Hy Lạp
Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 1,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng) | |||||||||||
| Hy Lạp | 1,2 | 1,1 | 1,7 | 1,6 | 2,5 | 2,4 | 1,6 | 1,3 | 0,1 | -0,7 | |
| Slovakia | -3,4 | -7,2 | -4,1 | -3 | -3,5 | -8,3 | -4,5 | -4,7 | -3,9 | -7,5 |
Hy Lạp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,2 | −0,53 đ% | 1,2 | 1,2 | 1,2−1,3 đ% | · | · | · |
| 2025 | 1,73 | +0,38 đ% | 2,5 | 1,1 | 2,5+2,4 đ% | 1,6+0,3 đ% | 1,7+0,1 đ% | 1,1−1,3 đ% |
| 2024 | 1,35 | +2,8 đ% | 2,4 | 0,1 | 0,1+2,6 đ% | 1,3+3,2 đ% | 1,6+2,3 đ% | 2,4+3,1 đ% |
| 2023 | -1,45 | +1,15 đ% | -0,7 | -2,5 | -2,5+0,3 đ% | -1,9+0 đ% | -0,7+2,8 đ% | -0,7+1,5 đ% |
| 2022 | -2,6 | +4,75 đ% | -1,9 | -3,5 | -2,8+8,1 đ% | -1,9+6,6 đ% | -3,5+2,2 đ% | -2,2+2,1 đ% |
| 2021 | -7,35 | +2,7 đ% | -4,3 | -10,9 | -10,9−6,3 đ% | -8,5+3,7 đ% | -5,7+6,4 đ% | -4,3+7 đ% |
| 2020 | -10,05 | −10,88 đ% | -4,6 | -12,2 | -4,6−3,6 đ% | -12,2−15,3 đ% | -12,1−9,5 đ% | -11,3−15,1 đ% |
| 2019 | 0,83 | −0,1 đ% | 3,8 | -2,6 | -1−2,6 đ% | 3,1+1,8 đ% | -2,6−3 đ% | 3,8+3,4 đ% |
| 2018 | 0,93 | +0,2 đ% | 1,6 | 0,4 | 1,6+1,3 đ% | 1,3+0,7 đ% | 0,4−0,6 đ% | 0,4−0,6 đ% |
| 2017 | 0,73 | +0,5 đ% | 1 | 0,3 | 0,3−0,3 đ% | 0,6+0,3 đ% | 1+0,7 đ% | 1+1,3 đ% |
| 2016 | 0,22 | +6,13 đ% | 0,6 | -0,3 | 0,6+5,1 đ% | 0,3+4,7 đ% | 0,3+5,3 đ% | -0,3+9,4 đ% |
| 2015 | -5,9 | −2,15 đ% | -4,4 | -9,7 | -4,5−2,1 đ% | -4,4−0,8 đ% | -5−0,8 đ% | -9,7−4,9 đ% |
| 2014 | -3,75 | +9,78 đ% | -2,4 | -4,8 | -2,4+8,7 đ% | -3,6+27,4 đ% | -4,2+0,3 đ% | -4,8+2,7 đ% |
| 2013 | -13,53 | −4,2 đ% | -4,5 | -31 | -11,1−2,2 đ% | -31−22,6 đ% | -4,5+5,8 đ% | -7,5+2,2 đ% |
| 2012 | -9,33 | +1,15 đ% | -8,4 | -10,3 | -8,9+1,4 đ% | -8,4+3,1 đ% | -10,3−0,2 đ% | -9,7+0,3 đ% |
| 2011 | -10,48 | +0,85 đ% | -10 | -11,5 | -10,3+6,3 đ% | -11,5−2,6 đ% | -10,1−0,4 đ% | -10+0,1 đ% |
| 2010 | -11,33 | +4,1 đ% | -8,9 | -16,6 | -16,6−1,3 đ% | -8,9+5,4 đ% | -9,7+5,9 đ% | -10,1+6,4 đ% |
| 2009 | -15,43 | −5,1 đ% | -14,3 | -16,5 | -15,3−6,9 đ% | -14,3−4,5 đ% | -15,6−6,4 đ% | -16,5−2,6 đ% |
| 2008 | -10,33 | −3,53 đ% | -8,4 | -13,9 | -8,4−1,9 đ% | -9,8−3,3 đ% | -9,2−2,4 đ% | -13,9−6,5 đ% |
| 2007 | -6,8 | −0,78 đ% | -6,5 | -7,4 | -6,5−1,3 đ% | -6,5−0,9 đ% | -6,8−0,5 đ% | -7,4−0,4 đ% |
| 2006 | -6,03 | +0,33 đ% | -5,2 | -7 | -5,2+2,3 đ% | -5,6+1,3 đ% | -6,3−0,6 đ% | -7−1,7 đ% |
| 2005 | -6,35 | +2,7 đ% | -5,3 | -7,5 | -7,5+2,2 đ% | -6,9+2,7 đ% | -5,7+3,1 đ% | -5,3+2,8 đ% |
| 2004 | -9,05 | −1,05 đ% | -8,1 | -9,7 | -9,7−3,5 đ% | -9,6−4,1 đ% | -8,8+1,6 đ% | -8,1+1,8 đ% |
| 2003 | -8 | −1,8 đ% | -5,5 | -10,4 | -6,2−0,5 đ% | -5,5+0,7 đ% | -10,4−4,1 đ% | -9,9−3,3 đ% |
| 2002 | -6,2 | −0,57 đ% | -5,7 | -6,6 | -5,7−0,5 đ% | -6,2−0,6 đ% | -6,3−0,4 đ% | -6,6−0,8 đ% |
| 2001 | -5,63 | −1,4 đ% | -5,2 | -5,9 | -5,2−0,9 đ% | -5,6−1,7 đ% | -5,9−1,9 đ% | -5,8−1,1 đ% |
| 2000 | -4,23 | +1,83 đ% | -3,9 | -4,7 | -4,3+2,8 đ% | -3,9+2,5 đ% | -4+1,7 đ% | -4,7+0,3 đ% |
| 1999 | -6,05 | · | -5 | -7,1 | -7,1 | -6,4 | -5,7 | -5 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.