Cyprus

Cyprus kỳ Q1-2026 đạt 4,4 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:56

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng)
Cyprus4,442,81,9544,83,24,61,9
Malta-3,6-3,1-1,7-3,9-0,1-9,9-1,6-0,9-1,2-8,3

Cyprus theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20264,4+0,98 đ%4,44,44,40,6 đ%···
20253,43−0,73 đ%51,95+0,4 đ%1,91,3 đ%2,82 đ%4+0 đ%
20244,15+2,5 đ%4,83,24,6+5,6 đ%3,2+2,5 đ%4,80,2 đ%4+2,1 đ%
20231,65−1 đ%5-1-12,9 đ%0,7+0,6 đ%5+0,5 đ%1,92,2 đ%
20222,65+4,32 đ%4,50,11,9+5,6 đ%0,1+5,1 đ%4,5+5,5 đ%4,1+1,1 đ%
2021-1,67+4,15 đ%3-5-3,76,2 đ%-5+5,5 đ%-1+6,1 đ%3+11,2 đ%
2020-5,82−6,87 đ%2,5-10,52,5+3,6 đ%-10,517,3 đ%-7,18,2 đ%-8,25,6 đ%
20191,05+4,43 đ%6,8-2,6-1,16,3 đ%6,8+0,6 đ%1,1+28,4 đ%-2,65 đ%
2018-3,38−5,53 đ%6,2-27,35,2+3,7 đ%6,2+4,7 đ%-27,329,5 đ%2,41 đ%
20172,15+1,7 đ%3,41,51,5+0,5 đ%1,5+1,4 đ%2,2+4,3 đ%3,4+0,6 đ%
20160,45+1,2 đ%2,8-2,11+2,7 đ%0,13,6 đ%-2,1+0,1 đ%2,8+5,6 đ%
2015-0,75+8 đ%3,7-2,8-1,7+34 đ%3,71,2 đ%-2,20,9 đ%-2,8+0,1 đ%
2014-8,75−3,13 đ%4,9-35,7-35,727,7 đ%4,9+5 đ%-1,3+6,8 đ%-2,9+3,4 đ%
2013-5,63+9,58 đ%-0,1-8,1-82,1 đ%-0,1+40,7 đ%-8,11,7 đ%-6,3+1,4 đ%
2012-15,2−9,27 đ%-5,9-40,8-5,9+3,3 đ%-40,837,8 đ%-6,42,4 đ%-7,70,2 đ%
2011-5,93−0,85 đ%-3-9,2-9,24,6 đ%-3+0,6 đ%-4+3,1 đ%-7,52,5 đ%
2010-5,07+0,53 đ%-3,6-7,1-4,6+1 đ%-3,6+0 đ%-7,11,6 đ%-5+2,7 đ%
2009-5,6−6,27 đ%-3,6-7,7-5,65,4 đ%-3,66,8 đ%-5,58,9 đ%-7,74 đ%
20080,68−2,47 đ%3,4-3,7-0,20,1 đ%3,20,1 đ%3,41,4 đ%-3,78,3 đ%
20073,15+4,18 đ%4,8-0,1-0,1+2,7 đ%3,3+3,2 đ%4,8+5,4 đ%4,6+5,4 đ%
2006-1,03+1,03 đ%0,1-2,8-2,85,5 đ%0,1+2,2 đ%-0,6+2,9 đ%-0,8+4,5 đ%
2005-2,05+1,53 đ%2,7-5,32,7+8 đ%-2,10,9 đ%-3,5+3 đ%-5,34 đ%
2004-3,58+2,22 đ%-1,2-6,5-5,3+1,7 đ%-1,2+3,4 đ%-6,5+5,3 đ%-1,31,5 đ%
2003-5,8−2,05 đ%0,2-11,8-74,4 đ%-4,61,1 đ%-11,86,4 đ%0,2+3,7 đ%
2002-3,75−2,05 đ%-2,6-5,4-2,61,3 đ%-3,52,8 đ%-5,42,3 đ%-3,51,8 đ%
2001-1,7+0,13 đ%-0,7-3,1-1,30,5 đ%-0,71,5 đ%-3,10,1 đ%-1,7+2,6 đ%
2000-1,83+1,72 đ%0,8-4,3-0,8+4,2 đ%0,8+3,7 đ%-3+0,8 đ%-4,31,8 đ%
1999-3,55·-2,5-5-5-2,9-3,8-2,5

28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế