Luxembourg
Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt 48,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2002 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng thu | |||||||||||
| Luxembourg | 48,3 | 47,2 | 46,9 | 47,4 | 47,1 | 49,6 | 47,7 | 47,9 | 46,6 | 46,4 | |
| Croatia | 47,7 | 47 | 47,7 | 46,2 | 47,1 | 47,4 | 47 | 44,9 | 44,6 | 46,4 |
Luxembourg theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 48,3 | +1,15 đ% | 48,3 | 48,3 | 48,3+1,2 đ% | · | · | · |
| 2025 | 47,15 | −0,8 đ% | 47,4 | 46,9 | 47,1+0,5 đ% | 47,4−0,5 đ% | 46,9−0,8 đ% | 47,2−2,4 đ% |
| 2024 | 47,95 | +2,47 đ% | 49,6 | 46,6 | 46,6+1 đ% | 47,9+3,3 đ% | 47,7+2,4 đ% | 49,6+3,2 đ% |
| 2023 | 45,48 | +1,1 đ% | 46,4 | 44,6 | 45,6+1,3 đ% | 44,6+0,4 đ% | 45,3+1 đ% | 46,4+1,7 đ% |
| 2022 | 44,38 | +0,83 đ% | 44,7 | 44,2 | 44,3−0,1 đ% | 44,2+0,9 đ% | 44,3+1 đ% | 44,7+1,5 đ% |
| 2021 | 43,55 | −0,47 đ% | 44,4 | 43,2 | 44,4+0,2 đ% | 43,3−1,1 đ% | 43,3−1 đ% | 43,2+0 đ% |
| 2020 | 44,02 | −1,83 đ% | 44,4 | 43,2 | 44,2−1,8 đ% | 44,4−2,5 đ% | 44,3−0,7 đ% | 43,2−2,3 đ% |
| 2019 | 45,85 | +0,43 đ% | 46,9 | 45 | 46+2,3 đ% | 46,9+2,8 đ% | 45−1,7 đ% | 45,5−1,7 đ% |
| 2018 | 45,43 | +2,85 đ% | 47,2 | 43,7 | 43,7+1,3 đ% | 44,1+0,9 đ% | 46,7+3,2 đ% | 47,2+6 đ% |
| 2017 | 42,58 | +0,6 đ% | 43,5 | 41,2 | 42,4−0,3 đ% | 43,2+0,7 đ% | 43,5+2,3 đ% | 41,2−0,3 đ% |
| 2016 | 41,98 | +0,33 đ% | 42,7 | 41,2 | 42,7+1,4 đ% | 42,5+1,1 đ% | 41,2−0,2 đ% | 41,5−1 đ% |
| 2015 | 41,65 | −0,33 đ% | 42,5 | 41,3 | 41,3−0,9 đ% | 41,4−0,9 đ% | 41,4−1 đ% | 42,5+1,5 đ% |
| 2014 | 41,98 | −0,15 đ% | 42,4 | 41 | 42,2+1 đ% | 42,3+0,4 đ% | 42,4−0,2 đ% | 41−1,8 đ% |
| 2013 | 42,13 | −0,3 đ% | 42,8 | 41,2 | 41,2−2,3 đ% | 41,9−0,3 đ% | 42,6+0,3 đ% | 42,8+1,1 đ% |
| 2012 | 42,43 | +0,38 đ% | 43,5 | 41,7 | 43,5+1,2 đ% | 42,2−0,3 đ% | 42,3+0,7 đ% | 41,7−0,1 đ% |
| 2011 | 42,05 | +0,33 đ% | 42,5 | 41,6 | 42,3+0,9 đ% | 42,5+1,2 đ% | 41,6+0,1 đ% | 41,8−0,9 đ% |
| 2010 | 41,72 | −0,85 đ% | 42,7 | 41,3 | 41,4−1,4 đ% | 41,3−2,1 đ% | 41,5−2 đ% | 42,7+2,1 đ% |
| 2009 | 42,57 | +1,25 đ% | 43,5 | 40,6 | 42,8+1,1 đ% | 43,4+2,2 đ% | 43,5+2,9 đ% | 40,6−1,2 đ% |
| 2008 | 41,33 | −0,5 đ% | 41,8 | 40,6 | 41,7−0,7 đ% | 41,2+0,9 đ% | 40,6−1,4 đ% | 41,8−0,8 đ% |
| 2007 | 41,82 | +0,4 đ% | 42,6 | 40,3 | 42,4+1,1 đ% | 40,3−2,4 đ% | 42+1,1 đ% | 42,6+1,8 đ% |
| 2006 | 41,43 | −1,9 đ% | 42,7 | 40,8 | 41,3−3 đ% | 42,7−1,1 đ% | 40,9−1,8 đ% | 40,8−1,7 đ% |
| 2005 | 43,33 | +0,95 đ% | 44,3 | 42,5 | 44,3+2,1 đ% | 43,8+1,4 đ% | 42,7+0 đ% | 42,5+0,3 đ% |
| 2004 | 42,38 | −1,15 đ% | 42,7 | 42,2 | 42,2−1,4 đ% | 42,4−0,1 đ% | 42,7−0,8 đ% | 42,2−2,3 đ% |
| 2003 | 43,53 | −0,27 đ% | 44,5 | 42,5 | 43,6−0,8 đ% | 42,5+0 đ% | 43,5−1 đ% | 44,5+0,7 đ% |
| 2002 | 43,8 | · | 44,5 | 42,5 | 44,4 | 42,5 | 44,5 | 43,8 |
25 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.