Từ GDP đến thu nhập cá nhân của Mỹ
Ba lát cắt của cùng hệ thống hạch toán quốc dân Mỹ theo quý: từ GDP xuống thu nhập cá nhân, GDI theo loại thu nhập và tổng cầu cuối cùng. Lát thứ nhất (NIPA 1.7.5) đi từ GDP xuống thu nhập cá nhân qua từng bước cộng trừ: cộng thu nhập nhận từ nước ngoài, trừ khấu hao tài sản cố định, trừ chênh lệch thống kê, trừ lợi nhuận doanh nghiệp và thuế sản xuất, cộng thu nhập từ tài sản và chuyển nhượng - đọc xong sẽ hiểu vì sao GDP tăng mà thu nhập hộ gia đình không tăng tương ứng. Lát thứ hai (NIPA 1.10) phân rã tổng thu nhập quốc nội GDI theo LOẠI THU NHẬP: thù lao lao động, thuế sản xuất, thặng dư hoạt động ròng (trong đó có lợi nhuận doanh nghiệp trước và sau thuế, cổ tức, lợi nhuận giữ lại) - GDI đo cùng một nền kinh tế từ phía thu nhập thay vì phía chi tiêu, nên chênh lệch giữa nó và GDP chính là sai số thống kê. Lát thứ ba (NIPA 1.4.5) đi từ GDP sang TỔNG CẦU CUỐI CÙNG: trừ xuất khẩu, cộng nhập khẩu, trừ thay đổi tồn kho - thước đo phần cầu thật sự đứng sau sản xuất. Nguồn: BEA.
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) | 32.486,07 | 31.865,72 | 31.422,53 | 31.098,03 | 30.485,73 | 30.042,11 | 29.825,18 | 29.511,66 | 29.147,04 | 28.708,16 | 28.424,72 | 28.074,85 | 27.530,06 | |
| Cộng: Thu nhập nhận từ nước ngoài | 1.711,54 | 1.629,5 | 1.654,06 | 1.591 | 1.525,81 | 1.454,81 | 1.546,47 | 1.444,92 | 1.498,6 | 1.452,34 | 1.433,39 | 1.439,27 | 1.375,04 | |
| Trừ: Thu nhập trả ra nước ngoài | 1.634,74 | 1.565,24 | 1.522,79 | 1.565,47 | 1.544,19 | 1.452,73 | 1.507,36 | 1.497,09 | 1.510,64 | 1.460,33 | 1.401,62 | 1.341,53 | 1.271,93 | |
| Bằng: Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) | 32.562,86 | 31.929,97 | 31.553,79 | 31.123,55 | 30.467,35 | 30.044,19 | 29.864,29 | 29.459,49 | 29.135,01 | 28.700,17 | 28.456,49 | 28.172,59 | 27.633,17 | |
| Trừ: Khấu hao tài sản cố định2 | 5.379,62 | 5.277,5 | 5.210,08 | 5.112,11 | 4.994,8 | 4.943,18 | 4.895,81 | 4.834,14 | 4.762,12 | 4.694,74 | 4.649,54 | 4.592,76 | 4.542,77 | |
| Khu vực tư nhân2 | 4.480,31 | 4.395,59 | 4.339,67 | 4.256,83 | 4.154,16 | 4.112,41 | 4.076,13 | 4.025,24 | 3.964,25 | 3.906 | 3.869,04 | 3.819,31 | 3.775,87 | |
| Doanh nghiệp trong nước2 | 3.536,25 | 3.460,51 | 3.410,52 | 3.335,85 | 3.247,89 | 3.213,45 | 3.184,54 | 3.139,8 | 3.090,83 | 3.043,31 | 3.007,33 | 2.965,77 | 2.935,29 | |
| Trích khấu hao | 3.815,41 | 3.760,78 | 3.696,83 | 3.649,73 | 3.605,12 | 3.563,58 | 3.077,76 | 3.033,1 | 2.988,24 | 2.944,86 | 3.001,24 | 2.959,14 | 2.915,36 | |
| Trừ: Điều chỉnh khấu hao | 279,16 | 300,28 | 286,31 | 313,88 | 357,23 | 350,13 | -106,78 | -106,71 | -102,59 | -98,45 | -6,09 | -6,63 | -19,93 | |
| Hộ gia đình và tổ chức phi lợi nhuận | 944,05 | 935,09 | 929,15 | 920,98 | 906,27 | 898,96 | 891,59 | 885,44 | 873,42 | 862,7 | 861,71 | 853,54 | 840,57 | |
| Khu vực nhà nước2 | 899,31 | 881,9 | 870,41 | 855,28 | 840,64 | 830,78 | 819,67 | 808,89 | 797,87 | 788,73 | 780,5 | 773,46 | 766,91 | |
| Cơ quan nhà nước | 775,32 | 760,28 | 750,06 | 736,79 | 723,84 | 716,28 | 706,27 | 696,39 | 686,45 | 678,44 | 671,34 | 665,29 | 659,94 | |
| Doanh nghiệp nhà nước | 124 | 121,63 | 120,36 | 118,49 | 116,81 | 114,49 | 113,41 | 112,5 | 111,42 | 110,29 | 109,16 | 108,17 | 106,97 | |
| Bằng: Sản phẩm quốc dân ròng | 27.183,25 | 26.652,48 | 26.343,71 | 26.011,44 | 25.472,55 | 25.101,01 | 24.968,49 | 24.625,36 | 24.372,89 | 24.005,43 | 23.806,96 | 23.579,82 | 23.090,4 | |
| Trừ: Chênh lệch thống kê | 240,92 | 291,5 | 222,59 | 308,59 | 240,85 | 146,46 | 265,16 | 394,38 | 285,92 | 239,72 | 307,3 | 459,22 | 301 | |
| Bằng: Thu nhập quốc dân | 26.942,32 | 26.360,98 | 26.121,13 | 25.702,85 | 25.231,7 | 24.954,55 | 24.703,33 | 24.230,98 | 24.086,97 | 23.765,71 | 23.499,66 | 23.120,6 | 22.789,4 | |
| Trừ: Lợi nhuận doanh nghiệp | 4.827,39 | 4.426,49 | 4.352,1 | 4.105,22 | 3.929,66 | 3.922,87 | 3.970,63 | 3.755,73 | 3.793,13 | 3.687,52 | 3.763,66 | 3.648,81 | 3.532,55 | |
| Trừ: Thuế sản xuất và nhập khẩu trừ trợ cấp | 2.244,07 | 2.222,53 | 2.251,42 | 2.165,45 | 2.083,14 | 1.906,66 | 1.893,25 | 1.873,05 | 1.849,49 | 1.826 | 1.790,95 | 1.760,82 | 1.742,46 | |
| Trừ: Đóng góp bảo hiểm xã hội | 2.099,04 | 2.080,01 | 2.043,94 | 2.031,26 | 2.005,1 | 1.995,92 | 1.959,39 | 1.935,37 | 1.912,93 | 1.884,92 | 1.840,76 | 1.816,04 | 1.785,36 | |
| Trừ: Lãi ròng và thu nhập khác từ tài sản | 136,42 | 144,03 | 116,31 | 124,85 | 162,37 | 167,48 | 143,55 | 136,2 | 183,15 | 206,25 | 231,14 | 230,54 | 314,88 | |
| Trừ: Chuyển nhượng thường xuyên ròng của doanh nghiệp | 268,91 | 279,52 | 286,01 | 293,39 | 274,25 | 276,12 | 273,86 | 287,44 | 282,2 | 302,23 | 256,31 | 239,98 | 225,39 | |
| Trừ: Thặng dư của doanh nghiệp nhà nước | -65,01 | -59,79 | -56,6 | -52,83 | -52,43 | -48,32 | -48,21 | -46,17 | -47,58 | -47,88 | -49,53 | -49,97 | -48,08 | |
| Cộng: Thu nhập của cá nhân từ tài sản | 4.304,85 | 4.281,52 | 4.243,37 | 4.220,11 | 4.205,67 | 4.195,86 | 4.158,51 | 4.144,74 | 4.153,62 | 4.124,51 | 4.101,8 | 4.007,64 | 3.955,75 | |
| Cộng: Chuyển nhượng thường xuyên nhận được của cá nhân | 5.169,33 | 5.099,68 | 5.053,57 | 5.013,95 | 4.952,26 | 4.788,02 | 4.653,03 | 4.587,57 | 4.533,52 | 4.447,56 | 4.266,4 | 4.253,29 | 4.268,92 | |
| Bằng: Thu nhập cá nhân | 26.905,69 | 26.649,38 | 26.424,9 | 26.269,58 | 25.987,53 | 25.717,71 | 25.322,41 | 25.021,66 | 24.800,8 | 24.478,74 | 24.034,57 | 23.735,33 | 23.461,51 | |
| Chỉ tiêu liên quan9 | ||||||||||||||
| Tổng thu nhập quốc nội (GDI)5 | 32.245,14 | 31.574,22 | 31.199,94 | 30.789,43 | 30.244,88 | 29.895,65 | 29.560,03 | 29.117,28 | 28.861,12 | 28.468,44 | 28.117,42 | 27.615,63 | 27.229,06 | |
| Thù lao cho người lao động2 | 16.245,81 | 16.103,89 | 15.971,85 | 15.859,76 | 15.633,34 | 15.533,63 | 15.331,81 | 15.138,34 | 14.965,58 | 14.760,77 | 14.535,46 | 14.355,55 | 14.113,67 | |
| Tiền lương2 | 13.386,75 | 13.267,6 | 13.158,89 | 13.072,22 | 12.883,03 | 12.811,43 | 12.649,29 | 12.481,01 | 12.339,05 | 12.170,62 | 11.993,86 | 11.857,23 | 11.662,74 | |
| Trả cho người cư trú | 13.355,99 | 13.237,03 | 13.127,37 | 13.040,3 | 12.851,05 | 12.779,72 | 12.617,81 | 12.449,9 | 12.308,52 | 12.140,64 | 11.964,01 | 11.827,69 | 11.633,26 | |
| Trả ra nước ngoài | 30,77 | 30,57 | 31,52 | 31,92 | 31,98 | 31,71 | 31,48 | 31,11 | 30,53 | 29,98 | 29,85 | 29,53 | 29,48 | |
| Các khoản bổ sung ngoài lương | 2.859,06 | 2.836,29 | 2.812,97 | 2.787,54 | 2.750,31 | 2.722,2 | 2.682,52 | 2.657,33 | 2.626,52 | 2.590,15 | 2.541,6 | 2.498,32 | 2.450,94 | |
| Thuế sản xuất và nhập khẩu | 2.372,43 | 2.357,11 | 2.348,02 | 2.289,61 | 2.203,11 | 2.014,36 | 1.987,96 | 1.965,86 | 1.943,21 | 1.921,71 | 1.889,68 | 1.865,06 | 1.844,46 | |
| Trừ: Trợ cấp | 128,36 | 134,58 | 96,6 | 124,16 | 119,97 | 107,7 | 94,72 | 92,82 | 93,72 | 95,71 | 98,73 | 104,24 | 102 | |
| Thặng dư hoạt động ròng2 | 8.375,65 | 7.970,3 | 7.766,59 | 7.652,12 | 7.533,59 | 7.512,18 | 7.439,17 | 7.271,76 | 7.283,94 | 7.186,93 | 7.141,47 | 6.906,5 | 6.830,15 | |
| Doanh nghiệp tư nhân5 | 8.440,66 | 8.030,1 | 7.823,19 | 7.704,95 | 7.586,02 | 7.560,5 | 7.487,38 | 7.317,93 | 7.331,51 | 7.234,81 | 7.191 | 6.956,47 | 6.878,24 | |
| Lãi ròng và các khoản trả khác của ngành trong nước | 619,88 | 620,5 | 589,88 | 598,33 | 629,2 | 628,48 | 605,56 | 578,89 | 623,01 | 636,9 | 631,23 | 607,5 | 670,33 | |
| Chuyển nhượng thường xuyên ròng của doanh nghiệp | 268,91 | 279,52 | 286,01 | 293,39 | 274,25 | 276,12 | 273,86 | 287,44 | 282,2 | 302,23 | 256,31 | 239,98 | 225,39 | |
| Thu nhập của chủ cơ sở kinh doanh cá thể | 2.158,71 | 2.138,05 | 2.111,33 | 2.117,68 | 2.105,15 | 2.103,27 | 2.064,46 | 2.031,73 | 2.013,25 | 1.982,89 | 1.959,26 | 1.943,09 | 1.931,69 | |
| Thu nhập cho thuê của cá nhân | 1.147,55 | 1.127,65 | 1.111 | 1.112,24 | 1.119,22 | 1.115,59 | 1.096,65 | 1.077,27 | 1.069,67 | 1.069,01 | 1.033,58 | 1.012,85 | 998,02 | |
| Lợi nhuận doanh nghiệp2 | 4.245,61 | 3.864,37 | 3.724,97 | 3.583,32 | 3.458,2 | 3.437,05 | 3.446,85 | 3.342,62 | 3.343,4 | 3.243,78 | 3.310,63 | 3.153,05 | 3.052,81 | |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | 905,94 | 802,77 | 746,43 | 693,57 | 670,26 | 670,43 | 700,01 | 677,24 | 682,52 | 661,6 | 630,79 | 612,27 | 600,9 | |
| Lợi nhuận sau thuế2 | 3.339,67 | 3.061,61 | 2.978,54 | 2.889,75 | 2.787,95 | 2.766,62 | 2.746,84 | 2.665,38 | 2.660,88 | 2.582,18 | 2.679,84 | 2.540,79 | 2.451,91 | |
| Cổ tức ròng | 1.979,42 | 1.817,36 | 1.758,58 | 1.657,17 | 1.578,53 | 1.833,13 | 1.915,57 | 1.890,48 | 1.776,44 | 1.937,53 | 1.841,05 | 1.803,41 | 1.681,22 | |
| Lợi nhuận giữ lại | 1.360,24 | 1.244,24 | 1.219,96 | 1.232,58 | 1.209,42 | 933,49 | 831,28 | 774,9 | 884,45 | 644,64 | 838,78 | 737,38 | 770,69 | |
| Thặng dư của doanh nghiệp nhà nước | -65,01 | -59,79 | -56,6 | -52,83 | -52,43 | -48,32 | -48,21 | -46,17 | -47,58 | -47,88 | -49,53 | -49,97 | -48,08 | |
| Khấu hao tài sản cố định2 | 5.379,62 | 5.277,5 | 5.210,08 | 5.112,11 | 4.994,8 | 4.943,18 | 4.895,81 | 4.834,14 | 4.762,12 | 4.694,74 | 4.649,54 | 4.592,76 | 4.542,77 | |
| Khu vực tư nhân | 4.480,31 | 4.395,59 | 4.339,67 | 4.256,83 | 4.154,16 | 4.112,41 | 4.076,13 | 4.025,24 | 3.964,25 | 3.906 | 3.869,04 | 3.819,31 | 3.775,87 | |
| Khu vực nhà nước | 899,31 | 881,9 | 870,41 | 855,28 | 840,64 | 830,78 | 819,67 | 808,89 | 797,87 | 788,73 | 780,5 | 773,46 | 766,91 | |
| Bình quân của GDP và GDI | 32.365,6 | 31.719,97 | 31.311,23 | 30.943,73 | 30.365,3 | 29.968,88 | 29.692,6 | 29.314,47 | 29.004,08 | 28.588,3 | 28.271,07 | 27.845,24 | 27.379,56 | |
| Tổng thu nhập quốc dân | 32.321,94 | 31.638,48 | 31.331,21 | 30.814,96 | 30.226,5 | 29.897,73 | 29.599,14 | 29.065,11 | 28.849,09 | 28.460,44 | 28.149,19 | 27.713,36 | 27.332,17 | |
| Tổng thu nhập yếu tố quốc dân | 29.873,97 | 29.196,21 | 28.850,38 | 28.408,95 | 27.921,54 | 27.763,27 | 27.480,24 | 26.950,8 | 26.764,98 | 26.380,09 | 26.151,46 | 25.762,55 | 25.412,4 | |
| Sản phẩm quốc nội ròng | 27.106,45 | 26.588,22 | 26.212,45 | 25.985,92 | 25.490,93 | 25.098,93 | 24.929,38 | 24.677,53 | 24.384,93 | 24.013,42 | 23.775,19 | 23.482,08 | 22.987,29 | |
| Thu nhập quốc nội ròng | 26.865,53 | 26.296,72 | 25.989,86 | 25.677,33 | 25.250,08 | 24.952,47 | 24.664,22 | 24.283,15 | 24.099 | 23.773,7 | 23.467,89 | 23.022,86 | 22.686,29 | |
| Thu nhập yếu tố quốc dân ròng | 24.494,35 | 23.918,71 | 23.640,3 | 23.296,84 | 22.926,74 | 22.820,09 | 22.584,44 | 22.116,66 | 22.002,86 | 21.685,36 | 21.501,92 | 21.169,78 | 20.869,63 | |
| Tổng mua trong nước ròng | 27.982,27 | 27.408,18 | 26.997,42 | 26.742,49 | 26.390,73 | 26.363,54 | 25.868,04 | 25.615,85 | 25.279,3 | 24.835,9 | 24.563,23 | 24.247,62 | 23.784,77 | |
| Chênh lệch thống kê so với GDP | 0,7 | 0,9 | 0,7 | 1 | 0,8 | 0,5 | 0,9 | 1,3 | 1 | 0,8 | 1,1 | 1,6 | 1,1 | |
| GDI THEO LOẠI THU NHẬP | ||||||||||||||
| Chênh lệch thống kê (GDP trừ GDI) | 240,92 | 291,5 | 222,59 | 308,59 | 240,85 | 146,46 | 265,16 | 394,38 | 285,92 | 239,72 | 307,3 | 459,22 | 301 | |
| TỔNG CẦU CUỐI CÙNG7 | ||||||||||||||
| Trừ: Xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ | 3.752,27 | 3.508,7 | 3.350,61 | 3.366,87 | 3.267,51 | 3.293,66 | 3.248,26 | 3.256,49 | 3.192,63 | 3.164,1 | 3.109,63 | 3.082,08 | 3.016,21 | |
| Cộng: Nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ | 4.628,09 | 4.328,66 | 4.135,58 | 4.123,44 | 4.167,31 | 4.558,27 | 4.186,92 | 4.194,81 | 4.087 | 3.986,58 | 3.897,68 | 3.847,62 | 3.813,7 | |
| Bằng: Tổng mua trong nước | 33.361,89 | 32.685,68 | 32.207,5 | 31.854,6 | 31.385,53 | 31.306,72 | 30.763,85 | 30.449,99 | 30.041,41 | 29.530,64 | 29.212,77 | 28.840,38 | 28.327,54 | |
| Trừ: Thay đổi tồn kho tư nhân | -91,09 | -28,05 | -46,15 | -59,67 | -45,79 | 212,2 | 17,79 | 83,26 | 97,67 | 15,47 | 68,87 | 82,47 | 17,59 | |
| Bằng: Tổng cầu cuối cùng trong nước | 33.452,98 | 32.713,73 | 32.253,65 | 31.914,26 | 31.431,32 | 31.094,52 | 30.746,06 | 30.366,73 | 29.943,75 | 29.515,17 | 29.143,9 | 28.757,92 | 28.309,95 | |
| Tổng cầu cuối cùng đối với sản phẩm trong nước | 32.577,15 | 31.893,78 | 31.468,68 | 31.157,69 | 30.531,52 | 29.829,91 | 29.807,39 | 29.428,4 | 29.049,38 | 28.692,69 | 28.355,85 | 27.992,38 | 27.512,47 | |
| Tổng cầu cuối cùng của khu vực tư nhân trong nước | 27.909,17 | 27.297,02 | 26.910,14 | 26.589,86 | 26.194,35 | 25.899 | 25.595,33 | 25.279,81 | 24.948,6 | 24.583,4 | 24.282,88 | 23.968,18 | 23.636,59 |
Hiểu về từ GDP đến thu nhập cá nhân của Mỹ
Bảng này tổng hợp các bước chuyển đổi từ tổng sản phẩm quốc nội sang thu nhập thực tế của người dân, qua đó phản ánh toàn bộ dòng chảy giá trị tạo ra trong nền kinh tế. Phạm vi dữ liệu bao gồm các khoản thu nhập từ yếu tố nước ngoài, các khoản khấu hao tài sản cố định của từng khu vực và các khoản chuyển giao mang tính bắt buộc hoặc tự nguyện.
Cấu trúc được sắp xếp tuần tự theo các nấc thang hạch toán kinh tế vĩ mô, bắt đầu từ quy mô sản xuất chung, trừ đi các chi phí hao mòn tài sản để tiến đến sản phẩm ròng, rồi tiếp tục điều chỉnh các khoản thuế và thu nhập để ra được thu nhập quốc dân. Người đọc cần theo dõi mối quan hệ cộng trừ giữa các dòng để hiểu cách mà tổng sản phẩm chuyển hóa thành thu nhập thực tế nằm trong tay các chủ thể kinh tế.
Khi nghiên cứu, cần chú ý phân biệt giữa các khái niệm mang tính tổng sản phẩm lãnh thổ và các chỉ tiêu đo lường thu nhập thuộc sở hữu của thường trú nhân. Các dữ liệu này thường xuyên được tính toán lại khi có nguồn thông tin bổ sung từ khu vực doanh nghiệp và ngoại thương, do đó số liệu của các kỳ trước có thể được cập nhật trong những lần phát hành sau.
Câu hỏi thường gặp
- Sự khác biệt chính giữa tổng sản phẩm quốc nội và tổng sản phẩm quốc dân là gì?
- Chỉ tiêu quốc dân tính thêm thu nhập ròng từ các yếu tố sản xuất ở nước ngoài chuyển về trừ đi phần trả cho nước ngoài.
- Khấu hao tài sản cố định tác động thế nào đến các chỉ tiêu ròng?
- Khấu hao phản ánh phần giá trị tài sản hao mòn trong quá trình sản xuất và phải được trừ ra để ra được các chỉ tiêu ròng.
- Vì sao lợi nhuận doanh nghiệp lại là một thành phần quan trọng trong bảng này?
- Lợi nhuận đóng góp phần lớn vào thu nhập quốc dân trước khi được phân phối lại cho cổ đông hoặc giữ lại tái đầu tư.