Hy Lạp

Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 1,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:56

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng)
Hy Lạp1,21,11,71,62,52,41,61,30,1-0,7
Slovakia-3,4-7,2-4,1-3-3,5-8,3-4,5-4,7-3,9-7,5

Hy Lạp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261,2−0,53 đ%1,21,21,21,3 đ%···
20251,73+0,38 đ%2,51,12,5+2,4 đ%1,6+0,3 đ%1,7+0,1 đ%1,11,3 đ%
20241,35+2,8 đ%2,40,10,1+2,6 đ%1,3+3,2 đ%1,6+2,3 đ%2,4+3,1 đ%
2023-1,45+1,15 đ%-0,7-2,5-2,5+0,3 đ%-1,9+0 đ%-0,7+2,8 đ%-0,7+1,5 đ%
2022-2,6+4,75 đ%-1,9-3,5-2,8+8,1 đ%-1,9+6,6 đ%-3,5+2,2 đ%-2,2+2,1 đ%
2021-7,35+2,7 đ%-4,3-10,9-10,96,3 đ%-8,5+3,7 đ%-5,7+6,4 đ%-4,3+7 đ%
2020-10,05−10,88 đ%-4,6-12,2-4,63,6 đ%-12,215,3 đ%-12,19,5 đ%-11,315,1 đ%
20190,83−0,1 đ%3,8-2,6-12,6 đ%3,1+1,8 đ%-2,63 đ%3,8+3,4 đ%
20180,93+0,2 đ%1,60,41,6+1,3 đ%1,3+0,7 đ%0,40,6 đ%0,40,6 đ%
20170,73+0,5 đ%10,30,30,3 đ%0,6+0,3 đ%1+0,7 đ%1+1,3 đ%
20160,22+6,13 đ%0,6-0,30,6+5,1 đ%0,3+4,7 đ%0,3+5,3 đ%-0,3+9,4 đ%
2015-5,9−2,15 đ%-4,4-9,7-4,52,1 đ%-4,40,8 đ%-50,8 đ%-9,74,9 đ%
2014-3,75+9,78 đ%-2,4-4,8-2,4+8,7 đ%-3,6+27,4 đ%-4,2+0,3 đ%-4,8+2,7 đ%
2013-13,53−4,2 đ%-4,5-31-11,12,2 đ%-3122,6 đ%-4,5+5,8 đ%-7,5+2,2 đ%
2012-9,33+1,15 đ%-8,4-10,3-8,9+1,4 đ%-8,4+3,1 đ%-10,30,2 đ%-9,7+0,3 đ%
2011-10,48+0,85 đ%-10-11,5-10,3+6,3 đ%-11,52,6 đ%-10,10,4 đ%-10+0,1 đ%
2010-11,33+4,1 đ%-8,9-16,6-16,61,3 đ%-8,9+5,4 đ%-9,7+5,9 đ%-10,1+6,4 đ%
2009-15,43−5,1 đ%-14,3-16,5-15,36,9 đ%-14,34,5 đ%-15,66,4 đ%-16,52,6 đ%
2008-10,33−3,53 đ%-8,4-13,9-8,41,9 đ%-9,83,3 đ%-9,22,4 đ%-13,96,5 đ%
2007-6,8−0,78 đ%-6,5-7,4-6,51,3 đ%-6,50,9 đ%-6,80,5 đ%-7,40,4 đ%
2006-6,03+0,33 đ%-5,2-7-5,2+2,3 đ%-5,6+1,3 đ%-6,30,6 đ%-71,7 đ%
2005-6,35+2,7 đ%-5,3-7,5-7,5+2,2 đ%-6,9+2,7 đ%-5,7+3,1 đ%-5,3+2,8 đ%
2004-9,05−1,05 đ%-8,1-9,7-9,73,5 đ%-9,64,1 đ%-8,8+1,6 đ%-8,1+1,8 đ%
2003-8−1,8 đ%-5,5-10,4-6,20,5 đ%-5,5+0,7 đ%-10,44,1 đ%-9,93,3 đ%
2002-6,2−0,57 đ%-5,7-6,6-5,70,5 đ%-6,20,6 đ%-6,30,4 đ%-6,60,8 đ%
2001-5,63−1,4 đ%-5,2-5,9-5,20,9 đ%-5,61,7 đ%-5,91,9 đ%-5,81,1 đ%
2000-4,23+1,83 đ%-3,9-4,7-4,3+2,8 đ%-3,9+2,5 đ%-4+1,7 đ%-4,7+0,3 đ%
1999-6,05·-5-7,1-7,1-6,4-5,7-5

28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế