Đầu tư tư nhân Mỹ theo loại tài sản
Doanh nghiệp và hộ gia đình Mỹ bỏ tiền vào những tài sản nào, theo bảng NIPA 5.3.5. Đầu tư là cấu phần biến động mạnh nhất của GDP và thường quay đầu trước cả chu kỳ kinh tế, nhưng nhìn con số tổng thì không thấy được điều gì: bảng này tách công trình xây dựng (thương mại, nhà xưởng, điện lực viễn thông, thăm dò khai khoáng), máy móc thiết bị (thiết bị xử lý thông tin, công nghiệp, phương tiện vận tải) và sản phẩm sở hữu trí tuệ (phần mềm, nghiên cứu phát triển) - ba nhóm này diễn biến rất khác nhau. Phần nhà ở tách tới nhà riêng lẻ và nhà nhiều căn hộ. Nguồn: BEA. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)
Cập nhật cuối: 31-07-2026 15:24
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu tư tài sản cố định của tư nhân2 | 5.809,42 | 5.662,07 | 5.546,79 | 5.478,7 | 5.404,42 | 5.344,02 | 5.244,04 | 5.246,99 | 5.192,51 | 5.139,56 | 5.092,28 | 5.006,33 | 4.943,47 | |
| Phi nhà ở3 | 4.623,66 | 4.490,52 | 4.364,41 | 4.293,47 | 4.207,51 | 4.137,82 | 4.046,39 | 4.069,19 | 4.012,41 | 3.963,75 | 3.941,34 | 3.871,64 | 3.854,27 | |
| Công trình xây dựng5 | 878,65 | 880,93 | 883,87 | 887,33 | 891,28 | 911,24 | 915,95 | 934,7 | 941,66 | 946,88 | 964,91 | 931,32 | 925,19 | |
| Thương mại và y tế | 269,07 | 269,3 | 265,37 | 264,03 | 263,52 | 265,01 | 267,99 | 274,46 | 278,79 | 288,18 | 297,64 | 299,24 | 298,22 | |
| Nhà xưởng chế biến chế tạo | 183,87 | 191,97 | 206,21 | 217,68 | 224,93 | 229,15 | 233,62 | 238,62 | 237,18 | 229,93 | 224,63 | 204,76 | 198,88 | |
| Điện lực và viễn thông | 173,51 | 172,85 | 169,77 | 166,94 | 167,65 | 167,6 | 163,2 | 163,12 | 165,38 | 167,41 | 172,37 | 165,52 | 157,17 | |
| Thăm dò khai khoáng, giếng và hầm lò | 92,71 | 86,26 | 83,95 | 81,79 | 80,03 | 93,49 | 93,33 | 97,65 | 99,21 | 97,57 | 102,15 | 94,02 | 105,69 | |
| Công trình khác | 159,49 | 160,55 | 158,57 | 156,89 | 155,15 | 155,99 | 157,82 | 160,85 | 161,1 | 163,8 | 168,13 | 167,77 | 165,22 | |
| Máy móc thiết bị4 | 1.872,57 | 1.783,08 | 1.701,3 | 1.669,43 | 1.625,04 | 1.579,11 | 1.502,17 | 1.515,72 | 1.478,52 | 1.440,6 | 1.426,35 | 1.411,24 | 1.411,63 | |
| Thiết bị xử lý thông tin2 | 798,33 | 758,82 | 684,76 | 629,97 | 606,52 | 585,18 | 516,79 | 513,92 | 494,17 | 479,69 | 476,17 | 461,31 | 463,4 | |
| Máy tính và thiết bị ngoại vi | 406,44 | 384,18 | 325,36 | 280,93 | 253,79 | 222,84 | 186,12 | 187,72 | 175,58 | 165,51 | 155,07 | 145,64 | 147,46 | |
| Thiết bị xử lý thông tin khác | 391,89 | 374,64 | 359,4 | 349,04 | 352,73 | 362,35 | 330,67 | 326,2 | 318,59 | 314,18 | 321,1 | 315,67 | 315,95 | |
| Thiết bị công nghiệp | 375,35 | 353,43 | 349,4 | 346,81 | 338 | 329,12 | 323,18 | 321,72 | 316 | 314,98 | 309,17 | 306,56 | 309,38 | |
| Phương tiện vận tải | 354,43 | 331,67 | 335,29 | 362,61 | 366,68 | 344,63 | 342,93 | 354,85 | 341,47 | 317,79 | 318,61 | 327,3 | 324,22 | |
| Thiết bị khác | 344,47 | 339,16 | 331,87 | 330,04 | 313,84 | 320,18 | 319,28 | 325,24 | 326,88 | 328,14 | 322,4 | 316,08 | 314,62 | |
| Sản phẩm sở hữu trí tuệ3 | 1.872,43 | 1.826,51 | 1.779,24 | 1.736,71 | 1.691,2 | 1.647,48 | 1.628,27 | 1.618,77 | 1.592,23 | 1.576,27 | 1.550,08 | 1.529,09 | 1.517,46 | |
| Phần mềm | 814,52 | 797,65 | 781,6 | 765,54 | 745,93 | 726,02 | 710,24 | 702,93 | 687,42 | 671,39 | 658,54 | 645,44 | 638,39 | |
| Nghiên cứu và phát triển | 937,77 | 909,51 | 881,51 | 855,58 | 829,77 | 806,27 | 803,05 | 801,36 | 790,76 | 790,64 | 779,92 | 772,65 | 768,12 | |
| Tác phẩm giải trí, văn học và nghệ thuật | 120,14 | 119,35 | 116,13 | 115,59 | 115,5 | 115,18 | 114,98 | 114,48 | 114,05 | 114,24 | 111,62 | 111 | 110,95 | |
| Nhà ở2 | 1.185,77 | 1.171,55 | 1.182,38 | 1.185,22 | 1.196,91 | 1.206,2 | 1.197,65 | 1.177,8 | 1.180,09 | 1.175,81 | 1.150,94 | 1.134,69 | 1.089,2 | |
| Công trình2 | 1.163,08 | 1.149,33 | 1.160,41 | 1.163,4 | 1.175,18 | 1.184,68 | 1.176,01 | 1.156,18 | 1.158,73 | 1.154,68 | 1.129,91 | 1.113,62 | 1.068,08 | |
| Nhà xây cố định2 | 523,83 | 518,34 | 519,07 | 524,36 | 537,13 | 550,27 | 544,55 | 547,84 | 568,56 | 572,89 | 568,1 | 557,21 | 522,45 | |
| Nhà riêng lẻ | 407,99 | 402,88 | 403,48 | 410,01 | 423,02 | 435,05 | 428,95 | 425,29 | 439,95 | 439,77 | 428,68 | 415,28 | 382,47 | |
| Nhà nhiều căn hộ | 115,84 | 115,46 | 115,59 | 114,35 | 114,11 | 115,22 | 115,6 | 122,55 | 128,61 | 133,11 | 139,42 | 141,94 | 139,98 | |
| Công trình nhà ở khác | 639,25 | 630,98 | 641,34 | 639,04 | 638,05 | 634,41 | 631,46 | 608,34 | 590,17 | 581,8 | 561,8 | 556,41 | 545,63 | |
| Thiết bị | 22,69 | 22,23 | 21,96 | 21,82 | 21,73 | 21,52 | 21,64 | 21,62 | 21,36 | 21,13 | 21,04 | 21,07 | 21,12 |