Xuất nhập khẩu dịch vụ của Mỹ
Kim ngạch Mỹ xuất khẩu và nhập khẩu dịch vụ theo quý, mỗi chiều tách thành 12 nhóm theo phân loại BPM6 của IMF mà BEA áp dụng. Đặt hai chiều cạnh nhau để thấy dịch vụ bù được bao nhiêu cho thâm hụt hàng hoá: dịch vụ là mảng Mỹ XUẤT SIÊU, ngược hẳn với hàng hoá. Ba nhóm xuất khẩu lớn nhất là du lịch (tính cả tiền du học sinh chi tiêu tại Mỹ), phí sử dụng tài sản trí tuệ và dịch vụ kinh doanh khác. Chuỗi có từ năm 1960. Nguồn: Cục Phân tích Kinh tế Mỹ (BEA), bảng giao dịch quốc tế.
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | Q1-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng xuất khẩu dịch vụ11 | 301.911 | 326.956 | 319.219 | 303.511 | 288.208 | 310.825 | 295.317 | 284.835 | 265.700 | 278.716 | 267.419 | 261.087 | 243.179 | |
| Bảo dưỡng và sửa chữa | 10.740 | 10.606 | 11.039 | 10.563 | 10.187 | 9.542 | 9.564 | 8.475 | 8.000 | 7.783 | 7.515 | 6.738 | 5.781 | |
| Vận tải | 25.022 | 25.704 | 26.552 | 24.847 | 24.463 | 25.694 | 26.048 | 24.457 | 23.892 | 24.453 | 25.228 | 23.499 | 22.451 | |
| Du lịch (gồm cả du học) | 46.302 | 54.209 | 58.683 | 54.473 | 46.730 | 54.580 | 59.546 | 52.934 | 45.754 | 50.552 | 54.603 | 46.774 | 38.693 | |
| Xây dựng | 778 | 792 | 1.024 | 822 | 757 | 783 | 1.020 | 846 | 486 | 514 | 693 | 556 | 518 | |
| Bảo hiểm | 8.758 | 8.626 | 8.827 | 8.554 | 8.189 | 8.052 | 7.719 | 7.275 | 7.117 | 6.819 | 6.370 | 6.499 | 6.540 | |
| Dịch vụ tài chính | 54.917 | 58.965 | 54.667 | 51.165 | 49.213 | 52.082 | 48.083 | 47.674 | 47.097 | 45.605 | 44.517 | 42.895 | 42.031 | |
| Phí sử dụng tài sản trí tuệ | 51.753 | 52.019 | 50.351 | 47.225 | 45.675 | 48.271 | 41.924 | 42.306 | 38.986 | 40.783 | 36.171 | 37.357 | 36.274 | |
| Viễn thông, máy tính và thông tin | 25.955 | 27.487 | 25.524 | 24.987 | 23.734 | 23.927 | 21.579 | 22.523 | 21.848 | 21.482 | 19.084 | 20.581 | 18.415 | |
| Dịch vụ kinh doanh khác | 67.391 | 77.729 | 70.289 | 69.982 | 66.149 | 73.440 | 64.836 | 67.819 | 61.244 | 67.951 | 59.130 | 61.495 | 57.660 | |
| Cá nhân, văn hoá và giải trí | 5.435 | 5.832 | 5.373 | 4.988 | 5.382 | 5.020 | 4.960 | 5.198 | 5.309 | 5.583 | 5.726 | 5.798 | 6.412 | |
| Hàng hoá và dịch vụ của chính phủ | 4.860 | 4.988 | 6.890 | 5.905 | 7.730 | 9.435 | 10.035 | 5.329 | 5.967 | 7.191 | 8.381 | 8.896 | 8.404 | |
| Tổng nhập khẩu dịch vụ11 | 219.124 | 233.523 | 237.918 | 230.236 | 208.556 | 219.068 | 216.431 | 207.798 | 186.065 | 192.369 | 190.285 | 189.437 | 170.395 | |
| Bảo dưỡng và sửa chữa | 2.198 | 2.626 | 2.803 | 1.842 | 1.635 | 2.455 | 1.564 | 1.507 | 2.019 | 1.828 | 1.524 | 1.627 | 1.383 | |
| Vận tải | 27.070 | 30.491 | 32.113 | 32.419 | 28.727 | 31.668 | 32.910 | 32.067 | 26.616 | 28.042 | 29.657 | 30.362 | 26.988 | |
| Du lịch (gồm cả du học) | 42.158 | 45.403 | 54.406 | 52.903 | 40.323 | 42.548 | 49.940 | 48.387 | 37.752 | 37.840 | 44.568 | 43.438 | 32.361 | |
| Xây dựng | 543 | 640 | 609 | 591 | 715 | 777 | 650 | 539 | 481 | 768 | 503 | 468 | 475 | |
| Bảo hiểm | 38.653 | 36.503 | 36.781 | 32.143 | 31.086 | 28.645 | 27.595 | 25.569 | 23.516 | 21.832 | 19.952 | 18.262 | 18.016 | |
| Dịch vụ tài chính | 18.671 | 19.309 | 18.160 | 17.534 | 17.071 | 16.846 | 16.240 | 15.551 | 15.555 | 16.233 | 15.826 | 15.395 | 15.464 | |
| Phí sử dụng tài sản trí tuệ | 14.809 | 15.404 | 14.934 | 15.583 | 15.487 | 15.947 | 15.906 | 13.501 | 12.452 | 14.241 | 13.984 | 14.231 | 12.339 | |
| Viễn thông, máy tính và thông tin | 20.719 | 21.899 | 20.547 | 20.645 | 19.033 | 19.758 | 18.205 | 17.092 | 17.370 | 17.951 | 16.819 | 16.082 | 16.220 | |
| Dịch vụ kinh doanh khác | 40.522 | 47.704 | 44.215 | 43.534 | 41.741 | 47.890 | 40.927 | 41.182 | 38.147 | 41.760 | 35.344 | 37.465 | 35.110 | |
| Cá nhân, văn hoá và giải trí | 7.494 | 7.206 | 7.000 | 6.634 | 6.305 | 6.063 | 6.106 | 5.973 | 5.839 | 5.489 | 5.796 | 5.645 | 5.684 | |
| Hàng hoá và dịch vụ của chính phủ | 6.286 | 6.338 | 6.350 | 6.410 | 6.433 | 6.471 | 6.388 | 6.431 | 6.318 | 6.388 | 6.315 | 6.461 | 6.354 |
Hiểu về xuất nhập khẩu dịch vụ của Mỹ
Bảng này cung cấp cái nhìn chi tiết về hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu dịch vụ theo từng quý, chia tách thành các lĩnh vực kinh tế đối ngoại theo chuẩn mực quốc tế chung. Phạm vi bao gồm toàn bộ các loại hình dịch vụ thương mại từ vận tải, du lịch cho đến các dịch vụ tài chính, sở hữu trí tuệ và viễn thông.
Cấu trúc lưới được chia thành hai phần lớn đối xứng nhau gồm tổng xuất khẩu dịch vụ và tổng nhập khẩu dịch vụ, mỗi phần lại bóc tách chi tiết thành các nhóm ngành dịch vụ thành phần song song. Các dòng phản ánh giá trị thặng dư hoặc quy mô giao dịch của từng loại hình dịch vụ độc lập, không cộng dồn cơ học thành một tổng duy nhất ngoài các giá trị tổng cộng cho từng chiều. Người đọc nên so sánh theo chiều dọc để nhận diện lĩnh vực dịch vụ nào đang chiếm ưu thế xuất khẩu hoặc tiêu tốn nhiều ngoại tệ nhất cho nhập khẩu.
Khi phân tích, cần lưu ý rằng các ngành dịch vụ như du lịch hay vận tải quốc tế chịu ảnh hưởng rất mạnh bởi các sự kiện địa chính trị, dịch bệnh hoặc biến động mùa du lịch trong năm. Do đó, việc so sánh tăng trưởng nên thực hiện giữa quý hiện tại với cùng kỳ năm trước để phản ánh đúng thực chất xu hướng thay đổi thay vì so sánh với quý liền kề.
Câu hỏi thường gặp
- Các dịch vụ sở hữu trí tuệ trong bảng bao gồm những khoản thu chi gì?
- Đó là các khoản phí bản quyền, phí nhượng quyền thương mại và quyền sử dụng các tài sản vô hình giữa các chủ thể trong và ngoài nước.
- Vì sao dịch vụ du lịch và du học lại được gộp chung thành một nhóm chỉ tiêu?
- Theo chuẩn phân loại quốc tế áp dụng, chi tiêu của khách du lịch ngắn hạn và sinh viên du học dài hạn đều được tính vào nhóm xuất nhập khẩu dịch vụ du lịch.
- Dữ liệu thương mại dịch vụ có hay bị điều chỉnh mạnh ở các kỳ công bố sau không?
- Có, vì số liệu dịch vụ thường được thu thập qua các cuộc khảo sát chuyên sâu nên việc tổng hợp và hiệu chỉnh số liệu có độ trễ lớn hơn hàng hóa.