Cyprus
Cyprus kỳ Q1-2026 đạt 4,4 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng) | |||||||||||
| Cyprus | 4,4 | 4 | 2,8 | 1,9 | 5 | 4 | 4,8 | 3,2 | 4,6 | 1,9 | |
| Malta | -3,6 | -3,1 | -1,7 | -3,9 | -0,1 | -9,9 | -1,6 | -0,9 | -1,2 | -8,3 |
Cyprus theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,4 | +0,98 đ% | 4,4 | 4,4 | 4,4−0,6 đ% | · | · | · |
| 2025 | 3,43 | −0,73 đ% | 5 | 1,9 | 5+0,4 đ% | 1,9−1,3 đ% | 2,8−2 đ% | 4+0 đ% |
| 2024 | 4,15 | +2,5 đ% | 4,8 | 3,2 | 4,6+5,6 đ% | 3,2+2,5 đ% | 4,8−0,2 đ% | 4+2,1 đ% |
| 2023 | 1,65 | −1 đ% | 5 | -1 | -1−2,9 đ% | 0,7+0,6 đ% | 5+0,5 đ% | 1,9−2,2 đ% |
| 2022 | 2,65 | +4,32 đ% | 4,5 | 0,1 | 1,9+5,6 đ% | 0,1+5,1 đ% | 4,5+5,5 đ% | 4,1+1,1 đ% |
| 2021 | -1,67 | +4,15 đ% | 3 | -5 | -3,7−6,2 đ% | -5+5,5 đ% | -1+6,1 đ% | 3+11,2 đ% |
| 2020 | -5,82 | −6,87 đ% | 2,5 | -10,5 | 2,5+3,6 đ% | -10,5−17,3 đ% | -7,1−8,2 đ% | -8,2−5,6 đ% |
| 2019 | 1,05 | +4,43 đ% | 6,8 | -2,6 | -1,1−6,3 đ% | 6,8+0,6 đ% | 1,1+28,4 đ% | -2,6−5 đ% |
| 2018 | -3,38 | −5,53 đ% | 6,2 | -27,3 | 5,2+3,7 đ% | 6,2+4,7 đ% | -27,3−29,5 đ% | 2,4−1 đ% |
| 2017 | 2,15 | +1,7 đ% | 3,4 | 1,5 | 1,5+0,5 đ% | 1,5+1,4 đ% | 2,2+4,3 đ% | 3,4+0,6 đ% |
| 2016 | 0,45 | +1,2 đ% | 2,8 | -2,1 | 1+2,7 đ% | 0,1−3,6 đ% | -2,1+0,1 đ% | 2,8+5,6 đ% |
| 2015 | -0,75 | +8 đ% | 3,7 | -2,8 | -1,7+34 đ% | 3,7−1,2 đ% | -2,2−0,9 đ% | -2,8+0,1 đ% |
| 2014 | -8,75 | −3,13 đ% | 4,9 | -35,7 | -35,7−27,7 đ% | 4,9+5 đ% | -1,3+6,8 đ% | -2,9+3,4 đ% |
| 2013 | -5,63 | +9,58 đ% | -0,1 | -8,1 | -8−2,1 đ% | -0,1+40,7 đ% | -8,1−1,7 đ% | -6,3+1,4 đ% |
| 2012 | -15,2 | −9,27 đ% | -5,9 | -40,8 | -5,9+3,3 đ% | -40,8−37,8 đ% | -6,4−2,4 đ% | -7,7−0,2 đ% |
| 2011 | -5,93 | −0,85 đ% | -3 | -9,2 | -9,2−4,6 đ% | -3+0,6 đ% | -4+3,1 đ% | -7,5−2,5 đ% |
| 2010 | -5,07 | +0,53 đ% | -3,6 | -7,1 | -4,6+1 đ% | -3,6+0 đ% | -7,1−1,6 đ% | -5+2,7 đ% |
| 2009 | -5,6 | −6,27 đ% | -3,6 | -7,7 | -5,6−5,4 đ% | -3,6−6,8 đ% | -5,5−8,9 đ% | -7,7−4 đ% |
| 2008 | 0,68 | −2,47 đ% | 3,4 | -3,7 | -0,2−0,1 đ% | 3,2−0,1 đ% | 3,4−1,4 đ% | -3,7−8,3 đ% |
| 2007 | 3,15 | +4,18 đ% | 4,8 | -0,1 | -0,1+2,7 đ% | 3,3+3,2 đ% | 4,8+5,4 đ% | 4,6+5,4 đ% |
| 2006 | -1,03 | +1,03 đ% | 0,1 | -2,8 | -2,8−5,5 đ% | 0,1+2,2 đ% | -0,6+2,9 đ% | -0,8+4,5 đ% |
| 2005 | -2,05 | +1,53 đ% | 2,7 | -5,3 | 2,7+8 đ% | -2,1−0,9 đ% | -3,5+3 đ% | -5,3−4 đ% |
| 2004 | -3,58 | +2,22 đ% | -1,2 | -6,5 | -5,3+1,7 đ% | -1,2+3,4 đ% | -6,5+5,3 đ% | -1,3−1,5 đ% |
| 2003 | -5,8 | −2,05 đ% | 0,2 | -11,8 | -7−4,4 đ% | -4,6−1,1 đ% | -11,8−6,4 đ% | 0,2+3,7 đ% |
| 2002 | -3,75 | −2,05 đ% | -2,6 | -5,4 | -2,6−1,3 đ% | -3,5−2,8 đ% | -5,4−2,3 đ% | -3,5−1,8 đ% |
| 2001 | -1,7 | +0,13 đ% | -0,7 | -3,1 | -1,3−0,5 đ% | -0,7−1,5 đ% | -3,1−0,1 đ% | -1,7+2,6 đ% |
| 2000 | -1,83 | +1,72 đ% | 0,8 | -4,3 | -0,8+4,2 đ% | 0,8+3,7 đ% | -3+0,8 đ% | -4,3−1,8 đ% |
| 1999 | -3,55 | · | -2,5 | -5 | -5 | -2,9 | -3,8 | -2,5 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.