Cyprus
Cyprus kỳ Q1-2026 đạt 44,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
Cyprus theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 44,1 | +0,43 đ% | 44,1 | 44,1 | 44,1+1 đ% | · | · | · |
| 2025 | 43,68 | +1,25 đ% | 44,3 | 43,1 | 43,1+1,8 đ% | 44,2+1 đ% | 43,1+0,2 đ% | 44,3+2 đ% |
| 2024 | 42,43 | +0,05 đ% | 43,2 | 41,3 | 41,3−3,7 đ% | 43,2+2,4 đ% | 42,9+0,9 đ% | 42,3+0,6 đ% |
| 2023 | 42,38 | +1,98 đ% | 45 | 40,8 | 45+6,3 đ% | 40,8+0,5 đ% | 42+0,3 đ% | 41,7+0,8 đ% |
| 2022 | 40,4 | −0,67 đ% | 41,7 | 38,7 | 38,7−1,7 đ% | 40,3+0,1 đ% | 41,7+0,6 đ% | 40,9−1,7 đ% |
| 2021 | 41,07 | +0,77 đ% | 42,6 | 40,2 | 40,4−0,9 đ% | 40,2+1,7 đ% | 41,1+0,7 đ% | 42,6+1,6 đ% |
| 2020 | 40,3 | −1 đ% | 41,3 | 38,5 | 41,3+0,8 đ% | 38,5−3,9 đ% | 40,4−1 đ% | 41+0,1 đ% |
| 2019 | 41,3 | +0,4 đ% | 42,4 | 40,5 | 40,5−1 đ% | 42,4+0,5 đ% | 41,4+1,2 đ% | 40,9+0,9 đ% |
| 2018 | 40,9 | +0,28 đ% | 41,9 | 40 | 41,5+2 đ% | 41,9+1,6 đ% | 40,2−1,2 đ% | 40−1,3 đ% |
| 2017 | 40,63 | +0,55 đ% | 41,4 | 39,5 | 39,5−1,8 đ% | 40,3+1,3 đ% | 41,4+2 đ% | 41,3+0,7 đ% |
| 2016 | 40,07 | −2,28 đ% | 41,3 | 39 | 41,3−1,2 đ% | 39−4,7 đ% | 39,4−2,3 đ% | 40,6−0,9 đ% |
| 2015 | 42,35 | −0,98 đ% | 43,7 | 41,5 | 42,5−2 đ% | 43,7−0,1 đ% | 41,7−1,6 đ% | 41,5−0,2 đ% |
| 2014 | 43,33 | +2,58 đ% | 44,5 | 41,7 | 44,5+7,1 đ% | 43,8+2,5 đ% | 43,3+3,1 đ% | 41,7−2,4 đ% |
| 2013 | 40,75 | +1,4 đ% | 44,1 | 37,4 | 37,4−4,2 đ% | 41,3+3,9 đ% | 40,2+0,3 đ% | 44,1+5,6 đ% |
| 2012 | 39,35 | +0,35 đ% | 41,6 | 37,4 | 41,6+3,7 đ% | 37,4−2 đ% | 39,9−0,2 đ% | 38,5−0,1 đ% |
| 2011 | 39 | −0,48 đ% | 40,1 | 37,9 | 37,9−3,7 đ% | 39,4+0 đ% | 40,1+2,4 đ% | 38,6−0,6 đ% |
| 2010 | 39,48 | +0,23 đ% | 41,6 | 37,7 | 41,6+2,7 đ% | 39,4−0,9 đ% | 37,7−1,5 đ% | 39,2+0,6 đ% |
| 2009 | 39,25 | −2,25 đ% | 40,3 | 38,6 | 38,9−2,5 đ% | 40,3−1,3 đ% | 39,2−4,2 đ% | 38,6−1 đ% |
| 2008 | 41,5 | −1,78 đ% | 43,4 | 39,6 | 41,4−2,2 đ% | 41,6−0,6 đ% | 43,4−0,6 đ% | 39,6−3,7 đ% |
| 2007 | 43,28 | +3,3 đ% | 44 | 42,2 | 43,6+5,2 đ% | 42,2+2,1 đ% | 44+2,9 đ% | 43,3+3 đ% |
| 2006 | 39,97 | +0,52 đ% | 41,1 | 38,4 | 38,4−7,3 đ% | 40,1+3,7 đ% | 41,1+3,3 đ% | 40,3+2,4 đ% |
| 2005 | 39,45 | +2,13 đ% | 45,7 | 36,4 | 45,7+8,3 đ% | 36,4−2,4 đ% | 37,8+2 đ% | 37,9+0,6 đ% |
| 2004 | 37,32 | +0,23 đ% | 38,8 | 35,8 | 37,4+1,1 đ% | 38,8+2,4 đ% | 35,8+0,5 đ% | 37,3−3,1 đ% |
| 2003 | 37,1 | +1,95 đ% | 40,4 | 35,3 | 36,3+1 đ% | 36,4+2,4 đ% | 35,3−0,8 đ% | 40,4+5,2 đ% |
| 2002 | 35,15 | −0,25 đ% | 36,1 | 34 | 35,3−0,4 đ% | 34−1,3 đ% | 36,1+1 đ% | 35,2−0,3 đ% |
| 2001 | 35,4 | +0,75 đ% | 35,7 | 35,1 | 35,7+1,5 đ% | 35,3+0,4 đ% | 35,1−0,8 đ% | 35,5+1,9 đ% |
| 2000 | 34,65 | +2,3 đ% | 35,9 | 33,6 | 34,2+3,2 đ% | 34,9+2,6 đ% | 35,9+3,3 đ% | 33,6+0,1 đ% |
| 1999 | 32,35 | · | 33,5 | 31 | 31 | 32,3 | 32,6 | 33,5 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.