Dữ Liệu Kinh Tế

Thất nghiệp và việc làm Mỹ theo bang

Bốn thước đo hằng tháng cho từng bang của Mỹ: tỷ lệ thất nghiệp và lực lượng lao động (từ 1976), số việc làm phi nông nghiệp (từ 1990) và chỉ số hoạt động kinh tế đồng thời của Fed Philadelphia (từ 1979) - chỉ số này gộp việc làm, số giờ làm chế biến chế tạo, tỷ lệ thất nghiệp và tiền lương thực tế thành một đường duy nhất cho mỗi bang, nên đọc được bang nào đang mở rộng và bang nào đang co lại trước khi điều đó hiện ra ở số liệu toàn quốc. Mỗi chỉ tiêu có dòng toàn quốc làm gốc so sánh, dưới đó là 50 bang và Washington D.C. xếp theo tên. Đây là mức chi tiết mà số liệu toàn quốc che mất: chênh lệch giữa bang thất nghiệp cao nhất và thấp nhất thường gấp hơn hai lần. Nguồn: BLS, Fed Philadelphia qua FRED.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)Cập nhật cuối: 05-09-2026 21:03

Chỉ tiêu08-202607-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-2023
Tỷ lệ thất nghiệp - toàn quốc514,14,14,24,34,34,34,44,34,44,54,44,34,34,14,34,24,24,244,14,24,14,14,24,24,13,93,93,93,93,73,83,73,93,73,7
Lực lượng lao động - toàn quốc51169.777169.094169.358170.078169.995170.087170.483170.465171.495171.541171.261170.750170.412170.380170.492171.054170.641170.441170.696168.506168.248168.395168.662168.492168.395168.034167.807167.923167.983167.569167.308167.388168.090167.661167.725167.760
Việc làm phi nông nghiệp - toàn quốc51159.075158.913158.892158.861158.798158.650158.436158.592158.432158.449158.408158.548158.472158.542158.478158.498158.485158.377158.310158.268158.316158.079157.945157.912157.757157.748157.695157.608157.530157.466157.238157.032156.857156.703156.576156.417156.261
Chỉ số hoạt động kinh tế đồng thời - toàn quốc50149,55149,26148,97148,75148,51148,14148,08147,77147,52147,31147,16146,98146,79146,7146,39146,24145,94145,67145,56145,28144,87144,65144,4144,02143,79143,55143,38143,08142,8142,43142,22141,86141,66141,21141,01140,67

Hiểu về thất nghiệp và việc làm Mỹ theo bang

Bảng này cung cấp các thước đo về tình hình thị trường lao động bao gồm tỷ lệ thất nghiệp, được thống kê riêng biệt cho từng bang trên phạm vi toàn nước Mỹ cùng với mức trung bình của cả nước. Phạm vi dữ liệu phản ánh sức khỏe việc làm của từng địa phương trong nền kinh tế lớn.

Cấu trúc của lưới đặt dòng tỷ lệ thất nghiệp toàn quốc lên vị trí đầu tiên làm chuẩn so sánh, theo sau là danh sách các bang được liệt kê theo thứ tự bảng chữ cái. Thiết kế này giúp người xem dễ dàng đối chiếu trạng thái việc làm của một bang cụ thể với bức tranh chung của toàn liên bang, đồng thời thuận tiện khi so sánh chéo các bang lân cận với nhau.

Khi theo dõi bảng này, cần chú ý đến tính đặc thù về cơ cấu kinh tế của từng vùng, bởi các cú sốc từ ngành công nghiệp hay nông nghiệp địa phương có thể làm lệch tỷ lệ thất nghiệp cục bộ so với xu hướng chung. Việc so sánh nên thực hiện giữa kỳ hiện tại với kỳ liền trước và cùng kỳ năm trước để nhận diện rõ xu hướng phục hồi hoặc suy giảm việc làm.

Câu hỏi thường gặp

Làm sao để biết một bang có thị trường lao động tốt hơn hay kém hơn mức trung bình?
Người đọc chỉ cần so sánh tỷ lệ thất nghiệp của bang đó với dòng chỉ tiêu thất nghiệp toàn quốc đứng ở phần đầu bảng.
Dữ liệu này có phản ánh biến động theo mùa không?
Một số bang có thể chịu ảnh hưởng bởi yếu tố thời tiết hoặc mùa vụ du lịch, đòi hỏi người xem phải đối chiếu với cùng kỳ năm trước.
Các bang được sắp xếp theo trật tự nào trong lưới số liệu?
Danh sách các bang được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiêu chuẩn để thuận tiện cho việc tra cứu nhanh.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế