Dữ Liệu Kinh Tế

GDP và dân số Mỹ theo bang

Năm thước đo theo năm cho từng bang của Mỹ: GDP danh nghĩa và GDP thực (từ 1997), dân số thường trú (từ 1900), thu nhập bình quân đầu người (từ 1929) và tỷ lệ sở hữu nhà (từ 1984). Dân số theo bang lùi tới năm 1900 nên đọc được trọn thế kỷ dịch chuyển dân cư của nước Mỹ - từ vành đai công nghiệp Đông Bắc xuống vành đai nắng phía Nam. Nguồn: BEA, Cục Điều tra Dân số Mỹ (Census) qua FRED.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)Cập nhật cuối: 31-07-2026 20:19

Chỉ tiêu2025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010200920082007200620052004200320022001200019991998199719961995199419931992199119901989198819871986198519841983198219811980197919781977197619751974197319721971
GDP danh nghĩa - toàn quốc5130.762.09929.298.01327.811.51726.054.61423.725.64521.375.28121.539.98220.656.51619.612.10218.804.91318.295.01917.608.13816.880.68316.253.97015.599.73215.048.97114.478.06714.769.86214.474.22813.815.58313.039.19712.217.19611.456.45010.929.10810.581.92910.250.9529.631.1729.062.8178.577.552
GDP thực - toàn quốc5123.850.44223.358.43522.723.71922.075.93121.532.40720.284.50020.715.67120.193.89619.612.10219.141.67218.799.62218.261.71417.812.16717.442.75917.052.41016.789.75016.349.11016.781.48516.762.44516.433.14815.987.95715.449.75714.877.31214.472.71214.230.72614.096.03313.543.77412.924.87612.370.299
Dân số - toàn quốc51341.944340.095337.087334.350332.503331.840330.513328.794326.860324.609322.113319.601317.099314.725312.295309.839307.240304.543301.696298.818295.993293.262290.626287.955285.225282.398279.328276.154272.958269.714266.588263.455260.282256.922253.530250.181247.387245.061242.843240.683238.506236.394234.333232.218230.008227.726225.106222.629220.289218.086215.981213.898211.939209.924207.692
Thu nhập bình quân đầu người - toàn quốc5176.32873.23269.96766.25964.65859.16055.56053.31050.97848.94448.03846.25844.36744.22242.61940.52639.27140.80139.55037.82235.63034.15332.62531.77631.53030.52928.56427.47925.91624.71623.57022.55021.71821.08620.07619.63918.67917.46516.25215.50314.77113.91212.72412.01211.31810.2079.2528.3717.5326.8906.3405.8525.3834.8804.491
Tỷ lệ sở hữu nhà - toàn quốc5165,265,665,965,865,566,664,664,463,963,463,764,565,165,466,166,967,467,868,168,868,96968,367,967,867,466,866,365,765,464,7646464,164,163,963,963,86463,863,964,5

Hiểu về GDP và dân số Mỹ theo bang

Bảng dữ liệu này cung cấp các thước đo kinh tế vĩ mô cốt lõi tính theo năm cho từng bang và toàn bộ nền kinh tế quốc gia, tập trung vào quy mô tổng sản phẩm quốc nội danh nghĩa và quy mô dân số địa phương. Phạm vi bao trùm toàn bộ các tiểu bang, cho phép quan sát bức tranh kinh tế và nhân khẩu học ở cấp độ vùng.

Cấu trúc lưới được mở đầu bằng chỉ tiêu tổng hợp toàn quốc, theo sau là danh sách chi tiết của từng bang với các chỉ số kinh tế và dân số song hành. Các dòng thể hiện từng địa phương độc lập với nhau và không cộng dồn trực tiếp theo chiều dọc để ra tổng thể nếu không loại trừ các yếu tố trùng lặp liên bang. Người đọc nên so sánh tỷ trọng đóng góp vào GDP giữa các bang có thế mạnh công nghiệp, tài chính với các bang nông nghiệp hoặc dịch vụ.

Khi đọc hiểu, cần chú ý đến sự thay đổi trong định mức giá trị danh nghĩa theo từng năm gốc hoặc các đợt rà soát lại phương pháp tính GDP địa phương. Việc so sánh tăng trưởng giữa các bang nên kết hợp xem xét quy mô dân số để đánh giá chính xác năng suất và mức sống thực tế thay vì chỉ nhìn vào giá trị tổng lượng.

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để tính GDP bình quân đầu người từ bảng này?
Người sử dụng cần lấy giá trị GDP danh nghĩa của từng bang chia cho quy mô dân số tương ứng được cung cấp trong cùng bảng.
Vì sao GDP danh nghĩa các bang có thể thay đổi mạnh giữa các năm?
Biến động này phản ánh cả tăng trưởng thực tế, sự thay đổi của mặt bằng giá cả và các đợt chuẩn hóa dữ liệu thống kê định kỳ.
Bảng này có phản ánh sự khác biệt về chi phí sinh hoạt giữa các bang không?
Không, vì đây là giá trị danh nghĩa chưa được điều chỉnh theo chỉ số ngang giá sức mua hay chi phí sinh hoạt đặc thù từng địa phương.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế