Dữ Liệu Kinh Tế

GDP Mỹ theo ngành kinh tế

GDP của Mỹ bóc theo 99 ngành kinh tế, từ ba nhóm lớn xuống tới từng ngành cấp bốn, đo bằng cả hai thước: giá hiện hành và giá so sánh năm 2017. Cây ngành gồm nông nghiệp, khai khoáng, chế biến chế tạo (tách hàng lâu bền và không lâu bền), bán buôn bán lẻ, vận tải, thông tin, tài chính bảo hiểm, bất động sản, dịch vụ chuyên môn, y tế giáo dục, lưu trú ăn uống và khu vực nhà nước. Giá trị tăng thêm của mỗi ngành là phần ngành đó thực sự tạo ra, đã trừ chi phí trung gian mua của ngành khác, nên cộng toàn bộ các ngành lại đúng bằng GDP - khác với doanh thu hay sản lượng. Giá hiện hành dùng để tính tỷ trọng, giá so sánh dùng để tách phần sản lượng thật tăng khỏi phần chỉ là giá lên. Lưu ý ở khối giá so sánh: đô la so sánh theo phương pháp chuỗi nên các ngành cộng lại KHÔNG đúng bằng tổng - đó là đặc tính của chỉ số chuỗi chứ không phải số liệu thiếu. Số liệu theo quý từ 2005. Nguồn: BEA.

Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)Cập nhật cuối: 31-07-2026 22:24

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023Q2-2023Q1-2023
GIÁ HIỆN HÀNH2
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)231.865,731.422,531.09830.485,730.042,129.825,229.511,729.14728.708,228.424,728.074,827.530,127.216,4
Các ngành tư nhân1728.350,627.939,627.629,227.051,626.639,926.464,826.193,425.871,325.477,125.252,424.949,524.462,424.186,8
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản2235,3262266266,9293,2292,1268,6261,2256,8242261276,7302
Nông nghiệp186,2212,8215,6214,7239,9238,7215,6206,7202,3187,9208,5224,8251,6
Lâm nghiệp, thuỷ sản và hoạt động liên quan49,149,250,352,253,353,453,154,554,554,152,651,950,4
Khai khoáng3455,3370,9379,1376411,1389,2403,3418,3406,2433,2424386,4403,6
Khai thác dầu khí290,7217,1227225,2256,5237,3251,5266,2255,5281,2276232,8249,7
Khai khoáng khác (ngoài dầu khí)98,389,288,286,283,281,581,28080,480,478,87980,9
Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng66,364,663,964,671,470,470,67270,371,769,374,672,9
Điện, khí đốt và nước491,9485,7478,3460,8460,1454,4450,7459,8452,5443,9464,1463460,1
Xây dựng1.358,61.344,71.344,11.340,21.336,31.322,11.312,21.299,81.287,51.269,11.237,41.205,71.186
Công nghiệp chế biến, chế tạo23.000,42.961,42.951,12.859,72.813,72.888,72.897,72.884,72.851,82.889,32.868,32.766,42.742
Hàng lâu bền111.624,31.588,71.576,11.534,31.526,21.530,21.543,41.523,31.502,41.534,61.510,91.483,11.441,6
Sản phẩm gỗ57,558,759,757,658,362,559,758,659,965,16459,161
Sản phẩm khoáng phi kim loại78,576,176,975,976,378,978,177,1767776,175,174,4
Kim loại cơ bản85,381,880,973,17575,474,976,87983,984,883,181
Sản phẩm kim loại chế tạo sẵn200,2201,7194,7186,4188,7193,9191,5188,7188,1194,5189,1182,2185,9
Máy móc thiết bị213,6208,3205,3203,2203,7202,3212,9212,7206,6208200,3193,5191,2
Máy tính và sản phẩm điện tử339,1327,1322,5317,4305301,4302298,8297298,1295,6293,4288
Thiết bị điện và đồ gia dụng82,784,182,78281,181,480,879,67977,97675,373,6
Ô tô, thân xe, rơ moóc và phụ tùng186178,5187,1182188,3187,1184,8187,7183,8183,1186,1186,3175,5
Phương tiện vận tải khác225,7218,6214,5206,8201,1196,5209,6197186,2201,2194,6193,6173,9
Đồ nội thất và sản phẩm liên quan34,934,534,734,534,534,534,634,634,233,833,633,533,8
Chế tạo khác120,7119,3117,1115,5114,2116,4114,7111,8112,8112,1110,9108103,3
Hàng không lâu bền81.376,11.372,71.374,91.325,41.287,51.358,51.354,31.361,31.349,41.354,81.357,31.283,31.300,4
Thực phẩm, đồ uống và thuốc lá365,3364,3353,8353,3346,5362,8360,6357360,4359,8350,7338,1338,8
Dệt và sản phẩm dệt1716,816,616,416,416,516,216,316,216,316,415,916,3
May mặc, da giày12,11212,212,312,612,612,712,51211,711,511,612
Giấy75,975,578,173,873,475,974,775,371,973,973,573,673,8
In ấn và dịch vụ hỗ trợ41,741,341,341,641,841,641,641,140,940,340,841,541,4
Sản phẩm dầu mỏ và than167,3170,1164,7148,7160,5184,2184,5204,3209,9218,2244,6198,1211,1
Hoá chất591,4588604,3579,1539,6566,8564,4551,5533,4529,9514506,2508,4
Nhựa và cao su105,5104,6104100,196,898,299,6103,4104,7104,5105,998,298,5
Bán buôn2.041,82.008,91.9551.895,91.761,71.736,91.717,51.689,81.6811.673,61.661,81.638,91.636,8
Bán lẻ41.989,61.959,91.943,21.906,91.877,11.863,11.865,51.838,91.828,71.821,71.802,61.7541.740
Ô tô và phụ tùng379,5373,2377,1374,3362,1354,2360354,1359,1367,4364,4356,6350,2
Thực phẩm và đồ uống247,2245,3242,9241,1235,7238,6236234,7235,2236,5233228,4225,2
Cửa hàng bách hoá tổng hợp239,6235,9233,1229,8226,1227,8226,3223,3218,9213,8211,9203201,5
Bán lẻ khác1.123,31.105,61.090,11.061,71.053,11.042,51.043,11.026,81.015,51.004993,4965,9963
Vận tải và kho bãi81.054,61.033,91.033,71.016,11.011,71.002,3996,9984,6965,4953,1938,5949,8942,9
Hàng không197187,2183,1185,1184,4178,7176,9174,7172,5166,4162,7175,6168,3
Đường sắt50,65051,151,151,652,652,953,353,853,451,651,953
Đường thuỷ23,523,724,92423,32326,12523,323,324,72320,9
Đường bộ271,2266,6265,8258,2259,5259,2257,2258,5254,4255,2252,8258,2261,6
Vận tải hành khách công cộng và đường bộ khác93,393,193,991,286,985,785,984,87975,873,368,866,8
Đường ống52,752,452,250,649,648,948,947,948,24746,146,646,3
Vận tải khác và dịch vụ hỗ trợ231,5227,2230,4223,1223,3221,3219,1214210,5210,6208,5210211,8
Kho bãi và lưu giữ hàng hoá134,7133,7132,3132,8133132,7129,9126,4123,6121,3118,6115,7114,2
Thông tin và truyền thông41.7871.761,31.718,81.666,31.633,81.626,41.610,21.580,91.553,31.535,91.516,71.472,71.439,8
Xuất bản (gồm phần mềm), trừ internet502,8494,8486,5472463,1452,6450,6440,9426,7417,3414399,5397,5
Điện ảnh và ghi âm123120,1119,3120,5116,2124,7122,2116,3114,4115,4117,5112,6110,1
Phát thanh truyền hình và viễn thông514,2512,7506,7507,4498,9504,4501,6498,4501,7502,5502,3497,1494,4
Xử lý dữ liệu, xuất bản trên internet và dịch vụ thông tin khác646,9633,8606,3566,4555,6544,6535,8525,4510,4500,8482,9463,5437,8
Tài chính và bảo hiểm42.564,22.538,32.492,52.398,62.3382.298,62.2522.2162.150,12.115,22.087,62.048,42.051,6
Ngân hàng Dự trữ Liên bang, trung gian tín dụng và hoạt động liên quan1.1261.129,31.111,91.077,81.054,41.039,31.019,41.013,6980,9970,8945,8930,3939,6
Chứng khoán, hợp đồng hàng hoá và đầu tư535,6500486,2452,3427,7408,4401,4394,3380,2365,4361,5351,4349,9
Doanh nghiệp bảo hiểm và hoạt động liên quan857,4865,3853831,1821,7817,5801,4783,1765,3755,1757,3744,3741,6
Quỹ, quỹ tín thác và định chế tài chính khác45,143,741,337,334,333,429,82523,723,92322,420,5
Bất động sản, cho thuê và cho thuê tài chính24.343,34.2964.262,54.222,44.173,44.123,64.078,74.032,53.974,83.913,93.849,63.773,53.693,9
Bất động sản23.944,33.905,33.875,63.836,53.799,53.752,63.708,63.6633.612,73.553,73.486,83.419,83.348,7
Nhà ở3.077,43.046,63.024,32.993,72.956,82.9152.877,12.834,62.789,32.738,92.684,32.630,22.575,7
Bất động sản khác866,9858,7851,4842,8842,7837,7831,5828,4823,4814,7802,5789,6773
Dịch vụ cho thuê và cho thuê tài sản vô hình399390,7386,9385,9373,9370,9370,2369,5362,1360,3362,8353,7345,2
Dịch vụ chuyên môn, khoa học và kỹ thuật32.581,92.554,62.523,22.465,82.4332.407,72.377,22.337,32.298,22.271,52.236,42.208,22.166,2
Dịch vụ pháp lý445,5441,8434,1409,9401,7397,2393389,9370,8366,5357,5358,2353,8
Thiết kế hệ thống máy tính và dịch vụ liên quan565,5569,5557,4548,6539,7536,6528,6516,1507,7500,1492493,8484,3
Dịch vụ chuyên môn, khoa học và kỹ thuật khác1.570,91.543,31.531,71.507,41.491,61.473,81.455,61.431,31.419,71.404,91.386,81.356,31.328,2
Quản lý doanh nghiệp và công ty590,3586,8582,8570,8566,7571,8551,5532,8521,3515509,7499,6491,8
Dịch vụ hành chính và xử lý chất thải2988,1970,1962,4943,6933,7927,9915,9906,2896,9891,1886,7887,8875,3
Dịch vụ hành chính và hỗ trợ895,4878,4869,1851,7842,1836,1825,9818,8811,5807803,7805,6794,6
Xử lý chất thải và cải tạo môi trường92,891,793,291,991,691,89087,385,3848382,280,7
Giáo dục, y tế và trợ giúp xã hội22.819,62.783,12.7412.697,42.651,42.611,62.567,32.520,82.476,92.430,32.381,22.337,22.291,7
Dịch vụ giáo dục352,9352,3349,4343,4343,7343,9337,2330,5327,5323,5317,8315,1309,3
Y tế và trợ giúp xã hội42.466,82.430,92.391,62.3542.307,72.267,72.230,12.190,32.149,42.106,82.063,42.022,11.982,4
Khám chữa bệnh ngoại trú1.200,31.181,11.1631.143,81.123,91.104,11.089,41.0701.052,31.035,71.013,8994974,4
Bệnh viện770,5760,3745,9736722,7709,7697,2686673660,9648,7637,7624,5
Cơ sở điều dưỡng và chăm sóc lưu trú235,3233,2228,9226221,5218,2214,1210,4206,6202,8198,9194,5191,1
Trợ giúp xã hội260,6256,2253,8248,2239,6235,6229,6223,8217,5207,3202195,9192,4
Nghệ thuật, giải trí, lưu trú và ăn uống21.376,71.358,81.339,81.324,51.306,21.304,91.293,11.284,51.2661.253,81.234,41.2081.181,7
Nghệ thuật, giải trí và thể thao2369,5361,2360,1355,7346,4335,5330,9325,7315310,1303,7302,3298,8
Nghệ thuật biểu diễn, thể thao, bảo tàng và hoạt động liên quan220,3214213,9211,8206,2198,4194,4189,6180,6178,7174,7174,2174
Vui chơi, cờ bạc và giải trí149,2147,2146,2143,9140,1137,1136,4136,1134,4131,5129128,1124,9
Lưu trú và ăn uống21.007,2997,6979,7968,9959,8969,5962,2958,7951943,7930,7905,8882,9
Lưu trú277273,5270,7269,2264,8261,3256,1256255,6252,2248,7241,8239,7
Dịch vụ ăn uống730,2724,1709699,7695708,2706,1702,7695,4691,4682664643,2
Dịch vụ khác (ngoài khu vực nhà nước)672663,1655,8639,7638,9643,7635,1623,3609,8599,7589,4586581,6
Khu vực nhà nước23.515,23.4833.468,83.434,13.402,23.360,33.318,33.275,73.2313.172,33.125,33.067,63.029,6
Liên bang21.1181.108,61.116,81.105,51.099,41.085,11.073,31.057,71.043,41.022,71.008,5990,1977,8
Cơ quan nhà nước21.038,31.030,41.038,11.028,11.020,21.006,4993,3980967,4950,6937,6920,8907,4
Quốc phòng584,2575,3574,8566,6562,2557,6552,9547,1540,1530,9524,7516,7509,6
Ngoài quốc phòng454,1455,1463,4461,4458448,8440,4433427,3419,7412,9404,2397,7
Doanh nghiệp nhà nước79,778,278,777,479,178,78077,77672,270,969,370,4
Bang và địa phương22.397,22.374,32.3522.328,62.302,82.275,32.2452.218,12.187,62.149,62.116,82.077,52.051,8
Cơ quan nhà nước2.225,12.204,12.182,92.161,22.136,72.112,82.085,42.0612.034,12.000,21.970,21.933,11.907,7
Doanh nghiệp nhà nước172170,2169,1167,4166,1162,5159,5157153,6149,4146,6144,4144,1
Nhóm ngành gộp (khoản mục bổ sung)4
Các ngành tư nhân sản xuất vật chất5.049,54.9394.940,34.842,94.854,24.892,14.881,94.863,94.802,34.833,64.790,84.635,14.633,6
Các ngành tư nhân dịch vụ23.301,123.000,622.68922.208,721.785,721.572,721.311,521.007,420.674,820.418,820.158,719.827,319.553,2
Tài chính, bảo hiểm, bất động sản và cho thuê6.907,56.834,36.7556.620,96.511,46.422,26.330,76.248,56.124,96.029,25.937,25.8225.745,5
Dịch vụ chuyên môn và kinh doanh4.160,34.111,44.068,53.980,23.933,43.907,43.844,53.776,23.716,33.677,63.632,83.595,73.533,3
GIÁ SO SÁNH (2017)3
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)224.180,424.055,724.026,823.77123.548,223.586,523.478,623.286,523.082,123.033,822.84122.580,522.439,6
Các ngành tư nhân1721.592,621.516,421.43221.173,620.931,420.973,420.881,720.708,720.513,120.479,320.308,720.058,619.921,7
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản2207,6208,8200,7196196,4205,7205209,9201,3190,8191,9195,8201,6
Nông nghiệp164,9165,8157,6152151,5159,8159,1161,9153,2144,5146,8150,8157,2
Lâm nghiệp, thuỷ sản và hoạt động liên quan42,342,142,944,445,4464647,647,246,545,244,843,8
Khai khoáng3375,3375,2369,6365,7343,2361365,9362,5361,5372371356,7311,8
Khai thác dầu khí257258248,5241,7216,8236,3240,1240,3235,8247,5240,1226,8184,1
Khai khoáng khác (ngoài dầu khí)50,650,152,351,450,350,851,15051,652,85452,552,6
Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng81,681,279,784,688,185,886,98485,381,888,189,285,1
Điện, khí đốt và nước357,2350,1353,5340,6354,8359,3352,3353,8348,3348,6336,4367331
Xây dựng889,2885889,1890,9882,3880,5872,5870863,2852,2842,3819810,8
Công nghiệp chế biến, chế tạo22.448,92.408,62.434,62.4052.337,72.373,42.3892.368,92.314,12.356,62.323,82.263,32.224,4
Hàng lâu bền111.345,51.319,61.318,31.2861.2591.265,51.274,91.259,21.241,81.281,61.2701.262,51.243,3
Sản phẩm gỗ38,339,640,538,737,940,538,736,237,641,53936,436,9
Sản phẩm khoáng phi kim loại49,548,649,248,748,650,149,949,54951,351,851,853,4
Kim loại cơ bản98,498,798,990,9105,7101,89789,68292,186,680,387,1
Sản phẩm kim loại chế tạo sẵn127,6124,9120,3115,7115,3118,9116,9117,8118,4123,3121,8121,1125,9
Máy móc thiết bị148,4143,4141,3140,9138,8140,3147,2148,1146,4149,8146,4144,8145,3
Máy tính và sản phẩm điện tử295,9299,7300,9300,2288,5286,1289,2287,1286,3289,9288,8289,1284,3
Thiết bị điện và đồ gia dụng55,654,3525251,651,650,45049,849,248,349,248,3
Ô tô, thân xe, rơ moóc và phụ tùng239,7221,6234,8221204,7204,8202,2207,3201,7198,5206,4210,2195,6
Phương tiện vận tải khác203,4197,2195,8188,4179,2174,7187177,2168,2182,2179,6181164,1
Đồ nội thất và sản phẩm liên quan23,823,123,223,423,223,423,523,823,823,723,823,724,3
Chế tạo khác98,497,997,69795,99997,595,797,598,598,497,193,9
Hàng không lâu bền81.103,51.088,81.115,61.118,11.077,71.1071.113,11.108,61.071,51.074,71.0541.003,1983,7
Thực phẩm, đồ uống và thuốc lá280,4282,3283,9299,3302,5303,4299,7292,6290,6293,3296,7288,6299,9
Dệt và sản phẩm dệt1413,613,613,613,613,713,313,413,213,413,413,213,7
May mặc, da giày11,211,311,611,511,711,611,711,511,211,110,911,411,8
Giấy57,254,95754,154,856,556,55856,157,457,155,254,9
In ấn và dịch vụ hỗ trợ27,727,627,828,228,528,728,728,628,628,929,630,230,5
Sản phẩm dầu mỏ và than122,3113,9122,8134,2128,2131144,7151,8132,5135,2126,9113,991,5
Hoá chất509506,9520,5500,7464,4488,9483,3472,9458,7451,7436415,6421,3
Nhựa và cao su72,370,470,168,165,36565,166,968,568,969,665,765,7
Bán buôn1.185,41.2021.172,41.157,51.146,11.154,71.153,61.144,81.142,11.146,51.1511.154,61.176,1
Bán lẻ41.4531.480,71.466,51.440,61.471,91.488,21.4961.449,11.444,71.390,71.353,71.2931.288,6
Ô tô và phụ tùng341,2322,5312,4302,9319,2331,2337,4317,3303,2255,6228,4211,7195,9
Thực phẩm và đồ uống152,9158,6156,7154,1150,9160,9160,3154,7156,9160,8160,6158,4160,4
Cửa hàng bách hoá tổng hợp144,3159,8159,6157,4163,3163,8166,3159,4161,8161155,7143,8150,6
Bán lẻ khác822,3841,2838,3826,5840,5833,8834,4819,2822,7813,1813,3785,9794,4
Vận tải và kho bãi8747749,3755,9744735,3747,2736,2728,9725,3722,2715,1713,6699,8
Hàng không173,1169,5167,4168,5167,9159,9167163,2159,4157,6151,2155,4154,2
Đường sắt383737,937,738,239,739,840,340,940,740,540,440,5
Đường thuỷ16,818,520,517,815,416,81616,115,516,114,415,213,5
Đường bộ180,9181,6179,9183181,5191,3175,4178,4176,8171,3170,8170,9169,9
Vận tải hành khách công cộng và đường bộ khác104105,4107,8100,995,59393,590,786,779,576,273,671,6
Đường ống3636,636,634,23534,634,834,134,533,332,43433,6
Vận tải khác và dịch vụ hỗ trợ151,5148,4153,5150,3151,4152,7154152,4154,6163,5169,4166,3160,4
Kho bãi và lưu giữ hàng hoá81,185,986,183,88186,385,281,783,184,38380,278,3
Thông tin và truyền thông41.962,51.903,51.868,31.821,91.767,81.732,31.718,91.691,71.674,51.6681.6501.589,91.558,3
Xuất bản (gồm phần mềm), trừ internet537,7513,6511,3507,6482463,8464,6463,1457,7451,3446,9434,3431,5
Điện ảnh và ghi âm118120,6119,8120,5116,6122,3119,2115112,4118,7119,6114,1112,6
Phát thanh truyền hình và viễn thông562541,3539,8543,8531,9528,7528,3526,1530,3535,9535,1522,8521,7
Xử lý dữ liệu, xuất bản trên internet và dịch vụ thông tin khác766748,5715,4664,1651,8630,6619,2599584,9571,6557526,5499,1
Tài chính và bảo hiểm41.693,91.7071.706,21.677,51.640,31.636,41.627,61.634,51.610,51.6331.629,71.605,71.631,4
Ngân hàng Dự trữ Liên bang, trung gian tín dụng và hoạt động liên quan692,3701,4701,1694,1685,6673,6668,3675662,8673,4669,2649,8668,3
Chứng khoán, hợp đồng hàng hoá và đầu tư339,2333,1335,2335304,7303,3306315,6317,3320,5298,7306,6311
Doanh nghiệp bảo hiểm và hoạt động liên quan648,3663,5665652,5648,4661660,6655,6643,9650,1665,4659,2662,4
Quỹ, quỹ tín thác và định chế tài chính khác2,52,21,91,31,61,51,3111,11,71,21
Bất động sản, cho thuê và cho thuê tài chính23.2883.275,83.268,83.260,13.235,63.200,83.174,23.158,83.135,53.129,43.1173.096,43.080,2
Bất động sản22.971,32.959,82.953,32.944,72.928,52.894,62.8692.853,62.835,32.829,42.813,42.801,82.792,2
Nhà ở2.166,92.159,42.155,22.149,42.143,22.134,22.125,82.116,12.108,82.098,82.086,82.076,52.070,4
Bất động sản khác818,9814,4811,9809,1797,1767,7747,9741,9729,7734,8730,9730726,4
Dịch vụ cho thuê và cho thuê tài sản vô hình317,8317,2316,6316,5307,8307,1306,3306,3301,1300,9304,6295,4288,7
Dịch vụ chuyên môn, khoa học và kỹ thuật32.341,22.311,92.3052.268,62.234,22.2182.199,52.174,72.161,72.149,82.131,72.118,22.093,9
Dịch vụ pháp lý270,4274,3276,1266,1264,9269,1272,2275,1268271269,1274,9274,8
Thiết kế hệ thống máy tính và dịch vụ liên quan754,7732,2719,2716,7680,1660,8650,7642,7638,7621,6608,3603584,9
Dịch vụ chuyên môn, khoa học và kỹ thuật khác1.380,21.361,21.3611.341,31.334,91.327,31.312,51.290,71.2901.287,31.281,91.265,71.256
Quản lý doanh nghiệp và công ty561560,9561,7564,6557,6561,1558,3550,6552,3545,6539,3532,2534,7
Dịch vụ hành chính và xử lý chất thải2749,6745,5744,3734,9735,8738,7736735,2730,1736,5737,4748754,6
Dịch vụ hành chính và hỗ trợ698692,8691,2681682,1682,9680680,7674,4682,4683,2692,8697,4
Xử lý chất thải và cải tạo môi trường53,754,554,755,15556,656,755,656,455,355,456,358
Giáo dục, y tế và trợ giúp xã hội22.249,52.239,42.219,42.194,12.1742.155,12.133,12.108,42.081,52.064,62.040,82.019,12.008,6
Dịch vụ giáo dục276,7277,6277,2275277,6280276,4273,1272270,9267,9267,2265,6
Y tế và trợ giúp xã hội41.973,61.962,51.9431.919,81.897,11.875,71.857,21.835,91.810,11.794,11.773,41.752,31.743,4
Khám chữa bệnh ngoại trú1.038,41.037,81.024,31.013,31.004,2987,6981,1969,6955,5949932,3917,7909,2
Bệnh viện589,7581,5574,8567,5560,2556,8549,6544,7539,2536,5534,6531,2530,7
Cơ sở điều dưỡng và chăm sóc lưu trú167,1167,2165,7163,9163162,3160,5158,5155,9154,7153,9153,1152,8
Trợ giúp xã hội183,6181,8183,3180,5175,4173,9171,3168,3164,7159,4157,4154,7154,7
Nghệ thuật, giải trí, lưu trú và ăn uống2909,5908,4907,2897,3883,9899,8899,9897,8893,7896,2900888,3895,4
Nghệ thuật, giải trí và thể thao2268266,5266,3260254,2254,1253,4250,6241,6243,1247247,4248,7
Nghệ thuật biểu diễn, thể thao, bảo tàng và hoạt động liên quan171,2170,1169,6163,5159,3158,6157,9154,2145,4148,8152,3153,2154,7
Vui chơi, cờ bạc và giải trí98,397,898,197,695,996,596,497,196,494,895,494,994,9
Lưu trú và ăn uống2645,6645,9644,8640,9633648,6649,2649,7653,7654,8655,1643,4649
Lưu trú200,4200,1205,1204,9192,4194,5193,7192,7198,8195,3191,4187,4191,8
Dịch vụ ăn uống447,5447,9442,8439,2442,3455,4456,8458456,7460,8464,4456,6458,1
Dịch vụ khác (ngoài khu vực nhà nước)403,9403,6404,2400,3401,5412412,2407,4408,2409,5406,8415,6426,3
Khu vực nhà nước22.595,52.549,22.601,42.603,22.624,32.616,52.600,32.583,22.575,12.561,52.540,62.527,92.525,2
Liên bang2794,1756808,3810,8829833,9831,1826,4823,5819,2810,8810,1807,1
Cơ quan nhà nước2744,9707,8758,5760,4776,5781775,4771,4768,9766,1762756,9755,1
Quốc phòng410,6398,5416414,6420,7423,4422,2421,1419,6419,2419,6419,2419,6
Ngoài quốc phòng334,9309,8343,1346,4356,5358,3353,9350,9349,9347,3342,7338335,8
Doanh nghiệp nhà nước50,449,25151,653,553,956,455,855,454,150,15452,9
Bang và địa phương21.804,11.797,91.794,71.7941.796,41.783,61.770,11.757,61.752,41.743,11.730,71.718,61.719
Cơ quan nhà nước1.680,61.678,41.676,91.673,91.669,31.662,91.654,71.6461.638,71.6271.614,91.6041.594,1
Doanh nghiệp nhà nước120,8117,2115,6117,7124,3118,2113,3109,8111,6113,5113,2112,2122,8
Nhóm ngành gộp (khoản mục bổ sung)4
Các ngành tư nhân sản xuất vật chất3.932,43.889,43.906,73.872,63.779,53.837,73.846,53.826,13.755,93.782,43.739,33.6463.565,1
Các ngành tư nhân dịch vụ17.664,617.630,517.529,717.305,617.15617.139,117.038,116.88516.760,116.697,816.570,916.416,916.365,6
Tài chính, bảo hiểm, bất động sản và cho thuê4.975,84.978,34.970,84.931,74.868,44.830,64.795,64.787,84.740,14.757,34.741,74.696,94.707,4
Dịch vụ chuyên môn và kinh doanh3.6393.605,73.598,53.5553.516,33.5073.483,33.451,33.434,23.423,93.401,53.393,93.379,4
Phần chênh không phân bổ theo ngành-424,6-383,3-372,6-363,9-326,8-286,4-284,2-268,9-258,1-244,6-239,8-238,8-235,4

Hiểu về GDP Mỹ theo ngành kinh tế

Bảng dữ liệu này phản ánh cấu trúc giá trị gia tăng tạo ra từ hàng chục ngành kinh tế khác nhau trong toàn bộ nền kinh tế theo định kỳ quý, đo lường bằng cả thước đo giá trị danh nghĩa và các biến thể phân tích. Phạm vi bao phủ từ khu vực nông nghiệp, khai khoáng, công nghiệp chế biến chế tạo cho đến hệ thống các ngành dịch vụ thương mại và tài chính.

Cấu trúc lưới được xây dựng theo hệ thống phân loại ngành kinh tế từ tổng mức chung của toàn nền kinh tế, thu hẹp dần xuống các khu vực tư nhân tổng hợp, rồi phân rã chi tiết đến từng ngành cấp cao và cấp thấp hơn như sản xuất ô tô, máy tính, hay các dịch vụ chuyên môn. Các dòng có quan hệ bao hàm từ tổng thể xuống các tiểu ngành cấu thành, do đó tổng giá trị các ngành cấp dưới sẽ cấu thành nên tổng giá trị của ngành cấp trên trực quản. Người đọc nên so sánh tốc độ tăng trưởng hoặc quy mô giá trị giữa các nhóm ngành công nghiệp chế biến với nhóm ngành dịch vụ để thấy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

Khi phân tích, cần chú ý rằng số liệu theo ngành thường có độ trễ lớn hơn trong việc thu thập dữ liệu nguồn so với các chỉ số tài chính vĩ mô tổng hợp, dẫn đến các đợt điều chỉnh hồi tố đáng kể ở các kỳ công bố sau. Nên so sánh mức độ thay đổi theo cùng kỳ năm trước để loại bỏ hoàn toàn các yếu tố biến động theo mùa vụ đặc thù của từng ngành sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

Giá trị tăng thêm của các ngành cộng lại có bằng đúng GDP tổng thể không?
Giá trị tổng các ngành phản ánh tổng giá trị tăng thêm cơ sở nhưng cần kết hợp thêm các khoản thuế và trợ cấp sản phẩm để ra GDP toàn quốc.
Vì sao ngành công nghiệp chế biến chế tạo lại được chia nhỏ thành nhiều ngành cấp dưới chi tiết?
Điều này giúp người phân tích theo dõi sâu sát biến động của từng chuỗi cung ứng cụ thể như điện tử, cơ khí hay dệt may.
Số liệu ngành này phản ánh giá trị sản xuất tổng thể hay giá trị thực tế tạo mới?
Đây là giá trị tăng thêm, tức là đã trừ đi chi phí trung gian đầu vào để đo lường chính xác lượng giá trị thực tế do ngành đó làm ra.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế