Dữ Liệu Kinh Tế

Thu chi Chính phủ Mỹ các cấp (NIPA)

Toàn bộ thu - chi của khu vực Chính phủ Mỹ (liên bang cộng tiểu bang và địa phương) theo quý, hạch toán kiểu tài khoản quốc gia của BEA: thu tách thuế thu nhập cá nhân, thuế sản xuất - nhập khẩu, thuế thu nhập doanh nghiệp, đóng góp bảo hiểm xã hội, thu từ tài sản và chuyển giao; chi tách tiêu dùng, phúc lợi xã hội, trả lãi và trợ cấp; chốt bằng tiết kiệm ròng của Chính phủ và cho vay - đi vay ròng. Cách hạch toán này KHÁC báo cáo Monthly Treasury Statement (bảng thâm hụt ngân sách liên bang theo tháng) nên hai bảng không so trực tiếp được. Nguồn: BEA (NIPA mục 3) qua FRED.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)Cập nhật cuối: 27-08-2026 13:53

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023Q2-2023
Tổng thu thường xuyên59.122,638.942,378.930,78.760,568.553,538.308,818.189,838.049,247.942,347.851,757.659,887.531,877.434,36
Thu từ thuế46.567,636.403,746.430,616.273,376.099,545.861,945.784,565.683,675.606,195.507,445.409,735.338,055.276,64
Thuế thu nhập cá nhân3.263,473.219,833.311,73.268,363.200,923.154,033.072,923.019,092.957,592.903,382.866,532.840,682.810,49
Thuế sản xuất và nhập khẩu2.372,432.357,112.348,022.289,612.203,112.014,361.987,961.965,861.943,211.921,711.889,681.865,061.844,46
Thuế thu nhập doanh nghiệp886,69783,97728,03675,17652,69653,57682,79660,69665,81645,45615,36596,98585,71
Thuế thu từ nước ngoài45,0542,8342,8640,2342,8139,9940,8938,0439,5836,938,1635,3335,98
Đóng góp bảo hiểm xã hội22.106,062.086,972.050,782.0382.011,842.002,581.965,911.941,841.919,371.891,331.847,091.822,411.791,79
Từ cá nhân2.099,042.080,012.043,942.031,262.005,11.995,921.959,391.935,371.912,931.884,921.840,761.816,041.785,36
Từ nước ngoài7,026,966,856,746,736,676,526,466,446,416,346,386,43
Thu nhập từ tài sản2240,66229,86225,36219,86214,96213,56202,74199,02194,28189,12183,89168162,86
Lãi và các khoản thu khác2221,41216,07211,89208,06202,23199,24195,71192,16187,3182,01176,93161,28155,48
Thu lãi188,9183,91180,43176,71170,91167,85164,16160,42155,33149,79144,43128,25121,68
Tiền thuê và tiền bản quyền32,5232,1631,4631,3531,3231,3931,5531,7431,9632,2232,533,0333,81
Cổ tức19,2513,7913,4711,812,7314,327,046,866,987,116,966,727,38
Thu từ chuyển giao thường xuyên3273,28281,59280,55282,16279,63279,06284,83270,88270,09311,75268,7253,38251,15
Từ doanh nghiệp (ròng)119,72128,26129,27132,6131,4128,92138,61127,11128,06166,13113,33116,06110,23
Từ cá nhân151,79150,82150149,16147,12145,54143,73141,87140,13138,53137,08135,96135,22
Từ nước ngoài1,772,51,270,41,114,62,491,91,97,0818,291,365,71
Thặng dư của doanh nghiệp nhà nước-65,01-59,79-56,6-52,83-52,43-48,32-48,21-46,17-47,58-47,88-49,53-49,97-48,08
Tổng chi thường xuyên411.160,9210.969,8110.831,3510.789,3810.634,710.414,2610.291,4510.185,239.957,959.811,219.538,629.441,319.272,72
Chi tiêu dùng của Chính phủ4.384,934.274,774.215,954.208,464.131,974.104,874.071,414.021,883.959,53.914,573.848,133.808,373.706,16
Chi chuyển giao thường xuyên25.142,015.080,245.025,764.988,344.949,764.783,44.694,964.647,724.521,714.446,644.272,464.275,244.291,14
Phúc lợi xã hội25.102,275.033,264.980,554.940,254.890,254.722,214.593,214.527,874.459,074.379,934.199,424.182,674.193,44
Cho cá nhân5.061,944.993,94.941,934.901,634.851,964.6854.558,664.492,814.424,854.346,454.1674.150,314.161,61
Cho nước ngoài40,3339,3638,6338,6238,2937,2134,5535,0534,2233,4832,4232,3631,83
Chuyển giao thường xuyên khác cho nước ngoài39,7446,9845,2148,0959,5161,19101,74119,8562,6466,7173,0492,5797,7
Chi trả lãi21.505,621.480,221.493,041.468,411.4331.418,291.430,361.422,821.383,031.354,291.319,311.253,461.173,42
Trả cho cá nhân và doanh nghiệp1.214,511.190,821.203,631.178,081.143,651.133,961.143,191.140,721.104,121.087,451.070,321.017,53949,52
Trả cho nước ngoài291,11289,4289,41290,34289,35284,33287,17282,1278,91266,84248,99235,93223,9
Trợ cấp128,36134,5896,6124,16119,97107,794,7292,8293,7295,7198,73104,24102
Tiết kiệm ròng của Chính phủ2-2.038,29-2.027,44-1.900,65-2.028,82-2.081,17-2.105,45-2.101,62-2.135,99-2.015,61-1.959,45-1.878,74-1.909,44-1.838,36
Quỹ bảo hiểm xã hội-935,18-906,22-861,26-840,7-866,54-762,44-701,22-681,4-665,88-659,94-635,72-628,64-630,01
Khoản khác-1.103,11-1.121,22-1.039,39-1.188,12-1.214,63-1.343,01-1.400,4-1.454,59-1.349,74-1.299,52-1.243,02-1.280,81-1.208,35
TỔNG THU, TỔNG CHI VÀ CHO VAY RÒNG3
Tổng thu29.182,388.994,879.007,778.807,828.599,38.362,518.2518.107,47.982,127.890,317.701,627.574,387.478,94
Thu thường xuyên9.122,638.942,378.930,78.760,568.553,538.308,818.189,838.049,247.942,347.851,757.659,887.531,877.434,36
Thu chuyển giao vốn59,7552,577,0747,2745,7753,761,1758,1639,7838,5641,7342,5244,58
Tổng chi511.468,4811.950,0211.146,2911.099,6210.949,5410.755,9810.665,4810.599,6210.289,3710.141,839.866,489.916,119.788,88
Chi thường xuyên11.160,9210.969,8110.831,3510.789,3810.634,710.414,2610.291,4510.185,239.957,959.811,219.538,629.441,319.272,72
Đầu tư của Chính phủ1.158,881.141,951.127,571.115,941.1051.090,651.079,311.065,051.035,651.017,211.012,89981,37967,2
Chi chuyển giao vốn25,61696,834,6727,1128,2360,1692,92137,4674,181,9875,25250,7296,24
Mua ròng tài sản phi sản xuất22,3923,3723,1122,4822,2521,6821,4820,7819,5320,1720,2216,1919,63
Trừ: khấu hao tài sản cố định899,31881,9870,41855,28840,64830,78819,67808,89797,87788,73780,5773,46766,91
Cho vay ròng (+) hoặc đi vay ròng (-)-2.286,1-2.955,15-2.138,52-2.291,8-2.350,24-2.393,47-2.414,48-2.492,22-2.307,25-2.251,52-2.164,87-2.341,73-2.309,94

Hiểu về thu chi Chính phủ Mỹ các cấp (NIPA)

Bảng này tổng hợp toàn bộ các dòng thu nhập và chi thường xuyên của khu vực công quyền Mỹ theo từng quý, bao gồm cả cấp liên bang lẫn các cấp tiểu bang và địa phương. Phạm vi phản ánh dòng tiền vận hành qua tài khoản quốc gia, tách bạch rõ ràng giữa các khoản thu từ thuế, đóng góp bảo hiểm xã hội, thu nhập tài sản cùng các khoản chi tiêu dùng và chuyển giao phúc lợi.

Cấu trúc của lưới được chia thành hai nhóm lớn đối lập nhau gồm tổng thu thường xuyên và tổng chi thường xuyên, nằm ở các dòng đầu tiên. Bên dưới mỗi khối tổng thể này là các thành phần chi tiết được phân rã theo nguồn thu như thuế thu nhập cá nhân, thuế doanh nghiệp, thuế xuất nhập khẩu hay theo mục đích chi như chi tiêu dùng và chi chuyển giao. Người đọc nên quan sát sự dịch chuyển giữa các dòng thành phần để hiểu cấu trúc nguồn thu đang lệch về phía sắc thuế nào hoặc khối lượng chi tiêu đang dồn vào lĩnh vực trọng điểm nào.

Khi tiếp cận số liệu này, cần lưu ý đến đặc thù hạch toán theo quý thường chịu ảnh hưởng mạnh bởi các kỳ quyết toán thuế lớn hoặc các gói cứu trợ đột xuất làm biến động dòng tiền. Việc so sánh nên được thực hiện giữa các quý tương ứng của các năm khác nhau để loại bỏ yếu tố mùa vụ trong thu ngân sách thay vì chỉ nhìn vào sự tăng giảm giữa hai quý liền kề.

Câu hỏi thường gặp

Bảng này có gộp chung ngân sách của các tiểu bang với ngân sách liên bang không?
Có, số liệu phản ánh toàn bộ khu vực chính phủ bao gồm cả liên bang, tiểu bang và địa phương theo chuẩn hạch toán tài khoản quốc gia.
Vì sao các khoản thu từ thuế lại biến động mạnh giữa các quý?
Sự biến động thường do lịch nộp thuế thu nhập cá nhân và doanh nghiệp tập trung vào một số tháng nhất định trong năm.
Nên so sánh số liệu thu chi này theo quý liền trước hay cùng kỳ năm trước?
Nên so sánh với cùng kỳ năm trước để tránh sai lệch do tính chất mùa vụ của các khoản thu chi ngân sách.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế