.361 | 508.903 | 509.410 | 508.169 | |
| Trái quyền ngoại tệ đối với người cư trú trong khu vực | 20.486 | 20.081 | 20.184 | 20.000 | 20.289 | 20.104 | 20.119 | 20.563 | 19.722 | 20.305 | 20.669 | 18.851 | 18.380 | 19.216 | 18.920 | 18.804 | 19.329 | 17.453 | 17.772 | 17.386 | 19.262 | 20.872 | 19.918 | 19.757 | 17.274 | 18.447 | 18.281 | 19.218 | 18.687 | 18.548 | 19.577 | |
| Trái quyền bằng euro đối với bên ngoài khu vực | 42.307 | 42.090 | 41.936 | 41.735 | 41.646 | 41.475 | 41.269 | 40.925 | 40.320 | 40.442 | 40.202 | 38.939 | 38.770 | 38.359 | 37.715 | 37.443 | 36.173 | 36.540 | 36.172 | 36.012 | 35.997 | 35.919 | 36.073 | 35.928 | 35.897 | 36.255 | 37.323 | 36.582 | 35.802 | 36.294 | 36.090 | |
| Cho vay TCTC liên quan đến nghiệp vụ tiền tệ | 29.045 | 29.277 | 26.610 | 28.176 | 32.429 | 31.016 | 30.769 | 30.092 | 36.229 | 31.191 | 26.352 | 26.285 | 25.463 | 32.398 | 29.003 | 26.248 | 25.080 | 28.206 | 26.505 | 25.863 | 25.631 | 32.381 | 26.332 | 23.902 | 23.669 | 22.574 | 27.987 | 21.664 | 21.089 | 20.131 | 23.688 | |
| Nghiệp vụ đảo ngược tinh chỉnh (tài sản) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Nghiệp vụ đảo ngược cấu trúc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Cơ sở cho vay biên | 183 | 80 | 63 | 5 | 118 | 77 | 45 | 0 | 60 | 199 | 60 | 150 | 2 | 966 | 27 | 89 | 7 | 20 | 0 | 0 | 0 | 9 | 72 | 9 | 0 | 0 | 69 | 0 | 0 | 4 | 0 | |
| Tín dụng liên quan đến yêu cầu ký quỹ bổ sung | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Trái quyền bằng euro khác đối với TCTC | 32.840 | 35.865 | 34.198 | 40.041 | 35.065 | 34.799 | 38.077 | 42.080 | 29.430 | 28.820 | 38.187 | 36.940 | 29.917 | 18.447 | 21.012 | 24.226 | 21.983 | 31.083 | 28.622 | 30.684 | 21.781 | 23.211 | 18.929 | 21.370 | 22.402 | 18.720 | 15.456 | 24.336 | 24.844 | 33.590 | 29.874 | |
| Chứng khoán bằng euro của người cư trú trong khu vực | 3.708.563 | 3.711.218 | 3.723.405 | 3.723.696 | 3.724.758 | 3.726.029 | 3.738.987 | 3.737.298 | 3.743.161 | 3.754.616 | 3.762.446 | 3.780.329 | 3.791.671 | 3.792.590 | 3.799.829 | 3.803.149 | 3.805.144 | 3.820.784 | 3.845.677 | 3.847.682 | 3.855.566 | 3.856.865 | 3.882.200 | 3.885.853 | 3.914.711 | 3.928.753 | 3.948.872 | 3.951.334 | 3.960.204 | 3.965.677 | 3.988.512 | |
| Chứng khoán khác | 365.032 | 364.641 | 364.317 | 362.960 | 361.447 | 360.195 | 357.756 | 355.867 | 355.193 | 355.884 | 353.483 | 352.919 | 352.082 | 349.384 | 346.362 | 343.800 | 342.363 | 341.320 | 339.616 | 336.639 | 335.159 | 334.635 | 335.261 | 336.911 | 337.225 | 337.322 | 336.838 | 335.586 | 333.709 | 332.191 | 332.615 | |
| Nợ chính phủ bằng euro | 19.703 | 19.703 | 19.703 | 19.703 | 19.703 | 19.703 | 19.703 | 19.703 | 19.703 | 19.703 | 19.703 | 19.703 | 19.703 | 19.703 | 19.701 | 19.701 | 19.701 | 19.701 | 19.701 | 19.701 | 19.701 | 19.701 | 19.701 | 19.701 | 19.701 | 19.701 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | |
| Tài sản có khác | 286.675 | 282.196 | 287.868 | 280.709 | 282.307 | 281.645 | 280.401 | 274.314 | 295.154 | 291.357 | 284.763 | 292.152 | 302.367 | 284.582 | 280.549 | 293.575 | 296.699 | 294.394 | 300.215 | 291.310 | 299.004 | 300.268 | 304.760 | 303.732 | 302.899 | 299.832 | 304.293 | 294.637 | 299.559 | 293.642 | 321.695 | |
| Nợ phải trả TCTC liên quan đến nghiệp vụ tiền tệ | 2.294.420 | 2.312.469 | 2.311.773 | 2.333.373 | 2.323.734 | 2.323.500 | 2.335.178 | 2.327.267 | 2.322.967 | 2.324.534 | 2.340.250 | 2.367.357 | 2.368.780 | 2.350.966 | 2.368.712 | 2.377.874 | 2.390.183 | 2.372.516 | 2.409.851 | 2.428.723 | 2.422.357 | 2.425.854 | 2.485.227 | 2.460.392 | 2.506.866 | 2.504.954 | 2.535.866 | 2.535.866 | 2.552.546 | 2.560.858 | 2.574.238 | |
| Tiền gửi định kỳ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Nghiệp vụ đảo ngược tinh chỉnh (nợ phải trả) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tiền gửi liên quan đến yêu cầu ký quỹ bổ sung | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Nợ khác đối với tổ chức tín dụng khu vực euro bằng EUR | 28.741 | 28.853 | 28.558 | 30.140 | 29.553 | 29.499 | 29.453 | 29.725 | 30.248 | 29.324 | 27.287 | 26.279 | 21.862 | 12.934 | 13.292 | 10.096 | 9.979 | 10.364 | 9.970 | 9.946 | 9.901 | 9.761 | 10.223 | 9.904 | 9.631 | 10.587 | 10.431 | 11.030 | 11.400 | 10.980 | 10.659 | |
| Chứng chỉ nợ đã phát hành bằng EUR | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Nợ người cư trú khác khu vực euro bằng EUR | 182.691 | 194.648 | 187.781 | 181.821 | 184.842 | 178.625 | 183.748 | 181.349 | 193.762 | 189.286 | 195.924 | 179.709 | 181.999 | 189.763 | 187.115 | 196.714 | 187.447 | 205.719 | 192.996 | 200.462 | 210.862 | 215.590 | 195.197 | 206.309 | 200.918 | 206.239 | 208.957 | 207.926 | 194.973 | 200.570 | 201.696 | |
| Nợ người không cư trú khu vực euro bằng EUR | 158.144 | 126.045 | 140.111 | 125.117 | 137.344 | 140.317 | 138.208 | 145.172 | 148.447 | 158.301 | 143.226 | 149.647 | 164.225 | 179.806 | 170.213 | 154.916 | 148.284 | 176.904 | 178.577 | 150.028 | 152.849 | 151.489 | 133.979 | 151.085 | 139.715 | 142.803 | 133.760 | 129.011 | 136.676 | 127.253 | 137.462 | |
| Nợ người cư trú khu vực euro bằng ngoại tệ | 16.717 | 17.028 | 17.221 | 17.478 | 17.925 | 18.295 | 18.850 | 18.864 | 18.173 | 18.009 | 17.129 | 16.542 | 16.253 | 16.639 | 16.706 | 16.259 | 16.280 | 16.470 | 16.783 | 16.881 | 16.547 | 16.656 | 17.144 | 17.199 | 16.962 | 17.069 | 17.192 | 16.906 | 16.409 | 17.096 | 17.321 | |
| Nợ người không cư trú khu vực euro bằng ngoại tệ | 2.093 | 1.912 | 1.373 | 1.642 | 2.766 | 1.825 | 1.880 | 1.880 | 1.988 | 2.580 | 2.840 | 3.063 | 2.820 | 2.725 | 3.486 | 3.377 | 3.565 | 3.255 | 3.084 | 2.845 | 2.847 | 2.850 | 2.848 | 2.842 | 2.922 | 2.900 | 4.120 | 2.967 | 2.966 | 2.838 | 2.825 | |
| Đối ứng Quyền rút vốn đặc biệt do IMF phân bổ | 176.092 | 176.092 | 176.092 | 176.092 | 176.092 | 176.092 | 176.092 | 176.092 | 176.092 | 176.092 | 176.092 | 176.092 | 176.092 | 174.877 | 174.877 | 174.877 | 174.877 | 174.877 | 174.877 | 174.877 | 174.877 | 174.877 | 174.877 | 174.877 | 174.877 | 174.877 | 172.510 | 172.510 | 172.510 | 172.510 | 172.510 | |
| Nợ phải trả khác | 170.741 | 172.920 | 178.414 | 175.740 | 171.952 | 173.353 | 169.039 | 167.835 | 175.704 | 174.258 | 174.808 | 180.909 | 182.643 | 173.223 | 171.592 | 187.643 | 200.010 | 197.927 | 198.664 | 194.074 | 195.160 | 198.889 | 200.880 | 200.608 | 198.179 | 195.202 | 200.539 | 200.933 | 203.098 | 208.144 | 227.049 | |
| Tài khoản đánh giá lại | 1.208.186 | 1.208.186 | 1.208.186 | 1.208.186 | 1.208.186 | 1.208.186 | 1.208.186 | 1.208.186 | 1.208.186 | 1.208.186 | 1.208.186 | 1.208.186 | 1.208.186 | 1.358.781 | 1.358.781 | 1.358.781 | 1.358.781 | 1.358.781 | 1.358.781 | 1.358.781 | 1.358.781 | 1.358.781 | 1.358.781 | 1.358.781 | 1.358.781 | 1.358.781 | 1.243.959 | 1.243.959 | 1.243.959 | 1.243.959 | 1.244.084 | |
| Vốn và các khoản dự trữ | 28.225 | 28.215 | 28.210 | 28.206 | 28.202 | 28.195 | 28.186 | 28.179 | 28.149 | 28.150 | 28.144 | 28.150 | 28.146 | 28.259 | 28.254 | 28.248 | 20.125 | 20.398 | 21.054 | 21.056 | 21.063 | 21.048 | 21.051 | 21.071 | 21.064 | 21.046 | 21.981 | 24.524 | 24.486 | 24.480 | 32.986 |
Hiểu về bảng cân đối tài sản Eurosystem
Bảng dữ liệu này trình bày chi tiết bảng cân đối tài sản hợp nhất của hệ thống ngân hàng trung ương toàn khu vực, bao gồm cơ quan điều hành trung tâm và các ngân hàng trung ương quốc gia thành viên. Phạm vi phản ánh toàn bộ các nghiệp vụ phát hành tiền tệ, giao dịch ngoại tệ, cho vay tái cấp vốn đối với hệ thống ngân hàng thương mại và danh mục chứng khoán nắm giữ vì mục đích thực thi chính sách tiền tệ. Số liệu được cập nhật đều đặn sau khi kết thúc tuần giao dịch.
Cấu trúc bảng được phân chia thành các nhóm tài sản có và tài sản nợ, phản ánh toàn diện các kênh bơm và hút tiền của cơ관 điều hành tiền tệ vào nền kinh tế. Các dòng trong bảng thể hiện từ tổng tài sản, các loại chứng khoán chính sách, dự trữ vàng, cho vay tái cấp vốn ngắn hạn và dài hạn, cho đến lượng tiền mặt lưu hành và các tài khoản tiền gửi của tổ chức tín dụng. Người đọc cần quan sát mối quan hệ đối ứng giữa các khoản mục tái cấp vốn và các công cụ hút thanh khoản để hiểu rõ định hướng điều hành.
Khi nghiên cứu bảng này, cần chú ý đến tính biến động cao của các nghiệp vụ điều tiết ngắn hạn do chúng phụ thuộc trực tiếp vào nhu cầu thanh khoản thực tế của hệ thống ngân hàng thương mại vào cuối tuần. Các mốc thời gian chốt số liệu đôi khi rơi vào các kỳ nghỉ lễ lớn có thể làm méo mó tạm thời số dư của các khoản mục tiền gửi và tiền mặt lưu hành.
Câu hỏi thường gặp
- Bảng cân đối này phản ánh hoạt động của những cơ quan nào?
- Bảng tổng hợp tình hình tài chính của cơ quan điều hành tiền tệ trung ương và các ngân hàng trung ương thành viên trong khu vực.
- Các khoản mục chứng khoán chính sách có ý nghĩa gì?
- Đó là lượng giấy tờ có giá mà ngân hàng trung ương mua vào để thực thi chính sách tiền tệ và cung ứng thanh khoản cho nền kinh tế.
- Tần suất cập nhật của báo cáo tài chính này diễn ra như thế nào?
- Báo cáo được tổng hợp và công bố định kỳ sau khi kết thúc các ngày làm việc cuối tuần.