GDP Mỹ theo ngành kinh tế
GDP của Mỹ bóc theo 99 ngành kinh tế, từ ba nhóm lớn xuống tới từng ngành cấp bốn, đo bằng cả hai thước: giá hiện hành và giá so sánh năm 2017. Cây ngành gồm nông nghiệp, khai khoáng, chế biến chế tạo (tách hàng lâu bền và không lâu bền), bán buôn bán lẻ, vận tải, thông tin, tài chính bảo hiểm, bất động sản, dịch vụ chuyên môn, y tế giáo dục, lưu trú ăn uống và khu vực nhà nước. Giá trị tăng thêm của mỗi ngành là phần ngành đó thực sự tạo ra, đã trừ chi phí trung gian mua của ngành khác, nên cộng toàn bộ các ngành lại đúng bằng GDP - khác với doanh thu hay sản lượng. Giá hiện hành dùng để tính tỷ trọng, giá so sánh dùng để tách phần sản lượng thật tăng khỏi phần chỉ là giá lên. Lưu ý ở khối giá so sánh: đô la so sánh theo phương pháp chuỗi nên các ngành cộng lại KHÔNG đúng bằng tổng - đó là đặc tính của chỉ số chuỗi chứ không phải số liệu thiếu. Số liệu theo quý từ 2005. Nguồn: BEA.
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | Q1-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GIÁ HIỆN HÀNH2 | ||||||||||||||
| Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)2 | 31.865,7 | 31.422,5 | 31.098 | 30.485,7 | 30.042,1 | 29.825,2 | 29.511,7 | 29.147 | 28.708,2 | 28.424,7 | 28.074,8 | 27.530,1 | 27.216,4 | |
| Các ngành tư nhân17 | 28.350,6 | 27.939,6 | 27.629,2 | 27.051,6 | 26.639,9 | 26.464,8 | 26.193,4 | 25.871,3 | 25.477,1 | 25.252,4 | 24.949,5 | 24.462,4 | 24.186,8 | |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản2 | 235,3 | 262 | 266 | 266,9 | 293,2 | 292,1 | 268,6 | 261,2 | 256,8 | 242 | 261 | 276,7 | 302 | |
| Nông nghiệp | 186,2 | 212,8 | 215,6 | 214,7 | 239,9 | 238,7 | 215,6 | 206,7 | 202,3 | 187,9 | 208,5 | 224,8 | 251,6 | |
| Lâm nghiệp, thuỷ sản và hoạt động liên quan | 49,1 | 49,2 | 50,3 | 52,2 | 53,3 | 53,4 | 53,1 | 54,5 | 54,5 | 54,1 | 52,6 | 51,9 | 50,4 | |
| Khai khoáng3 | 455,3 | 370,9 | 379,1 | 376 | 411,1 | 389,2 | 403,3 | 418,3 | 406,2 | 433,2 | 424 | 386,4 | 403,6 | |
| Khai thác dầu khí | 290,7 | 217,1 | 227 | 225,2 | 256,5 | 237,3 | 251,5 | 266,2 | 255,5 | 281,2 | 276 | 232,8 | 249,7 | |
| Khai khoáng khác (ngoài dầu khí) | 98,3 | 89,2 | 88,2 | 86,2 | 83,2 | 81,5 | 81,2 | 80 | 80,4 | 80,4 | 78,8 | 79 | 80,9 | |
| Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng | 66,3 | 64,6 | 63,9 | 64,6 | 71,4 | 70,4 | 70,6 | 72 | 70,3 | 71,7 | 69,3 | 74,6 | 72,9 | |
| Điện, khí đốt và nước | 491,9 | 485,7 | 478,3 | 460,8 | 460,1 | 454,4 | 450,7 | 459,8 | 452,5 | 443,9 | 464,1 | 463 | 460,1 | |
| Xây dựng | 1.358,6 | 1.344,7 | 1.344,1 | 1.340,2 | 1.336,3 | 1.322,1 | 1.312,2 | 1.299,8 | 1.287,5 | 1.269,1 | 1.237,4 | 1.205,7 | 1.186 | |
| Công nghiệp chế biến, chế tạo2 | 3.000,4 | 2.961,4 | 2.951,1 | 2.859,7 | 2.813,7 | 2.888,7 | 2.897,7 | 2.884,7 | 2.851,8 | 2.889,3 | 2.868,3 | 2.766,4 | 2.742 | |
| Hàng lâu bền11 | 1.624,3 | 1.588,7 | 1.576,1 | 1.534,3 | 1.526,2 | 1.530,2 | 1.543,4 | 1.523,3 | 1.502,4 | 1.534,6 | 1.510,9 | 1.483,1 | 1.441,6 | |
| Sản phẩm gỗ | 57,5 | 58,7 | 59,7 | 57,6 | 58,3 | 62,5 | 59,7 | 58,6 | 59,9 | 65,1 | 64 | 59,1 | 61 | |
| Sản phẩm khoáng phi kim loại | 78,5 | 76,1 | 76,9 | 75,9 | 76,3 | 78,9 | 78,1 | 77,1 | 76 | 77 | 76,1 | 75,1 | 74,4 | |
| Kim loại cơ bản | 85,3 | 81,8 | 80,9 | 73,1 | 75 | 75,4 | 74,9 | 76,8 | 79 | 83,9 | 84,8 | 83,1 | 81 | |
| Sản phẩm kim loại chế tạo sẵn | 200,2 | 201,7 | 194,7 | 186,4 | 188,7 | 193,9 | 191,5 | 188,7 | 188,1 | 194,5 | 189,1 | 182,2 | 185,9 | |
| Máy móc thiết bị | 213,6 | 208,3 | 205,3 | 203,2 | 203,7 | 202,3 | 212,9 | 212,7 | 206,6 | 208 | 200,3 | 193,5 | 191,2 | |
| Máy tính và sản phẩm điện tử | 339,1 | 327,1 | 322,5 | 317,4 | 305 | 301,4 | 302 | 298,8 | 297 | 298,1 | 295,6 | 293,4 | 288 | |
| Thiết bị điện và đồ gia dụng | 82,7 | 84,1 | 82,7 | 82 | 81,1 | 81,4 | 80,8 | 79,6 | 79 | 77,9 | 76 | 75,3 | 73,6 | |
| Ô tô, thân xe, rơ moóc và phụ tùng | 186 | 178,5 | 187,1 | 182 | 188,3 | 187,1 | 184,8 | 187,7 | 183,8 | 183,1 | 186,1 | 186,3 | 175,5 | |
| Phương tiện vận tải khác | 225,7 | 218,6 | 214,5 | 206,8 | 201,1 | 196,5 | 209,6 | 197 | 186,2 | 201,2 | 194,6 | 193,6 | 173,9 | |
| Đồ nội thất và sản phẩm liên quan | 34,9 | 34,5 | 34,7 | 34,5 | 34,5 | 34,5 | 34,6 | 34,6 | 34,2 | 33,8 | 33,6 | 33,5 | 33,8 | |
| Chế tạo khác | 120,7 | 119,3 | 117,1 | 115,5 | 114,2 | 116,4 | 114,7 | 111,8 | 112,8 | 112,1 | 110,9 | 108 | 103,3 | |
| Hàng không lâu bền8 | 1.376,1 | 1.372,7 | 1.374,9 | 1.325,4 | 1.287,5 | 1.358,5 | 1.354,3 | 1.361,3 | 1.349,4 | 1.354,8 | 1.357,3 | 1.283,3 | 1.300,4 | |
| Thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | 365,3 | 364,3 | 353,8 | 353,3 | 346,5 | 362,8 | 360,6 | 357 | 360,4 | 359,8 | 350,7 | 338,1 | 338,8 | |
| Dệt và sản phẩm dệt | 17 | 16,8 | 16,6 | 16,4 | 16,4 | 16,5 | 16,2 | 16,3 | 16,2 | 16,3 | 16,4 | 15,9 | 16,3 | |
| May mặc, da giày | 12,1 | 12 | 12,2 | 12,3 | 12,6 | 12,6 | 12,7 | 12,5 | 12 | 11,7 | 11,5 | 11,6 | 12 | |
| Giấy | 75,9 | 75,5 | 78,1 | 73,8 | 73,4 | 75,9 | 74,7 | 75,3 | 71,9 | 73,9 | 73,5 | 73,6 | 73,8 | |
| In ấn và dịch vụ hỗ trợ | 41,7 | 41,3 | 41,3 | 41,6 | 41,8 | 41,6 | 41,6 | 41,1 | 40,9 | 40,3 | 40,8 | 41,5 | 41,4 | |
| Sản phẩm dầu mỏ và than | 167,3 | 170,1 | 164,7 | 148,7 | 160,5 | 184,2 | 184,5 | 204,3 | 209,9 | 218,2 | 244,6 | 198,1 | 211,1 | |
| Hoá chất | 591,4 | 588 | 604,3 | 579,1 | 539,6 | 566,8 | 564,4 | 551,5 | 533,4 | 529,9 | 514 | 506,2 | 508,4 | |
| Nhựa và cao su | 105,5 | 104,6 | 104 | 100,1 | 96,8 | 98,2 | 99,6 | 103,4 | 104,7 | 104,5 | 105,9 | 98,2 | 98,5 | |
| Bán buôn | 2.041,8 | 2.008,9 | 1.955 | 1.895,9 | 1.761,7 | 1.736,9 | 1.717,5 | 1.689,8 | 1.681 | 1.673,6 | 1.661,8 | 1.638,9 | 1.636,8 | |
| Bán lẻ4 | 1.989,6 | 1.959,9 | 1.943,2 | 1.906,9 | 1.877,1 | 1.863,1 | 1.865,5 | 1.838,9 | 1.828,7 | 1.821,7 | 1.802,6 | 1.754 | 1.740 | |
| Ô tô và phụ tùng | 379,5 | 373,2 | 377,1 | 374,3 | 362,1 | 354,2 | 360 | 354,1 | 359,1 | 367,4 | 364,4 | 356,6 | 350,2 | |
| Thực phẩm và đồ uống | 247,2 | 245,3 | 242,9 | 241,1 | 235,7 | 238,6 | 236 | 234,7 | 235,2 | 236,5 | 233 | 228,4 | 225,2 | |
| Cửa hàng bách hoá tổng hợp | 239,6 | 235,9 | 233,1 | 229,8 | 226,1 | 227,8 | 226,3 | 223,3 | 218,9 | 213,8 | 211,9 | 203 | 201,5 | |
| Bán lẻ khác | 1.123,3 | 1.105,6 | 1.090,1 | 1.061,7 | 1.053,1 | 1.042,5 | 1.043,1 | 1.026,8 | 1.015,5 | 1.004 | 993,4 | 965,9 | 963 | |
| Vận tải và kho bãi8 | 1.054,6 | 1.033,9 | 1.033,7 | 1.016,1 | 1.011,7 | 1.002,3 | 996,9 | 984,6 | 965,4 | 953,1 | 938,5 | 949,8 | 942,9 | |
| Hàng không | 197 | 187,2 | 183,1 | 185,1 | 184,4 | 178,7 | 176,9 | 174,7 | 172,5 | 166,4 | 162,7 | 175,6 | 168,3 | |
| Đường sắt | 50,6 | 50 | 51,1 | 51,1 | 51,6 | 52,6 | 52,9 | 53,3 | 53,8 | 53,4 | 51,6 | 51,9 | 53 | |
| Đường thuỷ | 23,5 | 23,7 | 24,9 | 24 | 23,3 | 23 | 26,1 | 25 | 23,3 | 23,3 | 24,7 | 23 | 20,9 | |
| Đường bộ | 271,2 | 266,6 | 265,8 | 258,2 | 259,5 | 259,2 | 257,2 | 258,5 | 254,4 | 255,2 | 252,8 | 258,2 | 261,6 | |
| Vận tải hành khách công cộng và đường bộ khác | 93,3 | 93,1 | 93,9 | 91,2 | 86,9 | 85,7 | 85,9 | 84,8 | 79 | 75,8 | 73,3 | 68,8 | 66,8 | |
| Đường ống | 52,7 | 52,4 | 52,2 | 50,6 | 49,6 | 48,9 | 48,9 | 47,9 | 48,2 | 47 | 46,1 | 46,6 | 46,3 | |
| Vận tải khác và dịch vụ hỗ trợ | 231,5 | 227,2 | 230,4 | 223,1 | 223,3 | 221,3 | 219,1 | 214 | 210,5 | 210,6 | 208,5 | 210 | 211,8 | |
| Kho bãi và lưu giữ hàng hoá | 134,7 | 133,7 | 132,3 | 132,8 | 133 | 132,7 | 129,9 | 126,4 | 123,6 | 121,3 | 118,6 | 115,7 | 114,2 | |
| Thông tin và truyền thông4 | 1.787 | 1.761,3 | 1.718,8 | 1.666,3 | 1.633,8 | 1.626,4 | 1.610,2 | 1.580,9 | 1.553,3 | 1.535,9 | 1.516,7 | 1.472,7 | 1.439,8 | |
| Xuất bản (gồm phần mềm), trừ internet | 502,8 | 494,8 | 486,5 | 472 | 463,1 | 452,6 | 450,6 | 440,9 | 426,7 | 417,3 | 414 | 399,5 | 397,5 | |
| Điện ảnh và ghi âm | 123 | 120,1 | 119,3 | 120,5 | 116,2 | 124,7 | 122,2 | 116,3 | 114,4 | 115,4 | 117,5 | 112,6 | 110,1 | |
| Phát thanh truyền hình và viễn thông | 514,2 | 512,7 | 506,7 | 507,4 | 498,9 | 504,4 | 501,6 | 498,4 | 501,7 | 502,5 | 502,3 | 497,1 | 494,4 | |
| Xử lý dữ liệu, xuất bản trên internet và dịch vụ thông tin khác | 646,9 | 633,8 | 606,3 | 566,4 | 555,6 | 544,6 | 535,8 | 525,4 | 510,4 | 500,8 | 482,9 | 463,5 | 437,8 | |
| Tài chính và bảo hiểm4 | 2.564,2 | 2.538,3 | 2.492,5 | 2.398,6 | 2.338 | 2.298,6 | 2.252 | 2.216 | 2.150,1 | 2.115,2 | 2.087,6 | 2.048,4 | 2.051,6 | |
| Ngân hàng Dự trữ Liên bang, trung gian tín dụng và hoạt động liên quan | 1.126 | 1.129,3 | 1.111,9 | 1.077,8 | 1.054,4 | 1.039,3 | 1.019,4 | 1.013,6 | 980,9 | 970,8 | 945,8 | 930,3 | 939,6 | |
| Chứng khoán, hợp đồng hàng hoá và đầu tư | 535,6 | 500 | 486,2 | 452,3 | 427,7 | 408,4 | 401,4 | 394,3 | 380,2 | 365,4 | 361,5 | 351,4 | 349,9 | |
| Doanh nghiệp bảo hiểm và hoạt động liên quan | 857,4 | 865,3 | 853 | 831,1 | 821,7 | 817,5 | 801,4 | 783,1 | 765,3 | 755,1 | 757,3 | 744,3 | 741,6 | |
| Quỹ, quỹ tín thác và định chế tài chính khác | 45,1 | 43,7 | 41,3 | 37,3 | 34,3 | 33,4 | 29,8 | 25 | 23,7 | 23,9 | 23 | 22,4 | 20,5 | |
| Bất động sản, cho thuê và cho thuê tài chính2 | 4.343,3 | 4.296 | 4.262,5 | 4.222,4 | 4.173,4 | 4.123,6 | 4.078,7 | 4.032,5 | 3.974,8 | 3.913,9 | 3.849,6 | 3.773,5 | 3.693,9 | |
| Bất động sản2 | 3.944,3 | 3.905,3 | 3.875,6 | 3.836,5 | 3.799,5 | 3.752,6 | 3.708,6 | 3.663 | 3.612,7 | 3.553,7 | 3.486,8 | 3.419,8 | 3.348,7 | |
| Nhà ở | 3.077,4 | 3.046,6 | 3.024,3 | 2.993,7 | 2.956,8 | 2.915 | 2.877,1 | 2.834,6 | 2.789,3 | 2.738,9 | 2.684,3 | 2.630,2 | 2.575,7 | |
| Bất động sản khác | 866,9 | 858,7 | 851,4 | 842,8 | 842,7 | 837,7 | 831,5 | 828,4 | 823,4 | 814,7 | 802,5 | 789,6 | 773 | |
| Dịch vụ cho thuê và cho thuê tài sản vô hình | 399 | 390,7 | 386,9 | 385,9 | 373,9 | 370,9 | 370,2 | 369,5 | 362,1 | 360,3 | 362,8 | 353,7 | 345,2 | |
| Dịch vụ chuyên môn, khoa học và kỹ thuật3 | 2.581,9 | 2.554,6 | 2.523,2 | 2.465,8 | 2.433 | 2.407,7 | 2.377,2 | 2.337,3 | 2.298,2 | 2.271,5 | 2.236,4 | 2.208,2 | 2.166,2 | |
| Dịch vụ pháp lý | 445,5 | 441,8 | 434,1 | 409,9 | 401,7 | 397,2 | 393 | 389,9 | 370,8 | 366,5 | 357,5 | 358,2 | 353,8 | |
| Thiết kế hệ thống máy tính và dịch vụ liên quan | 565,5 | 569,5 | 557,4 | 548,6 | 539,7 | 536,6 | 528,6 | 516,1 | 507,7 | 500,1 | 492 | 493,8 | 484,3 | |
| Dịch vụ chuyên môn, khoa học và kỹ thuật khác | 1.570,9 | 1.543,3 | 1.531,7 | 1.507,4 | 1.491,6 | 1.473,8 | 1.455,6 | 1.431,3 | 1.419,7 | 1.404,9 | 1.386,8 | 1.356,3 | 1.328,2 | |
| Quản lý doanh nghiệp và công ty | 590,3 | 586,8 | 582,8 | 570,8 | 566,7 | 571,8 | 551,5 | 532,8 | 521,3 | 515 | 509,7 | 499,6 | 491,8 | |
| Dịch vụ hành chính và xử lý chất thải2 | 988,1 | 970,1 | 962,4 | 943,6 | 933,7 | 927,9 | 915,9 | 906,2 | 896,9 | 891,1 | 886,7 | 887,8 | 875,3 | |
| Dịch vụ hành chính và hỗ trợ | 895,4 | 878,4 | 869,1 | 851,7 | 842,1 | 836,1 | 825,9 | 818,8 | 811,5 | 807 | 803,7 | 805,6 | 794,6 | |
| Xử lý chất thải và cải tạo môi trường | 92,8 | 91,7 | 93,2 | 91,9 | 91,6 | 91,8 | 90 | 87,3 | 85,3 | 84 | 83 | 82,2 | 80,7 | |
| Giáo dục, y tế và trợ giúp xã hội2 | 2.819,6 | 2.783,1 | 2.741 | 2.697,4 | 2.651,4 | 2.611,6 | 2.567,3 | 2.520,8 | 2.476,9 | 2.430,3 | 2.381,2 | 2.337,2 | 2.291,7 | |
| Dịch vụ giáo dục | 352,9 | 352,3 | 349,4 | 343,4 | 343,7 | 343,9 | 337,2 | 330,5 | 327,5 | 323,5 | 317,8 | 315,1 | 309,3 | |
| Y tế và trợ giúp xã hội4 | 2.466,8 | 2.430,9 | 2.391,6 | 2.354 | 2.307,7 | 2.267,7 | 2.230,1 | 2.190,3 | 2.149,4 | 2.106,8 | 2.063,4 | 2.022,1 | 1.982,4 | |
| Khám chữa bệnh ngoại trú | 1.200,3 | 1.181,1 | 1.163 | 1.143,8 | 1.123,9 | 1.104,1 | 1.089,4 | 1.070 | 1.052,3 | 1.035,7 | 1.013,8 | 994 | 974,4 | |
| Bệnh viện | 770,5 | 760,3 | 745,9 | 736 | 722,7 | 709,7 | 697,2 | 686 | 673 | 660,9 | 648,7 | 637,7 | 624,5 | |
| Cơ sở điều dưỡng và chăm sóc lưu trú | 235,3 | 233,2 | 228,9 | 226 | 221,5 | 218,2 | 214,1 | 210,4 | 206,6 | 202,8 | 198,9 | 194,5 | 191,1 | |
| Trợ giúp xã hội | 260,6 | 256,2 | 253,8 | 248,2 | 239,6 | 235,6 | 229,6 | 223,8 | 217,5 | 207,3 | 202 | 195,9 | 192,4 | |
| Nghệ thuật, giải trí, lưu trú và ăn uống2 | 1.376,7 | 1.358,8 | 1.339,8 | 1.324,5 | 1.306,2 | 1.304,9 | 1.293,1 | 1.284,5 | 1.266 | 1.253,8 | 1.234,4 | 1.208 | 1.181,7 | |
| Nghệ thuật, giải trí và thể thao2 | 369,5 | 361,2 | 360,1 | 355,7 | 346,4 | 335,5 | 330,9 | 325,7 | 315 | 310,1 | 303,7 | 302,3 | 298,8 | |
| Nghệ thuật biểu diễn, thể thao, bảo tàng và hoạt động liên quan | 220,3 | 214 | 213,9 | 211,8 | 206,2 | 198,4 | 194,4 | 189,6 | 180,6 | 178,7 | 174,7 | 174,2 | 174 | |
| Vui chơi, cờ bạc và giải trí | 149,2 | 147,2 | 146,2 | 143,9 | 140,1 | 137,1 | 136,4 | 136,1 | 134,4 | 131,5 | 129 | 128,1 | 124,9 | |
| Lưu trú và ăn uống2 | 1.007,2 | 997,6 | 979,7 | 968,9 | 959,8 | 969,5 | 962,2 | 958,7 | 951 | 943,7 | 930,7 | 905,8 | 882,9 | |
| Lưu trú | 277 | 273,5 | 270,7 | 269,2 | 264,8 | 261,3 | 256,1 | 256 | 255,6 | 252,2 | 248,7 | 241,8 | 239,7 | |
| Dịch vụ ăn uống | 730,2 | 724,1 | 709 | 699,7 | 695 | 708,2 | 706,1 | 702,7 | 695,4 | 691,4 | 682 | 664 | 643,2 | |
| Dịch vụ khác (ngoài khu vực nhà nước) | 672 | 663,1 | 655,8 | 639,7 | 638,9 | 643,7 | 635,1 | 623,3 | 609,8 | 599,7 | 589,4 | 586 | 581,6 | |
| Khu vực nhà nước2 | 3.515,2 | 3.483 | 3.468,8 | 3.434,1 | 3.402,2 | 3.360,3 | 3.318,3 | 3.275,7 | 3.231 | 3.172,3 | 3.125,3 | 3.067,6 | 3.029,6 | |
| Liên bang2 | 1.118 | 1.108,6 | 1.116,8 | 1.105,5 | 1.099,4 | 1.085,1 | 1.073,3 | 1.057,7 | 1.043,4 | 1.022,7 | 1.008,5 | 990,1 | 977,8 | |
| Cơ quan nhà nước2 | 1.038,3 | 1.030,4 | 1.038,1 | 1.028,1 | 1.020,2 | 1.006,4 | 993,3 | 980 | 967,4 | 950,6 | 937,6 | 920,8 | 907,4 | |
| Quốc phòng | 584,2 | 575,3 | 574,8 | 566,6 | 562,2 | 557,6 | 552,9 | 547,1 | 540,1 | 530,9 | 524,7 | 516,7 | 509,6 | |
| Ngoài quốc phòng | 454,1 | 455,1 | 463,4 | 461,4 | 458 | 448,8 | 440,4 | 433 | 427,3 | 419,7 | 412,9 | 404,2 | 397,7 | |
| Doanh nghiệp nhà nước | 79,7 | 78,2 | 78,7 | 77,4 | 79,1 | 78,7 | 80 | 77,7 | 76 | 72,2 | 70,9 | 69,3 | 70,4 | |
| Bang và địa phương2 | 2.397,2 | 2.374,3 | 2.352 | 2.328,6 | 2.302,8 | 2.275,3 | 2.245 | 2.218,1 | 2.187,6 | 2.149,6 | 2.116,8 | 2.077,5 | 2.051,8 | |
| Cơ quan nhà nước | 2.225,1 | 2.204,1 | 2.182,9 | 2.161,2 | 2.136,7 | 2.112,8 | 2.085,4 | 2.061 | 2.034,1 | 2.000,2 | 1.970,2 | 1.933,1 | 1.907,7 | |
| Doanh nghiệp nhà nước | 172 | 170,2 | 169,1 | 167,4 | 166,1 | 162,5 | 159,5 | 157 | 153,6 | 149,4 | 146,6 | 144,4 | 144,1 | |
| Nhóm ngành gộp (khoản mục bổ sung)4 | ||||||||||||||
| Các ngành tư nhân sản xuất vật chất | 5.049,5 | 4.939 | 4.940,3 | 4.842,9 | 4.854,2 | 4.892,1 | 4.881,9 | 4.863,9 | 4.802,3 | 4.833,6 | 4.790,8 | 4.635,1 | 4.633,6 | |
| Các ngành tư nhân dịch vụ | 23.301,1 | 23.000,6 | 22.689 | 22.208,7 | 21.785,7 | 21.572,7 | 21.311,5 | 21.007,4 | 20.674,8 | 20.418,8 | 20.158,7 | 19.827,3 | 19.553,2 | |
| Tài chính, bảo hiểm, bất động sản và cho thuê | 6.907,5 | 6.834,3 | 6.755 | 6.620,9 | 6.511,4 | 6.422,2 | 6.330,7 | 6.248,5 | 6.124,9 | 6.029,2 | 5.937,2 | 5.822 | 5.745,5 | |
| Dịch vụ chuyên môn và kinh doanh | 4.160,3 | 4.111,4 | 4.068,5 | 3.980,2 | 3.933,4 | 3.907,4 | 3.844,5 | 3.776,2 | 3.716,3 | 3.677,6 | 3.632,8 | 3.595,7 | 3.533,3 | |
| GIÁ SO SÁNH (2017)3 | ||||||||||||||
| Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)2 | 24.180,4 | 24.055,7 | 24.026,8 | 23.771 | 23.548,2 | 23.586,5 | 23.478,6 | 23.286,5 | 23.082,1 | 23.033,8 | 22.841 | 22.580,5 | 22.439,6 | |
| Các ngành tư nhân17 | 21.592,6 | 21.516,4 | 21.432 | 21.173,6 | 20.931,4 | 20.973,4 | 20.881,7 | 20.708,7 | 20.513,1 | 20.479,3 | 20.308,7 | 20.058,6 | 19.921,7 | |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản2 | 207,6 | 208,8 | 200,7 | 196 | 196,4 | 205,7 | 205 | 209,9 | 201,3 | 190,8 | 191,9 | 195,8 | 201,6 | |
| Nông nghiệp | 164,9 | 165,8 | 157,6 | 152 | 151,5 | 159,8 | 159,1 | 161,9 | 153,2 | 144,5 | 146,8 | 150,8 | 157,2 | |
| Lâm nghiệp, thuỷ sản và hoạt động liên quan | 42,3 | 42,1 | 42,9 | 44,4 | 45,4 | 46 | 46 | 47,6 | 47,2 | 46,5 | 45,2 | 44,8 | 43,8 | |
| Khai khoáng3 | 375,3 | 375,2 | 369,6 | 365,7 | 343,2 | 361 | 365,9 | 362,5 | 361,5 | 372 | 371 | 356,7 | 311,8 | |
| Khai thác dầu khí | 257 | 258 | 248,5 | 241,7 | 216,8 | 236,3 | 240,1 | 240,3 | 235,8 | 247,5 | 240,1 | 226,8 | 184,1 | |
| Khai khoáng khác (ngoài dầu khí) | 50,6 | 50,1 | 52,3 | 51,4 | 50,3 | 50,8 | 51,1 | 50 | 51,6 | 52,8 | 54 | 52,5 | 52,6 | |
| Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng | 81,6 | 81,2 | 79,7 | 84,6 | 88,1 | 85,8 | 86,9 | 84 | 85,3 | 81,8 | 88,1 | 89,2 | 85,1 | |
| Điện, khí đốt và nước | 357,2 | 350,1 | 353,5 | 340,6 | 354,8 | 359,3 | 352,3 | 353,8 | 348,3 | 348,6 | 336,4 | 367 | 331 | |
| Xây dựng | 889,2 | 885 | 889,1 | 890,9 | 882,3 | 880,5 | 872,5 | 870 | 863,2 | 852,2 | 842,3 | 819 | 810,8 | |
| Công nghiệp chế biến, chế tạo2 | 2.448,9 | 2.408,6 | 2.434,6 | 2.405 | 2.337,7 | 2.373,4 | 2.389 | 2.368,9 | 2.314,1 | 2.356,6 | 2.323,8 | 2.263,3 | 2.224,4 | |
| Hàng lâu bền11 | 1.345,5 | 1.319,6 | 1.318,3 | 1.286 | 1.259 | 1.265,5 | 1.274,9 | 1.259,2 | 1.241,8 | 1.281,6 | 1.270 | 1.262,5 | 1.243,3 | |
| Sản phẩm gỗ | 38,3 | 39,6 | 40,5 | 38,7 | 37,9 | 40,5 | 38,7 | 36,2 | 37,6 | 41,5 | 39 | 36,4 | 36,9 | |
| Sản phẩm khoáng phi kim loại | 49,5 | 48,6 | 49,2 | 48,7 | 48,6 | 50,1 | 49,9 | 49,5 | 49 | 51,3 | 51,8 | 51,8 | 53,4 | |
| Kim loại cơ bản | 98,4 | 98,7 | 98,9 | 90,9 | 105,7 | 101,8 | 97 | 89,6 | 82 | 92,1 | 86,6 | 80,3 | 87,1 | |
| Sản phẩm kim loại chế tạo sẵn | 127,6 | 124,9 | 120,3 | 115,7 | 115,3 | 118,9 | 116,9 | 117,8 | 118,4 | 123,3 | 121,8 | 121,1 | 125,9 | |
| Máy móc thiết bị | 148,4 | 143,4 | 141,3 | 140,9 | 138,8 | 140,3 | 147,2 | 148,1 | 146,4 | 149,8 | 146,4 | 144,8 | 145,3 | |
| Máy tính và sản phẩm điện tử | 295,9 | 299,7 | 300,9 | 300,2 | 288,5 | 286,1 | 289,2 | 287,1 | 286,3 | 289,9 | 288,8 | 289,1 | 284,3 | |
| Thiết bị điện và đồ gia dụng | 55,6 | 54,3 | 52 | 52 | 51,6 | 51,6 | 50,4 | 50 | 49,8 | 49,2 | 48,3 | 49,2 | 48,3 | |
| Ô tô, thân xe, rơ moóc và phụ tùng | 239,7 | 221,6 | 234,8 | 221 | 204,7 | 204,8 | 202,2 | 207,3 | 201,7 | 198,5 | 206,4 | 210,2 | 195,6 | |
| Phương tiện vận tải khác | 203,4 | 197,2 | 195,8 | 188,4 | 179,2 | 174,7 | 187 | 177,2 | 168,2 | 182,2 | 179,6 | 181 | 164,1 | |
| Đồ nội thất và sản phẩm liên quan | 23,8 | 23,1 | 23,2 | 23,4 | 23,2 | 23,4 | 23,5 | 23,8 | 23,8 | 23,7 | 23,8 | 23,7 | 24,3 | |
| Chế tạo khác | 98,4 | 97,9 | 97,6 | 97 | 95,9 | 99 | 97,5 | 95,7 | 97,5 | 98,5 | 98,4 | 97,1 | 93,9 | |
| Hàng không lâu bền8 | 1.103,5 | 1.088,8 | 1.115,6 | 1.118,1 | 1.077,7 | 1.107 | 1.113,1 | 1.108,6 | 1.071,5 | 1.074,7 | 1.054 | 1.003,1 | 983,7 | |
| Thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | 280,4 | 282,3 | 283,9 | 299,3 | 302,5 | 303,4 | 299,7 | 292,6 | 290,6 | 293,3 | 296,7 | 288,6 | 299,9 | |
| Dệt và sản phẩm dệt | 14 | 13,6 | 13,6 | 13,6 | 13,6 | 13,7 | 13,3 | 13,4 | 13,2 | 13,4 | 13,4 | 13,2 | 13,7 | |
| May mặc, da giày | 11,2 | 11,3 | 11,6 | 11,5 | 11,7 | 11,6 | 11,7 | 11,5 | 11,2 | 11,1 | 10,9 | 11,4 | 11,8 | |
| Giấy | 57,2 | 54,9 | 57 | 54,1 | 54,8 | 56,5 | 56,5 | 58 | 56,1 | 57,4 | 57,1 | 55,2 | 54,9 | |
| In ấn và dịch vụ hỗ trợ | 27,7 | 27,6 | 27,8 | 28,2 | 28,5 | 28,7 | 28,7 | 28,6 | 28,6 | 28,9 | 29,6 | 30,2 | 30,5 | |
| Sản phẩm dầu mỏ và than | 122,3 | 113,9 | 122,8 | 134,2 | 128,2 | 131 | 144,7 | 151,8 | 132,5 | 135,2 | 126,9 | 113,9 | 91,5 | |
| Hoá chất | 509 | 506,9 | 520,5 | 500,7 | 464,4 | 488,9 | 483,3 | 472,9 | 458,7 | 451,7 | 436 | 415,6 | 421,3 | |
| Nhựa và cao su | 72,3 | 70,4 | 70,1 | 68,1 | 65,3 | 65 | 65,1 | 66,9 | 68,5 | 68,9 | 69,6 | 65,7 | 65,7 | |
| Bán buôn | 1.185,4 | 1.202 | 1.172,4 | 1.157,5 | 1.146,1 | 1.154,7 | 1.153,6 | 1.144,8 | 1.142,1 | 1.146,5 | 1.151 | 1.154,6 | 1.176,1 | |
| Bán lẻ4 | 1.453 | 1.480,7 | 1.466,5 | 1.440,6 | 1.471,9 | 1.488,2 | 1.496 | 1.449,1 | 1.444,7 | 1.390,7 | 1.353,7 | 1.293 | 1.288,6 | |
| Ô tô và phụ tùng | 341,2 | 322,5 | 312,4 | 302,9 | 319,2 | 331,2 | 337,4 | 317,3 | 303,2 | 255,6 | 228,4 | 211,7 | 195,9 | |
| Thực phẩm và đồ uống | 152,9 | 158,6 | 156,7 | 154,1 | 150,9 | 160,9 | 160,3 | 154,7 | 156,9 | 160,8 | 160,6 | 158,4 | 160,4 | |
| Cửa hàng bách hoá tổng hợp | 144,3 | 159,8 | 159,6 | 157,4 | 163,3 | 163,8 | 166,3 | 159,4 | 161,8 | 161 | 155,7 | 143,8 | 150,6 | |
| Bán lẻ khác | 822,3 | 841,2 | 838,3 | 826,5 | 840,5 | 833,8 | 834,4 | 819,2 | 822,7 | 813,1 | 813,3 | 785,9 | 794,4 | |
| Vận tải và kho bãi8 | 747 | 749,3 | 755,9 | 744 | 735,3 | 747,2 | 736,2 | 728,9 | 725,3 | 722,2 | 715,1 | 713,6 | 699,8 | |
| Hàng không | 173,1 | 169,5 | 167,4 | 168,5 | 167,9 | 159,9 | 167 | 163,2 | 159,4 | 157,6 | 151,2 | 155,4 | 154,2 | |
| Đường sắt | 38 | 37 | 37,9 | 37,7 | 38,2 | 39,7 | 39,8 | 40,3 | 40,9 | 40,7 | 40,5 | 40,4 | 40,5 | |
| Đường thuỷ | 16,8 | 18,5 | 20,5 | 17,8 | 15,4 | 16,8 | 16 | 16,1 | 15,5 | 16,1 | 14,4 | 15,2 | 13,5 | |
| Đường bộ | 180,9 | 181,6 | 179,9 | 183 | 181,5 | 191,3 | 175,4 | 178,4 | 176,8 | 171,3 | 170,8 | 170,9 | 169,9 | |
| Vận tải hành khách công cộng và đường bộ khác | 104 | 105,4 | 107,8 | 100,9 | 95,5 | 93 | 93,5 | 90,7 | 86,7 | 79,5 | 76,2 | 73,6 | 71,6 | |
| Đường ống | 36 | 36,6 | 36,6 | 34,2 | 35 | 34,6 | 34,8 | 34,1 | 34,5 | 33,3 | 32,4 | 34 | 33,6 | |
| Vận tải khác và dịch vụ hỗ trợ | 151,5 | 148,4 | 153,5 | 150,3 | 151,4 | 152,7 | 154 | 152,4 | 154,6 | 163,5 | 169,4 | 166,3 | 160,4 | |
| Kho bãi và lưu giữ hàng hoá | 81,1 | 85,9 | 86,1 | 83,8 | 81 | 86,3 | 85,2 | 81,7 | 83,1 | 84,3 | 83 | 80,2 | 78,3 | |
| Thông tin và truyền thông4 | 1.962,5 | 1.903,5 | 1.868,3 | 1.821,9 | 1.767,8 | 1.732,3 | 1.718,9 | 1.691,7 | 1.674,5 | 1.668 | 1.650 | 1.589,9 | 1.558,3 | |
| Xuất bản (gồm phần mềm), trừ internet | 537,7 | 513,6 | 511,3 | 507,6 | 482 | 463,8 | 464,6 | 463,1 | 457,7 | 451,3 | 446,9 | 434,3 | 431,5 | |
| Điện ảnh và ghi âm | 118 | 120,6 | 119,8 | 120,5 | 116,6 | 122,3 | 119,2 | 115 | 112,4 | 118,7 | 119,6 | 114,1 | 112,6 | |
| Phát thanh truyền hình và viễn thông | 562 | 541,3 | 539,8 | 543,8 | 531,9 | 528,7 | 528,3 | 526,1 | 530,3 | 535,9 | 535,1 | 522,8 | 521,7 | |
| Xử lý dữ liệu, xuất bản trên internet và dịch vụ thông tin khác | 766 | 748,5 | 715,4 | 664,1 | 651,8 | 630,6 | 619,2 | 599 | 584,9 | 571,6 | 557 | 526,5 | 499,1 | |
| Tài chính và bảo hiểm4 | 1.693,9 | 1.707 | 1.706,2 | 1.677,5 | 1.640,3 | 1.636,4 | 1.627,6 | 1.634,5 | 1.610,5 | 1.633 | 1.629,7 | 1.605,7 | 1.631,4 | |
| Ngân hàng Dự trữ Liên bang, trung gian tín dụng và hoạt động liên quan | 692,3 | 701,4 | 701,1 | 694,1 | 685,6 | 673,6 | 668,3 | 675 | 662,8 | 673,4 | 669,2 | 649,8 | 668,3 | |
| Chứng khoán, hợp đồng hàng hoá và đầu tư | 339,2 | 333,1 | 335,2 | 335 | 304,7 | 303,3 | 306 | 315,6 | 317,3 | 320,5 | 298,7 | 306,6 | 311 | |
| Doanh nghiệp bảo hiểm và hoạt động liên quan | 648,3 | 663,5 | 665 | 652,5 | 648,4 | 661 | 660,6 | 655,6 | 643,9 | 650,1 | 665,4 | 659,2 | 662,4 | |
| Quỹ, quỹ tín thác và định chế tài chính khác | 2,5 | 2,2 | 1,9 | 1,3 | 1,6 | 1,5 | 1,3 | 1 | 1 | 1,1 | 1,7 | 1,2 | 1 | |
| Bất động sản, cho thuê và cho thuê tài chính2 | 3.288 | 3.275,8 | 3.268,8 | 3.260,1 | 3.235,6 | 3.200,8 | 3.174,2 | 3.158,8 | 3.135,5 | 3.129,4 | 3.117 | 3.096,4 | 3.080,2 | |
| Bất động sản2 | 2.971,3 | 2.959,8 | 2.953,3 | 2.944,7 | 2.928,5 | 2.894,6 | 2.869 | 2.853,6 | 2.835,3 | 2.829,4 | 2.813,4 | 2.801,8 | 2.792,2 | |
| Nhà ở | 2.166,9 | 2.159,4 | 2.155,2 | 2.149,4 | 2.143,2 | 2.134,2 | 2.125,8 | 2.116,1 | 2.108,8 | 2.098,8 | 2.086,8 | 2.076,5 | 2.070,4 | |
| Bất động sản khác | 818,9 | 814,4 | 811,9 | 809,1 | 797,1 | 767,7 | 747,9 | 741,9 | 729,7 | 734,8 | 730,9 | 730 | 726,4 | |
| Dịch vụ cho thuê và cho thuê tài sản vô hình | 317,8 | 317,2 | 316,6 | 316,5 | 307,8 | 307,1 | 306,3 | 306,3 | 301,1 | 300,9 | 304,6 | 295,4 | 288,7 | |
| Dịch vụ chuyên môn, khoa học và kỹ thuật3 | 2.341,2 | 2.311,9 | 2.305 | 2.268,6 | 2.234,2 | 2.218 | 2.199,5 | 2.174,7 | 2.161,7 | 2.149,8 | 2.131,7 | 2.118,2 | 2.093,9 | |
| Dịch vụ pháp lý | 270,4 | 274,3 | 276,1 | 266,1 | 264,9 | 269,1 | 272,2 | 275,1 | 268 | 271 | 269,1 | 274,9 | 274,8 | |
| Thiết kế hệ thống máy tính và dịch vụ liên quan | 754,7 | 732,2 | 719,2 | 716,7 | 680,1 | 660,8 | 650,7 | 642,7 | 638,7 | 621,6 | 608,3 | 603 | 584,9 | |
| Dịch vụ chuyên môn, khoa học và kỹ thuật khác | 1.380,2 | 1.361,2 | 1.361 | 1.341,3 | 1.334,9 | 1.327,3 | 1.312,5 | 1.290,7 | 1.290 | 1.287,3 | 1.281,9 | 1.265,7 | 1.256 | |
| Quản lý doanh nghiệp và công ty | 561 | 560,9 | 561,7 | 564,6 | 557,6 | 561,1 | 558,3 | 550,6 | 552,3 | 545,6 | 539,3 | 532,2 | 534,7 | |
| Dịch vụ hành chính và xử lý chất thải2 | 749,6 | 745,5 | 744,3 | 734,9 | 735,8 | 738,7 | 736 | 735,2 | 730,1 | 736,5 | 737,4 | 748 | 754,6 | |
| Dịch vụ hành chính và hỗ trợ | 698 | 692,8 | 691,2 | 681 | 682,1 | 682,9 | 680 | 680,7 | 674,4 | 682,4 | 683,2 | 692,8 | 697,4 | |
| Xử lý chất thải và cải tạo môi trường | 53,7 | 54,5 | 54,7 | 55,1 | 55 | 56,6 | 56,7 | 55,6 | 56,4 | 55,3 | 55,4 | 56,3 | 58 | |
| Giáo dục, y tế và trợ giúp xã hội2 | 2.249,5 | 2.239,4 | 2.219,4 | 2.194,1 | 2.174 | 2.155,1 | 2.133,1 | 2.108,4 | 2.081,5 | 2.064,6 | 2.040,8 | 2.019,1 | 2.008,6 | |
| Dịch vụ giáo dục | 276,7 | 277,6 | 277,2 | 275 | 277,6 | 280 | 276,4 | 273,1 | 272 | 270,9 | 267,9 | 267,2 | 265,6 | |
| Y tế và trợ giúp xã hội4 | 1.973,6 | 1.962,5 | 1.943 | 1.919,8 | 1.897,1 | 1.875,7 | 1.857,2 | 1.835,9 | 1.810,1 | 1.794,1 | 1.773,4 | 1.752,3 | 1.743,4 | |
| Khám chữa bệnh ngoại trú | 1.038,4 | 1.037,8 | 1.024,3 | 1.013,3 | 1.004,2 | 987,6 | 981,1 | 969,6 | 955,5 | 949 | 932,3 | 917,7 | 909,2 | |
| Bệnh viện | 589,7 | 581,5 | 574,8 | 567,5 | 560,2 | 556,8 | 549,6 | 544,7 | 539,2 | 536,5 | 534,6 | 531,2 | 530,7 | |
| Cơ sở điều dưỡng và chăm sóc lưu trú | 167,1 | 167,2 | 165,7 | 163,9 | 163 | 162,3 | 160,5 | 158,5 | 155,9 | 154,7 | 153,9 | 153,1 | 152,8 | |
| Trợ giúp xã hội | 183,6 | 181,8 | 183,3 | 180,5 | 175,4 | 173,9 | 171,3 | 168,3 | 164,7 | 159,4 | 157,4 | 154,7 | 154,7 | |
| Nghệ thuật, giải trí, lưu trú và ăn uống2 | 909,5 | 908,4 | 907,2 | 897,3 | 883,9 | 899,8 | 899,9 | 897,8 | 893,7 | 896,2 | 900 | 888,3 | 895,4 | |
| Nghệ thuật, giải trí và thể thao2 | 268 | 266,5 | 266,3 | 260 | 254,2 | 254,1 | 253,4 | 250,6 | 241,6 | 243,1 | 247 | 247,4 | 248,7 | |
| Nghệ thuật biểu diễn, thể thao, bảo tàng và hoạt động liên quan | 171,2 | 170,1 | 169,6 | 163,5 | 159,3 | 158,6 | 157,9 | 154,2 | 145,4 | 148,8 | 152,3 | 153,2 | 154,7 | |
| Vui chơi, cờ bạc và giải trí | 98,3 | 97,8 | 98,1 | 97,6 | 95,9 | 96,5 | 96,4 | 97,1 | 96,4 | 94,8 | 95,4 | 94,9 | 94,9 | |
| Lưu trú và ăn uống2 | 645,6 | 645,9 | 644,8 | 640,9 | 633 | 648,6 | 649,2 | 649,7 | 653,7 | 654,8 | 655,1 | 643,4 | 649 | |
| Lưu trú | 200,4 | 200,1 | 205,1 | 204,9 | 192,4 | 194,5 | 193,7 | 192,7 | 198,8 | 195,3 | 191,4 | 187,4 | 191,8 | |
| Dịch vụ ăn uống | 447,5 | 447,9 | 442,8 | 439,2 | 442,3 | 455,4 | 456,8 | 458 | 456,7 | 460,8 | 464,4 | 456,6 | 458,1 | |
| Dịch vụ khác (ngoài khu vực nhà nước) | 403,9 | 403,6 | 404,2 | 400,3 | 401,5 | 412 | 412,2 | 407,4 | 408,2 | 409,5 | 406,8 | 415,6 | 426,3 | |
| Khu vực nhà nước2 | 2.595,5 | 2.549,2 | 2.601,4 | 2.603,2 | 2.624,3 | 2.616,5 | 2.600,3 | 2.583,2 | 2.575,1 | 2.561,5 | 2.540,6 | 2.527,9 | 2.525,2 | |
| Liên bang2 | 794,1 | 756 | 808,3 | 810,8 | 829 | 833,9 | 831,1 | 826,4 | 823,5 | 819,2 | 810,8 | 810,1 | 807,1 | |
| Cơ quan nhà nước2 | 744,9 | 707,8 | 758,5 | 760,4 | 776,5 | 781 | 775,4 | 771,4 | 768,9 | 766,1 | 762 | 756,9 | 755,1 | |
| Quốc phòng | 410,6 | 398,5 | 416 | 414,6 | 420,7 | 423,4 | 422,2 | 421,1 | 419,6 | 419,2 | 419,6 | 419,2 | 419,6 | |
| Ngoài quốc phòng | 334,9 | 309,8 | 343,1 | 346,4 | 356,5 | 358,3 | 353,9 | 350,9 | 349,9 | 347,3 | 342,7 | 338 | 335,8 | |
| Doanh nghiệp nhà nước | 50,4 | 49,2 | 51 | 51,6 | 53,5 | 53,9 | 56,4 | 55,8 | 55,4 | 54,1 | 50,1 | 54 | 52,9 | |
| Bang và địa phương2 | 1.804,1 | 1.797,9 | 1.794,7 | 1.794 | 1.796,4 | 1.783,6 | 1.770,1 | 1.757,6 | 1.752,4 | 1.743,1 | 1.730,7 | 1.718,6 | 1.719 | |
| Cơ quan nhà nước | 1.680,6 | 1.678,4 | 1.676,9 | 1.673,9 | 1.669,3 | 1.662,9 | 1.654,7 | 1.646 | 1.638,7 | 1.627 | 1.614,9 | 1.604 | 1.594,1 | |
| Doanh nghiệp nhà nước | 120,8 | 117,2 | 115,6 | 117,7 | 124,3 | 118,2 | 113,3 | 109,8 | 111,6 | 113,5 | 113,2 | 112,2 | 122,8 | |
| Nhóm ngành gộp (khoản mục bổ sung)4 | ||||||||||||||
| Các ngành tư nhân sản xuất vật chất | 3.932,4 | 3.889,4 | 3.906,7 | 3.872,6 | 3.779,5 | 3.837,7 | 3.846,5 | 3.826,1 | 3.755,9 | 3.782,4 | 3.739,3 | 3.646 | 3.565,1 | |
| Các ngành tư nhân dịch vụ | 17.664,6 | 17.630,5 | 17.529,7 | 17.305,6 | 17.156 | 17.139,1 | 17.038,1 | 16.885 | 16.760,1 | 16.697,8 | 16.570,9 | 16.416,9 | 16.365,6 | |
| Tài chính, bảo hiểm, bất động sản và cho thuê | 4.975,8 | 4.978,3 | 4.970,8 | 4.931,7 | 4.868,4 | 4.830,6 | 4.795,6 | 4.787,8 | 4.740,1 | 4.757,3 | 4.741,7 | 4.696,9 | 4.707,4 | |
| Dịch vụ chuyên môn và kinh doanh | 3.639 | 3.605,7 | 3.598,5 | 3.555 | 3.516,3 | 3.507 | 3.483,3 | 3.451,3 | 3.434,2 | 3.423,9 | 3.401,5 | 3.393,9 | 3.379,4 | |
| Phần chênh không phân bổ theo ngành | -424,6 | -383,3 | -372,6 | -363,9 | -326,8 | -286,4 | -284,2 | -268,9 | -258,1 | -244,6 | -239,8 | -238,8 | -235,4 |
Hiểu về GDP Mỹ theo ngành kinh tế
Bảng dữ liệu này phản ánh cấu trúc giá trị gia tăng tạo ra từ hàng chục ngành kinh tế khác nhau trong toàn bộ nền kinh tế theo định kỳ quý, đo lường bằng cả thước đo giá trị danh nghĩa và các biến thể phân tích. Phạm vi bao phủ từ khu vực nông nghiệp, khai khoáng, công nghiệp chế biến chế tạo cho đến hệ thống các ngành dịch vụ thương mại và tài chính.
Cấu trúc lưới được xây dựng theo hệ thống phân loại ngành kinh tế từ tổng mức chung của toàn nền kinh tế, thu hẹp dần xuống các khu vực tư nhân tổng hợp, rồi phân rã chi tiết đến từng ngành cấp cao và cấp thấp hơn như sản xuất ô tô, máy tính, hay các dịch vụ chuyên môn. Các dòng có quan hệ bao hàm từ tổng thể xuống các tiểu ngành cấu thành, do đó tổng giá trị các ngành cấp dưới sẽ cấu thành nên tổng giá trị của ngành cấp trên trực quản. Người đọc nên so sánh tốc độ tăng trưởng hoặc quy mô giá trị giữa các nhóm ngành công nghiệp chế biến với nhóm ngành dịch vụ để thấy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Khi phân tích, cần chú ý rằng số liệu theo ngành thường có độ trễ lớn hơn trong việc thu thập dữ liệu nguồn so với các chỉ số tài chính vĩ mô tổng hợp, dẫn đến các đợt điều chỉnh hồi tố đáng kể ở các kỳ công bố sau. Nên so sánh mức độ thay đổi theo cùng kỳ năm trước để loại bỏ hoàn toàn các yếu tố biến động theo mùa vụ đặc thù của từng ngành sản xuất.
Câu hỏi thường gặp
- Giá trị tăng thêm của các ngành cộng lại có bằng đúng GDP tổng thể không?
- Giá trị tổng các ngành phản ánh tổng giá trị tăng thêm cơ sở nhưng cần kết hợp thêm các khoản thuế và trợ cấp sản phẩm để ra GDP toàn quốc.
- Vì sao ngành công nghiệp chế biến chế tạo lại được chia nhỏ thành nhiều ngành cấp dưới chi tiết?
- Điều này giúp người phân tích theo dõi sâu sát biến động của từng chuỗi cung ứng cụ thể như điện tử, cơ khí hay dệt may.
- Số liệu ngành này phản ánh giá trị sản xuất tổng thể hay giá trị thực tế tạo mới?
- Đây là giá trị tăng thêm, tức là đã trừ đi chi phí trung gian đầu vào để đo lường chính xác lượng giá trị thực tế do ngành đó làm ra.