Dữ Liệu Kinh Tế

Chỉ số giá nhà ở châu Âu

Chỉ số giá nhà ở (2025=100) của khu vực đồng euro và EU theo quý: toàn bộ giao dịch, riêng nhà xây mới và riêng nhà đã qua sử dụng. Chỉ số đo giá giao dịch thực của nhà ở do hộ gia đình mua, cả nhà riêng lẻ và căn hộ. Tách nhà mới với nhà cũ rất đáng đọc: giá nhà mới chịu ảnh hưởng của chi phí xây dựng, còn giá nhà cũ phản ánh cung cầu và điều kiện tín dụng nhanh hơn — sau mỗi chu kỳ tăng lãi suất, giá nhà cũ điều chỉnh trước. Chuỗi bắt đầu từ 2005 và ra sau kỳ khoảng 3 tháng. Nguồn: Eurostat.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 02-10-2026 01:30

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023Q2-2023
Toàn bộ giao dịch nhà ở28
Khu vực đồng euro103,49102,39101,51101,0699,5297,996,696,0394,5192,7892,6193,2993,06
Liên minh châu Âu104,12102,85101,69101,0299,4297,8896,4795,7794,2992,5191,9392,1191,51
Đức100,6100,3100,2100,710099,197,797,696,895,595,997,899,3
Pháp98,6599,46100,16100,9699,4499,4499,24100,398,7698,98101,16103,92103,51
Ý104,2102,5101,6100,7100,297,597,797,196,493,493,593,693,7
Tây Ban Nha111,08107,45103,79101,9299,0595,2491,9590,3287,8484,8182,5883,4381,38
Hà Lan103,47102,92101,8101,399,1697,7395,8993,8890,5588,2586,4885,0284,09
Bỉ100,78100,65101,54101,0198,6898,7798,1597,4595,9396,2195,4694,192,88
Ireland104,44103,93103,06101,198,5597,2896,3494,0791,4690,1288,0985,684,34
Áo105101,64100,71100,4999,7798,797,5598,6898,2195,3496,4598,1898,41
Phần Lan98,4698,1598,9899,67101,18100,16101,58102,45102,85102,5103,49104,53107,63
Bồ Đào Nha114,24110,28106,2102,0998,0893,6389,3386,7583,6680,5280,0779,0277,6
Slovakia110,62109,05105,24102,1197,3795,2993,3290,0487,584,9686,4684,8184,1
Bulgaria114,27109,39103102,7298,9695,3191,4889,0485,6882,8377,3576,4374,43
Luxembourg100,7799,6699,3399,3102,9998,3799,4498,3698,4597,4298,11100,22107,21
Croatia111,24108,36104,93101,5898,794,7990,5489,6387,4883,6582,3179,5279,53
Litva112,75107,38103,92101,5198,6195,9693,7591,5990,6688,2285,3984,1382,15
Slovenia109105,84102,81100,4699,8996,8495,7293,7892,2990,9588,9786,7186,27
Latvia109,08104,95104,23102,6897,9595,1494,3295,129290,2387,8990,3891,35
Estonia107,25103,62100,25100,57101,3797,8294,9895,6196,0993,591,789,8290,06
Cyprus105,46102,95101,34101,3597,7499,5895,5797,2694,9995,1291,4490,4887,61
Malta105,94104,26102,39100,999,0697,6496,2995,2393,7792,1890,589,0387,73
Ba Lan105,73104,19101,85100,3499,4798,3497,6296,4994,9892,2788,4384,3580,72
Thuỵ Điển104,45102,51100,4499,9999,6799,999,2699,6799,0997,8497,299,4599,85
Romania110,45105,82102,53100,898,5298,1496,0994,5794,0893,692,3991,0288,06
Séc107,5105,6103,5101,4999693,891,589,687,386,586,386
Đan Mạch108,32105,37102,53101,1299,0197,3595,2895,0992,2689,4591,8190,3788,8
Hungary106,27107,74106,28102,8696,5394,9887,8684,5183,6182,175,6174,3674,07
Nhà xây mới28
Khu vực đồng euro103,58102,54101,93100,7599,3397,9897,6896,694,8792,9992,4691,9190,72
Liên minh châu Âu104,46103,21102,07100,7499,2897,9397,3996,4194,7992,8691,6490,0588,38
Đức101,2101,3100,799,899,799,89898,396,895,495,896,996,2
Pháp100,26100,1899,75100100,2999,9699,0998,9998,1998,0298,5899,2999,65
Ý104,5101,8103,3101,999,595,4104,5100,698,493,995,792,491
Tây Ban Nha107,18106,12102,54100,3299,8697,2892,2291,4888,9586,6282,0983,1880,1
Hà Lan102,16104,41102,1101,8997,3698,6496,1393,6590,1690,291,0189,5589,9
Bỉ94,8995,02102,21101,139898,6799,8697,6797,2298,3895,9392,8890,99
Ireland104,54103,82102,86100,9998,697,5597,1295,7494,5293,6892,2589,9888,03
Áo104,13101,61101,13100,5699,1598,8398,2398,3996,7595,3295,3496,0594,81
Phần Lan101,19101,64102,0597,597,56102,999,0597,3598,57100,7798,65100,21105,59
Bồ Đào Nha110,92107,15104,34101,798,8195,1591,7689,1686,383,1283,7682,5180,93
Slovakia109,23106,94102,99101,2399,396,4893,8290,5589,8586,888,7586,9687,24
Bulgaria112,25107,27102,6102,0499,9895,3894,1591,987,0384,0878,6678,7975,29
Luxembourg101,1697,3299,53100,27103,7596,4597,5897,58100,0595,6299,98100,15104,65
Croatia107,13106,26104,04100,9498,1496,8890,8790,6189,4384,1482,1486,5283,88
Litva110,52106,62103,25100,9599,0596,7594,8392,4692,7890,5387,1786,2882,69
Slovenia96,73104,1597,46102,29102,7497,5188,8187,9488,185,0685,781,0974,77
Latvia100,77100,03102,14102,5499,1396,1996,0398,798,0490,3692,1388,0788,05
Estonia106,74103,1399,78101,63100,7697,8397,598,8797,2694,1795,7191,0493,11
Cyprus105,73103,25102,06101,7196,2699,9796,898,8496,2696,492,3891,488,37
Malta106,31104,43102,5100,9298,9497,6396,4595,4393,9592,4590,8689,2787,96
Ba Lan105,81104,43102,47100,3399,3897,8296,9195,8994,1891,4287,3182,1578,99
Thuỵ Điển109,8108,79103,4599,7597,9398,87100,14101,69102,72104,48106,65108,57110,88
Romania110,89106,33102,15101,1698,2898,4196,3797,3396,7796,1893,9891,1386,58
Séc103,5104,2102,9102,2100,194,792,289,187,183,883,984,184
Đan Mạch103,93101,0299,99100,03100,6399,3597,9997,9198,5797,3296,1695,496,16
Hungary100,2699,92100,19102,64100,5399,1997,2492,8291,3489,8185,2780,7281,67
Nhà đã qua sử dụng28
Khu vực đồng euro103,46102,36101,42101,1299,5697,8896,3895,9394,4692,7792,6793,6393,63
Liên minh châu Âu104,04102,76101,6101,0899,4597,8796,2695,6394,1992,4592,0492,6992,38
Đức100,5100,1100,1100,91009997,797,496,995,59698100
Pháp98,5399,41100,21101,0699,3599,3899,26100,4598,8399,09101,45104,5103,97
Ý104102,5101,2100,5100,39896,496,49693,393,193,994,3
Tây Ban Nha111,72107,68104,01102,1998,9194,8991,9190,1187,6384,4882,6783,4881,63
Hà Lan103,62102,73101,76101,2299,4197,6195,8693,990,5888,0486,0184,5383,41
Bỉ102,85102,62101,26100,9798,9598,8297,4597,1595,3595,3895,194,1293,07
Ireland104,39103,96103,13101,1398,5497,296,0993,5990,5889,186,9184,3683,29
Áo105,27101,66100,59100,4799,9498,6797,3698,7898,6495,3696,7999,0299,98
Phần Lan98,1297,7498,6199,94101,6399,83101,89103,43103,61102,59104,41105,3107,81
Bồ Đào Nha115,45111,42106,9102,2397,8193,0788,4285,8582,6779,5578,6877,6876,32
Slovakia110,85109,48105,71102,2996,9795,0493,2289,9387,0384,5885,9984,3883,37
Bulgaria115,63110,81103,26103,1598,3395,2789,8187,2684,7681,9776,4774,9173,82
Luxembourg100,67100,2899,2999,09102,8398,7999,8598,4897,9797,8197,56100,39108,31
Croatia112,84109,17105,26101,8298,929490,4289,3586,9683,4882,3178,1578,67
Litva113,56107,67104,16101,7298,4595,6793,3591,2989,6987,1484,5983,0982,12
Slovenia111,34106,43103,99100,0699,2696,6997,2695,1293,3292,2889,8287,7887,93
Latvia110,76105,92104,6102,7197,7494,9594,0294,3290,5390,3486,991,592,79
Estonia107,4103,76100,38100,26101,5497,8194,2494,5395,9993,6290,2590,5689,35
Cyprus105,1102,5199,82100,59100,8498,7592,9694,1292,3492,4589,3388,485,84
Malta104,8103,71102,02100,8499,4497,6995,7694,5793,2391,3589,3988,2886,99
Ba Lan105,63103,97101,31100,3599,5598,7998,2597,0195,793,0489,4986,6482,48
Thuỵ Điển103,59101,5499,88100,0399,99100,199,199,3198,4396,6595,5197,897,91
Romania110,31105,64102,72100,6398,659895,9493,1592,7192,2891,5991,0288,92
Séc108,6106103,7101,298,796,394,292,190,288,187,186,886,5
Đan Mạch108,35105,4102,55101,129997,3395,2795,0792,2289,491,7890,3488,75
Hungary106,99108,68107,01102,8896,0894,586,7783,5382,6881,1874,5173,7373,26

Hiểu về chỉ số giá nhà ở châu Âu

Bảng này ghi nhận biến động của chỉ số giá nhà ở, phản ánh xu hướng giá giao dịch bất động sản nhà ở tại khu vực đồng euro và từng quốc gia thành viên. Phạm vi dữ liệu bao gồm cả nhà mới xây dựng và nhà hiện hữu, cung cấp thước đo về áp lực lạm phát tài sản và thị trường nhà ở.

Cấu trúc lưới bao gồm các chỉ số tổng hợp cho toàn khu vực kết hợp với chuỗi số liệu chi tiết của từng quốc gia thành viên từ Đức, Pháp đến các thị trường nhỏ hơn. Người đọc có thể so sánh tốc độ tăng trưởng giá nhà giữa các quốc gia để nhận diện các điểm nóng hoặc xu hướng suy giảm trên thị trường bất động sản.

Khi nghiên cứu, cần chú ý đến độ trễ phản hồi của thị trường bất động sản so với các biến động về chính sách tiền tệ và lãi suất vay mua nhà. Việc so sánh nên thực hiện theo từng giai đoạn quý để thấy rõ chu kỳ dài hạn thay vì kỳ vọng vào những thay đổi mang tính đột ngột theo tháng.

Câu hỏi thường gặp

Chỉ số giá nhà ở phản ánh những loại bất động sản nào?
Dữ liệu bao gồm cả nhà ở mới hoàn thành và nhà ở đã qua sử dụng trên thị trường.
Vì sao dữ liệu giá nhà lại được cập nhật theo tần suất quý thay vì theo tháng?
Do thị trường bất động sản có tính thanh khoản chậm và cần thời gian tổng hợp từ dữ liệu công chứng.
Lãi suất ngân hàng có tác động ngay lập tức đến chỉ số giá nhà không?
Thường có độ trễ nhất định trước khi biến động lãi suất truyền dẫn rõ nét vào giá giao dịch nhà.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế