Luxembourg
Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt 51,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2002 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng chi | |||||||||||
| Luxembourg | 51,3 | 49,5 | 49,5 | 49,2 | 47,3 | 48,6 | 47,7 | 47,2 | 44,3 | 47,2 | |
| Croatia | 51,2 | 49,9 | 50,2 | 50 | 50 | 49,6 | 49,5 | 48,3 | 46,2 | 49,4 |
Luxembourg theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 51,3 | +2,42 đ% | 51,3 | 51,3 | 51,3+4 đ% | · | · | · |
| 2025 | 48,88 | +1,93 đ% | 49,5 | 47,3 | 47,3+3 đ% | 49,2+2 đ% | 49,5+1,8 đ% | 49,5+0,9 đ% |
| 2024 | 46,95 | +0,9 đ% | 48,6 | 44,3 | 44,3−3,1 đ% | 47,2+2,6 đ% | 47,7+2,7 đ% | 48,6+1,4 đ% |
| 2023 | 46,05 | +2,02 đ% | 47,4 | 44,6 | 47,4+4,5 đ% | 44,6+1,1 đ% | 45+0,6 đ% | 47,2+1,9 đ% |
| 2022 | 44,03 | +1,63 đ% | 45,3 | 42,9 | 42,9+0,5 đ% | 43,5+0,1 đ% | 44,4+1,5 đ% | 45,3+4,4 đ% |
| 2021 | 42,4 | −4,73 đ% | 43,4 | 40,9 | 42,4−1,2 đ% | 43,4−13,6 đ% | 42,9−0,6 đ% | 40,9−3,5 đ% |
| 2020 | 47,13 | +4,13 đ% | 57 | 43,5 | 43,6+2,5 đ% | 57+13,9 đ% | 43,5+0,1 đ% | 44,4+0 đ% |
| 2019 | 43 | +0,77 đ% | 44,4 | 41,1 | 41,1−1,5 đ% | 43,1+1,4 đ% | 43,4+1 đ% | 44,4+2,2 đ% |
| 2018 | 42,23 | +1,08 đ% | 42,6 | 41,7 | 42,6+0,6 đ% | 41,7+1 đ% | 42,4+1 đ% | 42,2+1,7 đ% |
| 2017 | 41,15 | +1,1 đ% | 42 | 40,5 | 42+1,4 đ% | 40,7−0,4 đ% | 41,4+2,1 đ% | 40,5+1,3 đ% |
| 2016 | 40,05 | −0,25 đ% | 41,1 | 39,2 | 40,6+0,3 đ% | 41,1+1,7 đ% | 39,3−1,1 đ% | 39,2−1,9 đ% |
| 2015 | 40,3 | −0,35 đ% | 41,1 | 39,4 | 40,3−0,3 đ% | 39,4−2,1 đ% | 40,4−0,7 đ% | 41,1+1,7 đ% |
| 2014 | 40,65 | −0,75 đ% | 41,5 | 39,4 | 40,6−2,1 đ% | 41,5+0,1 đ% | 41,1+0,4 đ% | 39,4−1,4 đ% |
| 2013 | 41,4 | −0,55 đ% | 42,7 | 40,7 | 42,7+0,6 đ% | 41,4−0,9 đ% | 40,7−0,9 đ% | 40,8−1 đ% |
| 2012 | 41,95 | +0,53 đ% | 42,3 | 41,6 | 42,1+1,3 đ% | 42,3+1,6 đ% | 41,6−1,1 đ% | 41,8+0,3 đ% |
| 2011 | 41,43 | −0,63 đ% | 42,7 | 40,7 | 40,8+0,3 đ% | 40,7−0,9 đ% | 42,7−0,2 đ% | 41,5−1,7 đ% |
| 2010 | 42,05 | −0,6 đ% | 43,2 | 40,5 | 40,5−1,7 đ% | 41,6−2,2 đ% | 42,9+0,3 đ% | 43,2+1,2 đ% |
| 2009 | 42,65 | +4,75 đ% | 43,8 | 42 | 42,2+3,1 đ% | 43,8+6,4 đ% | 42,6+5,2 đ% | 42+4,3 đ% |
| 2008 | 37,9 | +0,48 đ% | 39,1 | 37,4 | 39,1+0,8 đ% | 37,4+0,6 đ% | 37,4+0,2 đ% | 37,7+0,3 đ% |
| 2007 | 37,43 | −2,05 đ% | 38,3 | 36,8 | 38,3−1,7 đ% | 36,8−2,1 đ% | 37,2−2,5 đ% | 37,4−1,9 đ% |
| 2006 | 39,48 | −4,15 đ% | 40 | 38,9 | 40−5,3 đ% | 38,9−5,9 đ% | 39,7−3,7 đ% | 39,3−1,7 đ% |
| 2005 | 43,63 | −0,08 đ% | 45,3 | 41 | 45,3+2,3 đ% | 44,8+0,7 đ% | 43,4−0,1 đ% | 41−3,2 đ% |
| 2004 | 43,7 | +0,42 đ% | 44,2 | 43 | 43+0,9 đ% | 44,1+0,9 đ% | 43,5−0,3 đ% | 44,2+0,2 đ% |
| 2003 | 43,28 | +1,68 đ% | 44 | 42,1 | 42,1+3,2 đ% | 43,2+3 đ% | 43,8+1,8 đ% | 44−1,3 đ% |
| 2002 | 41,6 | · | 45,3 | 38,9 | 38,9 | 40,2 | 42 | 45,3 |
25 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.