Bulgaria
Bulgaria kỳ Q1-2026 đạt 34,4 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng thu | |||||||||||
| Bulgaria | 34,4 | 39,5 | 37,1 | 38,8 | 36,4 | 38,4 | 34,7 | 35,8 | 34,9 | 39,4 | |
| Luxembourg | 48,3 | 47,2 | 46,9 | 47,4 | 47,1 | 49,6 | 47,7 | 47,9 | 46,6 | 46,4 |
Bulgaria theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 34,4 | −3,55 đ% | 34,4 | 34,4 | 34,4−2 đ% | · | · | · |
| 2025 | 37,95 | +2 đ% | 39,5 | 36,4 | 36,4+1,5 đ% | 38,8+3 đ% | 37,1+2,4 đ% | 39,5+1,1 đ% |
| 2024 | 35,95 | −0,68 đ% | 38,4 | 34,7 | 34,9−1,4 đ% | 35,8+0,2 đ% | 34,7−0,5 đ% | 38,4−1 đ% |
| 2023 | 36,63 | −1,55 đ% | 39,4 | 35,2 | 36,3−1,2 đ% | 35,6−1 đ% | 35,2−3,2 đ% | 39,4−0,8 đ% |
| 2022 | 38,18 | +0,38 đ% | 40,2 | 36,6 | 37,5−3,8 đ% | 36,6−2 đ% | 38,4+0,4 đ% | 40,2+6,9 đ% |
| 2021 | 37,8 | +0,27 đ% | 41,3 | 33,3 | 41,3+5,3 đ% | 38,6+0,8 đ% | 38−3,3 đ% | 33,3−1,7 đ% |
| 2020 | 37,53 | −1,23 đ% | 41,3 | 35 | 36−4,8 đ% | 37,8−0,1 đ% | 41,3+1,4 đ% | 35−1,4 đ% |
| 2019 | 38,75 | −0,07 đ% | 40,8 | 36,4 | 40,8+3,4 đ% | 37,9−3,4 đ% | 39,9+1,3 đ% | 36,4−1,6 đ% |
| 2018 | 38,82 | +2,4 đ% | 41,3 | 37,4 | 37,4+0,9 đ% | 41,3+7,1 đ% | 38,6+1,5 đ% | 38+0,1 đ% |
| 2017 | 36,43 | +1,28 đ% | 37,9 | 34,2 | 36,5+1,3 đ% | 34,2−1,6 đ% | 37,1+2,8 đ% | 37,9+2,6 đ% |
| 2016 | 35,15 | −3,5 đ% | 35,8 | 34,3 | 35,2−5,8 đ% | 35,8−0,4 đ% | 34,3−5,5 đ% | 35,3−2,3 đ% |
| 2015 | 38,65 | +0,62 đ% | 41 | 36,2 | 41+0,8 đ% | 36,2−2,4 đ% | 39,8+2,2 đ% | 37,6+1,9 đ% |
| 2014 | 38,03 | +0,9 đ% | 40,2 | 35,7 | 40,2+2,4 đ% | 38,6+2,2 đ% | 37,6+0,3 đ% | 35,7−1,3 đ% |
| 2013 | 37,13 | +3,52 đ% | 37,8 | 36,4 | 37,8+4,7 đ% | 36,4+0,2 đ% | 37,3+4,7 đ% | 37+4,5 đ% |
| 2012 | 33,6 | +1,63 đ% | 36,2 | 32,5 | 33,1+3 đ% | 36,2+5,3 đ% | 32,6+0,1 đ% | 32,5−1,9 đ% |
| 2011 | 31,98 | −0,6 đ% | 34,4 | 30,1 | 30,1−1,8 đ% | 30,9−0,9 đ% | 32,5−2 đ% | 34,4+2,3 đ% |
| 2010 | 32,58 | −2,32 đ% | 34,5 | 31,8 | 31,9−5,5 đ% | 31,8−2,9 đ% | 34,5+1,9 đ% | 32,1−2,8 đ% |
| 2009 | 34,9 | −3,77 đ% | 37,4 | 32,6 | 37,4−2,6 đ% | 34,7−5,5 đ% | 32,6−6,1 đ% | 34,9−0,9 đ% |
| 2008 | 38,68 | +0,85 đ% | 40,2 | 35,8 | 40+1,2 đ% | 40,2+2,2 đ% | 38,7+2 đ% | 35,8−2 đ% |
| 2007 | 37,83 | +1,38 đ% | 38,8 | 36,7 | 38,8+3,4 đ% | 38+0 đ% | 36,7+0,2 đ% | 37,8+1,9 đ% |
| 2006 | 36,45 | −1,97 đ% | 38 | 35,4 | 35,4−3,2 đ% | 38+0 đ% | 36,5−2,5 đ% | 35,9−2,2 đ% |
| 2005 | 38,43 | −0,8 đ% | 39 | 38 | 38,6+3,4 đ% | 38+1,8 đ% | 39−0,2 đ% | 38,1−8,2 đ% |
| 2004 | 39,23 | +0,7 đ% | 46,3 | 35,2 | 35,2−3,6 đ% | 36,2−1,6 đ% | 39,2−0,6 đ% | 46,3+8,6 đ% |
| 2003 | 38,53 | +0,48 đ% | 39,8 | 37,7 | 38,8+0,5 đ% | 37,8−2,3 đ% | 39,8+3 đ% | 37,7+0,7 đ% |
| 2002 | 38,05 | −3,42 đ% | 40,1 | 36,8 | 38,3−4,7 đ% | 40,1−6,7 đ% | 36,8−2,1 đ% | 37−0,2 đ% |
| 2001 | 41,47 | −1,58 đ% | 46,8 | 37,2 | 43−1,1 đ% | 46,8+6,1 đ% | 38,9−2,4 đ% | 37,2−8,9 đ% |
| 2000 | 43,05 | +0,9 đ% | 46,1 | 40,7 | 44,1−3,8 đ% | 40,7−4,4 đ% | 41,3+2,9 đ% | 46,1+8,9 đ% |
| 1999 | 42,15 | · | 47,9 | 37,2 | 47,9 | 45,1 | 38,4 | 37,2 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.