GDP Mỹ theo ngành
GDP của Mỹ bóc theo 99 ngành kinh tế, từ ba nhóm lớn xuống tới từng ngành cấp bốn: nông nghiệp, khai khoáng, chế biến chế tạo (tách hàng lâu bền và không lâu bền), bán buôn bán lẻ, vận tải, thông tin, tài chính bảo hiểm, bất động sản, dịch vụ chuyên môn, y tế giáo dục, lưu trú ăn uống và khu vực nhà nước. Giá trị tăng thêm của mỗi ngành là phần ngành đó thực sự tạo ra, đã trừ chi phí trung gian mua của ngành khác, nên cộng toàn bộ các ngành lại đúng bằng GDP - khác với doanh thu hay sản lượng. Số liệu theo quý từ 2005. Nguồn: BEA. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)
Cập nhật cuối: 31-07-2026 15:24
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | Q1-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)2 | 31.865,7 | 31.422,5 | 31.098 | 30.485,7 | 30.042,1 | 29.825,2 | 29.511,7 | 29.147 | 28.708,2 | 28.424,7 | 28.074,8 | 27.530,1 | 27.216,4 | |
| Các ngành tư nhân17 | 28.350,6 | 27.939,6 | 27.629,2 | 27.051,6 | 26.639,9 | 26.464,8 | 26.193,4 | 25.871,3 | 25.477,1 | 25.252,4 | 24.949,5 | 24.462,4 | 24.186,8 | |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản2 | 235,3 | 262 | 266 | 266,9 | 293,2 | 292,1 | 268,6 | 261,2 | 256,8 | 242 | 261 | 276,7 | 302 | |
| Nông nghiệp | 186,2 | 212,8 | 215,6 | 214,7 | 239,9 | 238,7 | 215,6 | 206,7 | 202,3 | 187,9 | 208,5 | 224,8 | 251,6 | |
| Lâm nghiệp, thuỷ sản và hoạt động liên quan | 49,1 | 49,2 | 50,3 | 52,2 | 53,3 | 53,4 | 53,1 | 54,5 | 54,5 | 54,1 | 52,6 | 51,9 | 50,4 | |
| Khai khoáng3 | 455,3 | 370,9 | 379,1 | 376 | 411,1 | 389,2 | 403,3 | 418,3 | 406,2 | 433,2 | 424 | 386,4 | 403,6 | |
| Khai thác dầu khí | 290,7 | 217,1 | 227 | 225,2 | 256,5 | 237,3 | 251,5 | 266,2 | 255,5 | 281,2 | 276 | 232,8 | 249,7 | |
| Khai khoáng khác (ngoài dầu khí) | 98,3 | 89,2 | 88,2 | 86,2 | 83,2 | 81,5 | 81,2 | 80 | 80,4 | 80,4 | 78,8 | 79 | 80,9 | |
| Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng | 66,3 | 64,6 | 63,9 | 64,6 | 71,4 | 70,4 | 70,6 | 72 | 70,3 | 71,7 | 69,3 | 74,6 | 72,9 | |
| Điện, khí đốt và nước | 491,9 | 485,7 | 478,3 | 460,8 | 460,1 | 454,4 | 450,7 | 459,8 | 452,5 | 443,9 | 464,1 | 463 | 460,1 | |
| Xây dựng | 1.358,6 | 1.344,7 | 1.344,1 | 1.340,2 | 1.336,3 | 1.322,1 | 1.312,2 | 1.299,8 | 1.287,5 | 1.269,1 | 1.237,4 | 1.205,7 | 1.186 | |
| Công nghiệp chế biến, chế tạo2 | 3.000,4 | 2.961,4 | 2.951,1 | 2.859,7 | 2.813,7 | 2.888,7 | 2.897,7 | 2.884,7 | 2.851,8 | 2.889,3 | 2.868,3 | 2.766,4 | 2.742 | |
| Hàng lâu bền11 | 1.624,3 | 1.588,7 | 1.576,1 | 1.534,3 | 1.526,2 | 1.530,2 | 1.543,4 | 1.523,3 | 1.502,4 | 1.534,6 | 1.510,9 | 1.483,1 | 1.441,6 | |
| Sản phẩm gỗ | 57,5 | 58,7 | 59,7 | 57,6 | 58,3 | 62,5 | 59,7 | 58,6 | 59,9 | 65,1 | 64 | 59,1 | 61 | |
| Sản phẩm khoáng phi kim loại | 78,5 | 76,1 | 76,9 | 75,9 | 76,3 | 78,9 | 78,1 | 77,1 | 76 | 77 | 76,1 | 75,1 | 74,4 | |
| Kim loại cơ bản | 85,3 | 81,8 | 80,9 | 73,1 | 75 | 75,4 | 74,9 | 76,8 | 79 | 83,9 | 84,8 | 83,1 | 81 | |
| Sản phẩm kim loại chế tạo sẵn | 200,2 | 201,7 | 194,7 | 186,4 | 188,7 | 193,9 | 191,5 | 188,7 | 188,1 | 194,5 | 189,1 | 182,2 | 185,9 | |
| Máy móc thiết bị | 213,6 | 208,3 | 205,3 | 203,2 | 203,7 | 202,3 | 212,9 | 212,7 | 206,6 | 208 | 200,3 | 193,5 | 191,2 | |
| Máy tính và sản phẩm điện tử | 339,1 | 327,1 | 322,5 | 317,4 | 305 | 301,4 | 302 | 298,8 | 297 | 298,1 | 295,6 | 293,4 | 288 | |
| Thiết bị điện và đồ gia dụng | 82,7 | 84,1 | 82,7 | 82 | 81,1 | 81,4 | 80,8 | 79,6 | 79 | 77,9 | 76 | 75,3 | 73,6 | |
| Ô tô, thân xe, rơ moóc và phụ tùng | 186 | 178,5 | 187,1 | 182 | 188,3 | 187,1 | 184,8 | 187,7 | 183,8 | 183,1 | 186,1 | 186,3 | 175,5 | |
| Phương tiện vận tải khác | 225,7 | 218,6 | 214,5 | 206,8 | 201,1 | 196,5 | 209,6 | 197 | 186,2 | 201,2 | 194,6 | 193,6 | 173,9 | |
| Đồ nội thất và sản phẩm liên quan | 34,9 | 34,5 | 34,7 | 34,5 | 34,5 | 34,5 | 34,6 | 34,6 | 34,2 | 33,8 | 33,6 | 33,5 | 33,8 | |
| Chế tạo khác | 120,7 | 119,3 | 117,1 | 115,5 | 114,2 | 116,4 | 114,7 | 111,8 | 112,8 | 112,1 | 110,9 | 108 | 103,3 | |
| Hàng không lâu bền8 | 1.376,1 | 1.372,7 | 1.374,9 | 1.325,4 | 1.287,5 | 1.358,5 | 1.354,3 | 1.361,3 | 1.349,4 | 1.354,8 | 1.357,3 | 1.283,3 | 1.300,4 | |
| Thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | 365,3 | 364,3 | 353,8 | 353,3 | 346,5 | 362,8 | 360,6 | 357 | 360,4 | 359,8 | 350,7 | 338,1 | 338,8 | |
| Dệt và sản phẩm dệt | 17 | 16,8 | 16,6 | 16,4 | 16,4 | 16,5 | 16,2 | 16,3 | 16,2 | 16,3 | 16,4 | 15,9 | 16,3 | |
| May mặc, da giày | 12,1 | 12 | 12,2 | 12,3 | 12,6 | 12,6 | 12,7 | 12,5 | 12 | 11,7 | 11,5 | 11,6 | 12 | |
| Giấy | 75,9 | 75,5 | 78,1 | 73,8 | 73,4 | 75,9 | 74,7 | 75,3 | 71,9 | 73,9 | 73,5 | 73,6 | 73,8 | |
| In ấn và dịch vụ hỗ trợ | 41,7 | 41,3 | 41,3 | 41,6 | 41,8 | 41,6 | 41,6 | 41,1 | 40,9 | 40,3 | 40,8 | 41,5 | 41,4 | |
| Sản phẩm dầu mỏ và than | 167,3 | 170,1 | 164,7 | 148,7 | 160,5 | 184,2 | 184,5 | 204,3 | 209,9 | 218,2 | 244,6 | 198,1 | 211,1 | |
| Hoá chất | 591,4 | 588 | 604,3 | 579,1 | 539,6 | 566,8 | 564,4 | 551,5 | 533,4 | 529,9 | 514 | 506,2 | 508,4 | |
| Nhựa và cao su | 105,5 | 104,6 | 104 | 100,1 | 96,8 | 98,2 | 99,6 | 103,4 | 104,7 | 104,5 | 105,9 | 98,2 | 98,5 | |
| Bán buôn | 2.041,8 | 2.008,9 | 1.955 | 1.895,9 | 1.761,7 | 1.736,9 | 1.717,5 | 1.689,8 | 1.681 | 1.673,6 | 1.661,8 | 1.638,9 | 1.636,8 | |
| Bán lẻ4 | 1.989,6 | 1.959,9 | 1.943,2 | 1.906,9 | 1.877,1 | 1.863,1 | 1.865,5 | 1.838,9 | 1.828,7 | 1.821,7 | 1.802,6 | 1.754 | 1.740 | |
| Ô tô và phụ tùng | 379,5 | 373,2 | 377,1 | 374,3 | 362,1 | 354,2 | 360 | 354,1 | 359,1 | 367,4 | 364,4 | 356,6 | 350,2 | |
| Thực phẩm và đồ uống | 247,2 | 245,3 | 242,9 | 241,1 | 235,7 | 238,6 | 236 | 234,7 | 235,2 | 236,5 | 233 | 228,4 | 225,2 | |
| Cửa hàng bách hoá tổng hợp | 239,6 | 235,9 | 233,1 | 229,8 | 226,1 | 227,8 | 226,3 | 223,3 | 218,9 | 213,8 | 211,9 | 203 | 201,5 | |
| Bán lẻ khác | 1.123,3 | 1.105,6 | 1.090,1 | 1.061,7 | 1.053,1 | 1.042,5 | 1.043,1 | 1.026,8 | 1.015,5 | 1.004 | 993,4 | 965,9 | 963 | |
| Vận tải và kho bãi8 | 1.054,6 | 1.033,9 | 1.033,7 | 1.016,1 | 1.011,7 | 1.002,3 | 996,9 | 984,6 | 965,4 | 953,1 | 938,5 | 949,8 | 942,9 | |
| Hàng không | 197 | 187,2 | 183,1 | 185,1 | 184,4 | 178,7 | 176,9 | 174,7 | 172,5 | 166,4 | 162,7 | 175,6 | 168,3 | |
| Đường sắt | 50,6 | 50 | 51,1 | 51,1 | 51,6 | 52,6 | 52,9 | 53,3 | 53,8 | 53,4 | 51,6 | 51,9 | 53 | |
| Đường thuỷ | 23,5 | 23,7 | 24,9 | 24 | 23,3 | 23 | 26,1 | 25 | 23,3 | 23,3 | 24,7 | 23 | 20,9 | |
| Đường bộ | 271,2 | 266,6 | 265,8 | 258,2 | 259,5 | 259,2 | 257,2 | 258,5 | 254,4 | 255,2 | 252,8 | 258,2 | 261,6 | |
| Vận tải hành khách công cộng và đường bộ khác | 93,3 | 93,1 | 93,9 | 91,2 | 86,9 | 85,7 | 85,9 | 84,8 | 79 | 75,8 | 73,3 | 68,8 | 66,8 | |
| Đường ống | 52,7 | 52,4 | 52,2 | 50,6 | 49,6 | 48,9 | 48,9 | 47,9 | 48,2 | 47 | 46,1 | 46,6 | 46,3 | |
| Vận tải khác và dịch vụ hỗ trợ | 231,5 | 227,2 | 230,4 | 223,1 | 223,3 | 221,3 | 219,1 | 214 | 210,5 | 210,6 | 208,5 | 210 | 211,8 | |
| Kho bãi và lưu giữ hàng hoá | 134,7 | 133,7 | 132,3 | 132,8 | 133 | 132,7 | 129,9 | 126,4 | 123,6 | 121,3 | 118,6 | 115,7 | 114,2 | |
| Thông tin và truyền thông4 | 1.787 | 1.761,3 | 1.718,8 | 1.666,3 | 1.633,8 | 1.626,4 | 1.610,2 | 1.580,9 | 1.553,3 | 1.535,9 | 1.516,7 | 1.472,7 | 1.439,8 | |
| Xuất bản (gồm phần mềm), trừ internet | 502,8 | 494,8 | 486,5 | 472 | 463,1 | 452,6 | 450,6 | 440,9 | 426,7 | 417,3 | 414 | 399,5 | 397,5 | |
| Điện ảnh và ghi âm | 123 | 120,1 | 119,3 | 120,5 | 116,2 | 124,7 | 122,2 | 116,3 | 114,4 | 115,4 | 117,5 | 112,6 | 110,1 | |
| Phát thanh truyền hình và viễn thông | 514,2 | 512,7 | 506,7 | 507,4 | 498,9 | 504,4 | 501,6 | 498,4 | 501,7 | 502,5 | 502,3 | 497,1 | 494,4 | |
| Xử lý dữ liệu, xuất bản trên internet và dịch vụ thông tin khác | 646,9 | 633,8 | 606,3 | 566,4 | 555,6 | 544,6 | 535,8 | 525,4 | 510,4 | 500,8 | 482,9 | 463,5 | 437,8 | |
| Tài chính và bảo hiểm4 | 2.564,2 | 2.538,3 | 2.492,5 | 2.398,6 | 2.338 | 2.298,6 | 2.252 | 2.216 | 2.150,1 | 2.115,2 | 2.087,6 | 2.048,4 | 2.051,6 | |
| Ngân hàng Dự trữ Liên bang, trung gian tín dụng và hoạt động liên quan | 1.126 | 1.129,3 | 1.111,9 | 1.077,8 | 1.054,4 | 1.039,3 | 1.019,4 | 1.013,6 | 980,9 | 970,8 | 945,8 | 930,3 | 939,6 | |
| Chứng khoán, hợp đồng hàng hoá và đầu tư | 535,6 | 500 | 486,2 | 452,3 | 427,7 | 408,4 | 401,4 | 394,3 | 380,2 | 365,4 | 361,5 | 351,4 | 349,9 | |
| Doanh nghiệp bảo hiểm và hoạt động liên quan | 857,4 | 865,3 | 853 | 831,1 | 821,7 | 817,5 | 801,4 | 783,1 | 765,3 | 755,1 | 757,3 | 744,3 | 741,6 | |
| Quỹ, quỹ tín thác và định chế tài chính khác | 45,1 | 43,7 | 41,3 | 37,3 | 34,3 | 33,4 | 29,8 | 25 | 23,7 | 23,9 | 23 | 22,4 | 20,5 | |
| Bất động sản, cho thuê và cho thuê tài chính2 | 4.343,3 | 4.296 | 4.262,5 | 4.222,4 | 4.173,4 | 4.123,6 | 4.078,7 | 4.032,5 | 3.974,8 | 3.913,9 | 3.849,6 | 3.773,5 | 3.693,9 | |
| Bất động sản2 | 3.944,3 | 3.905,3 | 3.875,6 | 3.836,5 | 3.799,5 | 3.752,6 | 3.708,6 | 3.663 | 3.612,7 | 3.553,7 | 3.486,8 | 3.419,8 | 3.348,7 | |
| Nhà ở | 3.077,4 | 3.046,6 | 3.024,3 | 2.993,7 | 2.956,8 | 2.915 | 2.877,1 | 2.834,6 | 2.789,3 | 2.738,9 | 2.684,3 | 2.630,2 | 2.575,7 | |
| Bất động sản khác | 866,9 | 858,7 | 851,4 | 842,8 | 842,7 | 837,7 | 831,5 | 828,4 | 823,4 | 814,7 | 802,5 | 789,6 | 773 | |
| Dịch vụ cho thuê và cho thuê tài sản vô hình | 399 | 390,7 | 386,9 | 385,9 | 373,9 | 370,9 | 370,2 | 369,5 | 362,1 | 360,3 | 362,8 | 353,7 | 345,2 | |
| Dịch vụ chuyên môn, khoa học và kỹ thuật3 | 2.581,9 | 2.554,6 | 2.523,2 | 2.465,8 | 2.433 | 2.407,7 | 2.377,2 | 2.337,3 | 2.298,2 | 2.271,5 | 2.236,4 | 2.208,2 | 2.166,2 | |
| Dịch vụ pháp lý | 445,5 | 441,8 | 434,1 | 409,9 | 401,7 | 397,2 | 393 | 389,9 | 370,8 | 366,5 | 357,5 | 358,2 | 353,8 | |
| Thiết kế hệ thống máy tính và dịch vụ liên quan | 565,5 | 569,5 | 557,4 | 548,6 | 539,7 | 536,6 | 528,6 | 516,1 | 507,7 | 500,1 | 492 | 493,8 | 484,3 | |
| Dịch vụ chuyên môn, khoa học và kỹ thuật khác | 1.570,9 | 1.543,3 | 1.531,7 | 1.507,4 | 1.491,6 | 1.473,8 | 1.455,6 | 1.431,3 | 1.419,7 | 1.404,9 | 1.386,8 | 1.356,3 | 1.328,2 | |
| Quản lý doanh nghiệp và công ty | 590,3 | 586,8 | 582,8 | 570,8 | 566,7 | 571,8 | 551,5 | 532,8 | 521,3 | 515 | 509,7 | 499,6 | 491,8 | |
| Dịch vụ hành chính và xử lý chất thải2 | 988,1 | 970,1 | 962,4 | 943,6 | 933,7 | 927,9 | 915,9 | 906,2 | 896,9 | 891,1 | 886,7 | 887,8 | 875,3 | |
| Dịch vụ hành chính và hỗ trợ | 895,4 | 878,4 | 869,1 | 851,7 | 842,1 | 836,1 | 825,9 | 818,8 | 811,5 | 807 | 803,7 | 805,6 | 794,6 | |
| Xử lý chất thải và cải tạo môi trường | 92,8 | 91,7 | 93,2 | 91,9 | 91,6 | 91,8 | 90 | 87,3 | 85,3 | 84 | 83 | 82,2 | 80,7 | |
| Giáo dục, y tế và trợ giúp xã hội2 | 2.819,6 | 2.783,1 | 2.741 | 2.697,4 | 2.651,4 | 2.611,6 | 2.567,3 | 2.520,8 | 2.476,9 | 2.430,3 | 2.381,2 | 2.337,2 | 2.291,7 | |
| Dịch vụ giáo dục | 352,9 | 352,3 | 349,4 | 343,4 | 343,7 | 343,9 | 337,2 | 330,5 | 327,5 | 323,5 | 317,8 | 315,1 | 309,3 | |
| Y tế và trợ giúp xã hội4 | 2.466,8 | 2.430,9 | 2.391,6 | 2.354 | 2.307,7 | 2.267,7 | 2.230,1 | 2.190,3 | 2.149,4 | 2.106,8 | 2.063,4 | 2.022,1 | 1.982,4 | |
| Khám chữa bệnh ngoại trú | 1.200,3 | 1.181,1 | 1.163 | 1.143,8 | 1.123,9 | 1.104,1 | 1.089,4 | 1.070 | 1.052,3 | 1.035,7 | 1.013,8 | 994 | 974,4 | |
| Bệnh viện | 770,5 | 760,3 | 745,9 | 736 | 722,7 | 709,7 | 697,2 | 686 | 673 | 660,9 | 648,7 | 637,7 | 624,5 | |
| Cơ sở điều dưỡng và chăm sóc lưu trú | 235,3 | 233,2 | 228,9 | 226 | 221,5 | 218,2 | 214,1 | 210,4 | 206,6 | 202,8 | 198,9 | 194,5 | 191,1 | |
| Trợ giúp xã hội | 260,6 | 256,2 | 253,8 | 248,2 | 239,6 | 235,6 | 229,6 | 223,8 | 217,5 | 207,3 | 202 | 195,9 | 192,4 | |
| Nghệ thuật, giải trí, lưu trú và ăn uống2 | 1.376,7 | 1.358,8 | 1.339,8 | 1.324,5 | 1.306,2 | 1.304,9 | 1.293,1 | 1.284,5 | 1.266 | 1.253,8 | 1.234,4 | 1.208 | 1.181,7 | |
| Nghệ thuật, giải trí và thể thao2 | 369,5 | 361,2 | 360,1 | 355,7 | 346,4 | 335,5 | 330,9 | 325,7 | 315 | 310,1 | 303,7 | 302,3 | 298,8 | |
| Nghệ thuật biểu diễn, thể thao, bảo tàng và hoạt động liên quan | 220,3 | 214 | 213,9 | 211,8 | 206,2 | 198,4 | 194,4 | 189,6 | 180,6 | 178,7 | 174,7 | 174,2 | 174 | |
| Vui chơi, cờ bạc và giải trí | 149,2 | 147,2 | 146,2 | 143,9 | 140,1 | 137,1 | 136,4 | 136,1 | 134,4 | 131,5 | 129 | 128,1 | 124,9 | |
| Lưu trú và ăn uống2 | 1.007,2 | 997,6 | 979,7 | 968,9 | 959,8 | 969,5 | 962,2 | 958,7 | 951 | 943,7 | 930,7 | 905,8 | 882,9 | |
| Lưu trú | 277 | 273,5 | 270,7 | 269,2 | 264,8 | 261,3 | 256,1 | 256 | 255,6 | 252,2 | 248,7 | 241,8 | 239,7 | |
| Dịch vụ ăn uống | 730,2 | 724,1 | 709 | 699,7 | 695 | 708,2 | 706,1 | 702,7 | 695,4 | 691,4 | 682 | 664 | 643,2 | |
| Dịch vụ khác (ngoài khu vực nhà nước) | 672 | 663,1 | 655,8 | 639,7 | 638,9 | 643,7 | 635,1 | 623,3 | 609,8 | 599,7 | 589,4 | 586 | 581,6 | |
| Khu vực nhà nước2 | 3.515,2 | 3.483 | 3.468,8 | 3.434,1 | 3.402,2 | 3.360,3 | 3.318,3 | 3.275,7 | 3.231 | 3.172,3 | 3.125,3 | 3.067,6 | 3.029,6 | |
| Liên bang2 | 1.118 | 1.108,6 | 1.116,8 | 1.105,5 | 1.099,4 | 1.085,1 | 1.073,3 | 1.057,7 | 1.043,4 | 1.022,7 | 1.008,5 | 990,1 | 977,8 | |
| Cơ quan nhà nước2 | 1.038,3 | 1.030,4 | 1.038,1 | 1.028,1 | 1.020,2 | 1.006,4 | 993,3 | 980 | 967,4 | 950,6 | 937,6 | 920,8 | 907,4 | |
| Quốc phòng | 584,2 | 575,3 | 574,8 | 566,6 | 562,2 | 557,6 | 552,9 | 547,1 | 540,1 | 530,9 | 524,7 | 516,7 | 509,6 | |
| Ngoài quốc phòng | 454,1 | 455,1 | 463,4 | 461,4 | 458 | 448,8 | 440,4 | 433 | 427,3 | 419,7 | 412,9 | 404,2 | 397,7 | |
| Doanh nghiệp nhà nước | 79,7 | 78,2 | 78,7 | 77,4 | 79,1 | 78,7 | 80 | 77,7 | 76 | 72,2 | 70,9 | 69,3 | 70,4 | |
| Bang và địa phương2 | 2.397,2 | 2.374,3 | 2.352 | 2.328,6 | 2.302,8 | 2.275,3 | 2.245 | 2.218,1 | 2.187,6 | 2.149,6 | 2.116,8 | 2.077,5 | 2.051,8 | |
| Cơ quan nhà nước | 2.225,1 | 2.204,1 | 2.182,9 | 2.161,2 | 2.136,7 | 2.112,8 | 2.085,4 | 2.061 | 2.034,1 | 2.000,2 | 1.970,2 | 1.933,1 | 1.907,7 | |
| Doanh nghiệp nhà nước | 172 | 170,2 | 169,1 | 167,4 | 166,1 | 162,5 | 159,5 | 157 | 153,6 | 149,4 | 146,6 | 144,4 | 144,1 | |
| Nhóm ngành gộp (khoản mục bổ sung)4 | ||||||||||||||
| Các ngành tư nhân sản xuất vật chất | 5.049,5 | 4.939 | 4.940,3 | 4.842,9 | 4.854,2 | 4.892,1 | 4.881,9 | 4.863,9 | 4.802,3 | 4.833,6 | 4.790,8 | 4.635,1 | 4.633,6 | |
| Các ngành tư nhân dịch vụ | 23.301,1 | 23.000,6 | 22.689 | 22.208,7 | 21.785,7 | 21.572,7 | 21.311,5 | 21.007,4 | 20.674,8 | 20.418,8 | 20.158,7 | 19.827,3 | 19.553,2 | |
| Tài chính, bảo hiểm, bất động sản và cho thuê | 6.907,5 | 6.834,3 | 6.755 | 6.620,9 | 6.511,4 | 6.422,2 | 6.330,7 | 6.248,5 | 6.124,9 | 6.029,2 | 5.937,2 | 5.822 | 5.745,5 | |
| Dịch vụ chuyên môn và kinh doanh | 4.160,3 | 4.111,4 | 4.068,5 | 3.980,2 | 3.933,4 | 3.907,4 | 3.844,5 | 3.776,2 | 3.716,3 | 3.677,6 | 3.632,8 | 3.595,7 | 3.533,3 |