Áo
Áo kỳ Q1-2026 đạt 55 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2001 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
Áo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 55 | +0,02 đ% | 55 | 55 | 55−0,1 đ% | · | · | · |
| 2025 | 54,98 | −0,35 đ% | 55,1 | 54,8 | 55,1+1,3 đ% | 54,8+0,1 đ% | 55,1−1,3 đ% | 54,9−1,5 đ% |
| 2024 | 55,33 | +3,07 đ% | 56,4 | 53,8 | 53,8+3,1 đ% | 54,7+3,1 đ% | 56,4+3,1 đ% | 56,4+3 đ% |
| 2023 | 52,25 | −0,7 đ% | 53,4 | 50,7 | 50,7−3,4 đ% | 51,6+1,4 đ% | 53,3−0,8 đ% | 53,4+0 đ% |
| 2022 | 52,95 | −3,27 đ% | 54,1 | 50,2 | 54,1−8 đ% | 50,2−7,3 đ% | 54,1+1,9 đ% | 53,4+0,3 đ% |
| 2021 | 56,23 | −1,4 đ% | 62,1 | 52,2 | 62,1+12,5 đ% | 57,5−6,4 đ% | 52,2−2,8 đ% | 53,1−8,9 đ% |
| 2020 | 57,63 | +8,52 đ% | 63,9 | 49,6 | 49,6+0,5 đ% | 63,9+14,9 đ% | 55+5,8 đ% | 62+12,9 đ% |
| 2019 | 49,1 | −0,08 đ% | 49,2 | 49 | 49,1+0,4 đ% | 49−0,3 đ% | 49,2−0,1 đ% | 49,1−0,3 đ% |
| 2018 | 49,18 | −0,6 đ% | 49,4 | 48,7 | 48,7−1,2 đ% | 49,3−1,2 đ% | 49,3+0,1 đ% | 49,4−0,1 đ% |
| 2017 | 49,78 | −0,85 đ% | 50,5 | 49,2 | 49,9−0,2 đ% | 50,5+0,5 đ% | 49,2−1,7 đ% | 49,5−2 đ% |
| 2016 | 50,63 | −0,63 đ% | 51,5 | 50 | 50,1−2,5 đ% | 50−1,2 đ% | 50,9+0,3 đ% | 51,5+0,9 đ% |
| 2015 | 51,25 | −1,15 đ% | 52,6 | 50,6 | 52,6−0,2 đ% | 51,2−1,2 đ% | 50,6−0,6 đ% | 50,6−2,6 đ% |
| 2014 | 52,4 | −0,05 đ% | 53,2 | 51,2 | 52,8+0 đ% | 52,4+0,5 đ% | 51,2−1,2 đ% | 53,2+0,5 đ% |
| 2013 | 52,45 | +0,7 đ% | 52,8 | 51,9 | 52,8+1,1 đ% | 51,9−0,5 đ% | 52,4+1,3 đ% | 52,7+0,9 đ% |
| 2012 | 51,75 | +0,4 đ% | 52,4 | 51,1 | 51,7+0,9 đ% | 52,4+1 đ% | 51,1+0,6 đ% | 51,8−0,9 đ% |
| 2011 | 51,35 | −2,08 đ% | 52,7 | 50,5 | 50,8−4 đ% | 51,4−1,9 đ% | 50,5−3,4 đ% | 52,7+1 đ% |
| 2010 | 53,43 | −1,2 đ% | 54,8 | 51,7 | 54,8+1,9 đ% | 53,3+0,1 đ% | 53,9−0,9 đ% | 51,7−5,9 đ% |
| 2009 | 54,62 | +4,17 đ% | 57,6 | 52,9 | 52,9+3,2 đ% | 53,2+3,9 đ% | 54,8+5,3 đ% | 57,6+4,3 đ% |
| 2008 | 50,45 | +0,73 đ% | 53,3 | 49,3 | 49,7+0,1 đ% | 49,3−0,5 đ% | 49,5−1,1 đ% | 53,3+4,4 đ% |
| 2007 | 49,73 | −1,12 đ% | 50,6 | 48,9 | 49,6−1,5 đ% | 49,8−1,1 đ% | 50,6+0,4 đ% | 48,9−2,3 đ% |
| 2006 | 50,85 | −0,85 đ% | 51,2 | 50,2 | 51,1−1,1 đ% | 50,9−2,2 đ% | 50,2−1 đ% | 51,2+0,9 đ% |
| 2005 | 51,7 | −2,65 đ% | 53,1 | 50,3 | 52,2+0,6 đ% | 53,1−0,2 đ% | 51,2−0,4 đ% | 50,3−10,6 đ% |
| 2004 | 54,35 | +2,63 đ% | 60,9 | 51,6 | 51,6−0,1 đ% | 53,3+2 đ% | 51,6−1,6 đ% | 60,9+10,2 đ% |
| 2003 | 51,72 | +0,13 đ% | 53,2 | 50,7 | 51,7+0 đ% | 51,3+0,4 đ% | 53,2+2,2 đ% | 50,7−2,1 đ% |
| 2002 | 51,6 | −0,18 đ% | 52,8 | 50,9 | 51,7+0,5 đ% | 50,9−0,6 đ% | 51−0,4 đ% | 52,8−0,2 đ% |
| 2001 | 51,78 | · | 53 | 51,2 | 51,2 | 51,5 | 51,4 | 53 |
26 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.