Thu chi Chính phủ Mỹ các cấp (NIPA)
Toàn bộ thu - chi của khu vực Chính phủ Mỹ (liên bang cộng tiểu bang và địa phương) theo quý, hạch toán kiểu tài khoản quốc gia của BEA: thu tách thuế thu nhập cá nhân, thuế sản xuất - nhập khẩu, thuế thu nhập doanh nghiệp, đóng góp bảo hiểm xã hội, thu từ tài sản và chuyển giao; chi tách tiêu dùng, phúc lợi xã hội, trả lãi và trợ cấp; chốt bằng tiết kiệm ròng của Chính phủ và cho vay - đi vay ròng. Cách hạch toán này KHÁC báo cáo Monthly Treasury Statement (bảng thâm hụt ngân sách liên bang theo tháng) nên hai bảng không so trực tiếp được. Nguồn: BEA (NIPA mục 3) qua FRED.
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng thu thường xuyên5 | 9.122,63 | 8.942,37 | 8.930,7 | 8.760,56 | 8.553,53 | 8.308,81 | 8.189,83 | 8.049,24 | 7.942,34 | 7.851,75 | 7.659,88 | 7.531,87 | 7.434,36 | |
| Thu từ thuế4 | 6.567,63 | 6.403,74 | 6.430,61 | 6.273,37 | 6.099,54 | 5.861,94 | 5.784,56 | 5.683,67 | 5.606,19 | 5.507,44 | 5.409,73 | 5.338,05 | 5.276,64 | |
| Thuế thu nhập cá nhân | 3.263,47 | 3.219,83 | 3.311,7 | 3.268,36 | 3.200,92 | 3.154,03 | 3.072,92 | 3.019,09 | 2.957,59 | 2.903,38 | 2.866,53 | 2.840,68 | 2.810,49 | |
| Thuế sản xuất và nhập khẩu | 2.372,43 | 2.357,11 | 2.348,02 | 2.289,61 | 2.203,11 | 2.014,36 | 1.987,96 | 1.965,86 | 1.943,21 | 1.921,71 | 1.889,68 | 1.865,06 | 1.844,46 | |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | 886,69 | 783,97 | 728,03 | 675,17 | 652,69 | 653,57 | 682,79 | 660,69 | 665,81 | 645,45 | 615,36 | 596,98 | 585,71 | |
| Thuế thu từ nước ngoài | 45,05 | 42,83 | 42,86 | 40,23 | 42,81 | 39,99 | 40,89 | 38,04 | 39,58 | 36,9 | 38,16 | 35,33 | 35,98 | |
| Đóng góp bảo hiểm xã hội2 | 2.106,06 | 2.086,97 | 2.050,78 | 2.038 | 2.011,84 | 2.002,58 | 1.965,91 | 1.941,84 | 1.919,37 | 1.891,33 | 1.847,09 | 1.822,41 | 1.791,79 | |
| Từ cá nhân | 2.099,04 | 2.080,01 | 2.043,94 | 2.031,26 | 2.005,1 | 1.995,92 | 1.959,39 | 1.935,37 | 1.912,93 | 1.884,92 | 1.840,76 | 1.816,04 | 1.785,36 | |
| Từ nước ngoài | 7,02 | 6,96 | 6,85 | 6,74 | 6,73 | 6,67 | 6,52 | 6,46 | 6,44 | 6,41 | 6,34 | 6,38 | 6,43 | |
| Thu nhập từ tài sản2 | 240,66 | 229,86 | 225,36 | 219,86 | 214,96 | 213,56 | 202,74 | 199,02 | 194,28 | 189,12 | 183,89 | 168 | 162,86 | |
| Lãi và các khoản thu khác2 | 221,41 | 216,07 | 211,89 | 208,06 | 202,23 | 199,24 | 195,71 | 192,16 | 187,3 | 182,01 | 176,93 | 161,28 | 155,48 | |
| Thu lãi | 188,9 | 183,91 | 180,43 | 176,71 | 170,91 | 167,85 | 164,16 | 160,42 | 155,33 | 149,79 | 144,43 | 128,25 | 121,68 | |
| Tiền thuê và tiền bản quyền | 32,52 | 32,16 | 31,46 | 31,35 | 31,32 | 31,39 | 31,55 | 31,74 | 31,96 | 32,22 | 32,5 | 33,03 | 33,81 | |
| Cổ tức | 19,25 | 13,79 | 13,47 | 11,8 | 12,73 | 14,32 | 7,04 | 6,86 | 6,98 | 7,11 | 6,96 | 6,72 | 7,38 | |
| Thu từ chuyển giao thường xuyên3 | 273,28 | 281,59 | 280,55 | 282,16 | 279,63 | 279,06 | 284,83 | 270,88 | 270,09 | 311,75 | 268,7 | 253,38 | 251,15 | |
| Từ doanh nghiệp (ròng) | 119,72 | 128,26 | 129,27 | 132,6 | 131,4 | 128,92 | 138,61 | 127,11 | 128,06 | 166,13 | 113,33 | 116,06 | 110,23 | |
| Từ cá nhân | 151,79 | 150,82 | 150 | 149,16 | 147,12 | 145,54 | 143,73 | 141,87 | 140,13 | 138,53 | 137,08 | 135,96 | 135,22 | |
| Từ nước ngoài | 1,77 | 2,5 | 1,27 | 0,4 | 1,11 | 4,6 | 2,49 | 1,9 | 1,9 | 7,08 | 18,29 | 1,36 | 5,71 | |
| Thặng dư của doanh nghiệp nhà nước | -65,01 | -59,79 | -56,6 | -52,83 | -52,43 | -48,32 | -48,21 | -46,17 | -47,58 | -47,88 | -49,53 | -49,97 | -48,08 | |
| Tổng chi thường xuyên4 | 11.160,92 | 10.969,81 | 10.831,35 | 10.789,38 | 10.634,7 | 10.414,26 | 10.291,45 | 10.185,23 | 9.957,95 | 9.811,21 | 9.538,62 | 9.441,31 | 9.272,72 | |
| Chi tiêu dùng của Chính phủ | 4.384,93 | 4.274,77 | 4.215,95 | 4.208,46 | 4.131,97 | 4.104,87 | 4.071,41 | 4.021,88 | 3.959,5 | 3.914,57 | 3.848,13 | 3.808,37 | 3.706,16 | |
| Chi chuyển giao thường xuyên2 | 5.142,01 | 5.080,24 | 5.025,76 | 4.988,34 | 4.949,76 | 4.783,4 | 4.694,96 | 4.647,72 | 4.521,71 | 4.446,64 | 4.272,46 | 4.275,24 | 4.291,14 | |
| Phúc lợi xã hội2 | 5.102,27 | 5.033,26 | 4.980,55 | 4.940,25 | 4.890,25 | 4.722,21 | 4.593,21 | 4.527,87 | 4.459,07 | 4.379,93 | 4.199,42 | 4.182,67 | 4.193,44 | |
| Cho cá nhân | 5.061,94 | 4.993,9 | 4.941,93 | 4.901,63 | 4.851,96 | 4.685 | 4.558,66 | 4.492,81 | 4.424,85 | 4.346,45 | 4.167 | 4.150,31 | 4.161,61 | |
| Cho nước ngoài | 40,33 | 39,36 | 38,63 | 38,62 | 38,29 | 37,21 | 34,55 | 35,05 | 34,22 | 33,48 | 32,42 | 32,36 | 31,83 | |
| Chuyển giao thường xuyên khác cho nước ngoài | 39,74 | 46,98 | 45,21 | 48,09 | 59,51 | 61,19 | 101,74 | 119,85 | 62,64 | 66,71 | 73,04 | 92,57 | 97,7 | |
| Chi trả lãi2 | 1.505,62 | 1.480,22 | 1.493,04 | 1.468,41 | 1.433 | 1.418,29 | 1.430,36 | 1.422,82 | 1.383,03 | 1.354,29 | 1.319,31 | 1.253,46 | 1.173,42 | |
| Trả cho cá nhân và doanh nghiệp | 1.214,51 | 1.190,82 | 1.203,63 | 1.178,08 | 1.143,65 | 1.133,96 | 1.143,19 | 1.140,72 | 1.104,12 | 1.087,45 | 1.070,32 | 1.017,53 | 949,52 | |
| Trả cho nước ngoài | 291,11 | 289,4 | 289,41 | 290,34 | 289,35 | 284,33 | 287,17 | 282,1 | 278,91 | 266,84 | 248,99 | 235,93 | 223,9 | |
| Trợ cấp | 128,36 | 134,58 | 96,6 | 124,16 | 119,97 | 107,7 | 94,72 | 92,82 | 93,72 | 95,71 | 98,73 | 104,24 | 102 | |
| Tiết kiệm ròng của Chính phủ2 | -2.038,29 | -2.027,44 | -1.900,65 | -2.028,82 | -2.081,17 | -2.105,45 | -2.101,62 | -2.135,99 | -2.015,61 | -1.959,45 | -1.878,74 | -1.909,44 | -1.838,36 | |
| Quỹ bảo hiểm xã hội | -935,18 | -906,22 | -861,26 | -840,7 | -866,54 | -762,44 | -701,22 | -681,4 | -665,88 | -659,94 | -635,72 | -628,64 | -630,01 | |
| Khoản khác | -1.103,11 | -1.121,22 | -1.039,39 | -1.188,12 | -1.214,63 | -1.343,01 | -1.400,4 | -1.454,59 | -1.349,74 | -1.299,52 | -1.243,02 | -1.280,81 | -1.208,35 | |
| TỔNG THU, TỔNG CHI VÀ CHO VAY RÒNG3 | ||||||||||||||
| Tổng thu2 | 9.182,38 | 8.994,87 | 9.007,77 | 8.807,82 | 8.599,3 | 8.362,51 | 8.251 | 8.107,4 | 7.982,12 | 7.890,31 | 7.701,62 | 7.574,38 | 7.478,94 | |
| Thu thường xuyên | 9.122,63 | 8.942,37 | 8.930,7 | 8.760,56 | 8.553,53 | 8.308,81 | 8.189,83 | 8.049,24 | 7.942,34 | 7.851,75 | 7.659,88 | 7.531,87 | 7.434,36 | |
| Thu chuyển giao vốn | 59,75 | 52,5 | 77,07 | 47,27 | 45,77 | 53,7 | 61,17 | 58,16 | 39,78 | 38,56 | 41,73 | 42,52 | 44,58 | |
| Tổng chi5 | 11.468,48 | 11.950,02 | 11.146,29 | 11.099,62 | 10.949,54 | 10.755,98 | 10.665,48 | 10.599,62 | 10.289,37 | 10.141,83 | 9.866,48 | 9.916,11 | 9.788,88 | |
| Chi thường xuyên | 11.160,92 | 10.969,81 | 10.831,35 | 10.789,38 | 10.634,7 | 10.414,26 | 10.291,45 | 10.185,23 | 9.957,95 | 9.811,21 | 9.538,62 | 9.441,31 | 9.272,72 | |
| Đầu tư của Chính phủ | 1.158,88 | 1.141,95 | 1.127,57 | 1.115,94 | 1.105 | 1.090,65 | 1.079,31 | 1.065,05 | 1.035,65 | 1.017,21 | 1.012,89 | 981,37 | 967,2 | |
| Chi chuyển giao vốn | 25,61 | 696,8 | 34,67 | 27,11 | 28,23 | 60,16 | 92,92 | 137,46 | 74,1 | 81,98 | 75,25 | 250,7 | 296,24 | |
| Mua ròng tài sản phi sản xuất | 22,39 | 23,37 | 23,11 | 22,48 | 22,25 | 21,68 | 21,48 | 20,78 | 19,53 | 20,17 | 20,22 | 16,19 | 19,63 | |
| Trừ: khấu hao tài sản cố định | 899,31 | 881,9 | 870,41 | 855,28 | 840,64 | 830,78 | 819,67 | 808,89 | 797,87 | 788,73 | 780,5 | 773,46 | 766,91 | |
| Cho vay ròng (+) hoặc đi vay ròng (-) | -2.286,1 | -2.955,15 | -2.138,52 | -2.291,8 | -2.350,24 | -2.393,47 | -2.414,48 | -2.492,22 | -2.307,25 | -2.251,52 | -2.164,87 | -2.341,73 | -2.309,94 |
Hiểu về thu chi Chính phủ Mỹ các cấp (NIPA)
Bảng này tổng hợp toàn bộ các dòng thu nhập và chi thường xuyên của khu vực công quyền Mỹ theo từng quý, bao gồm cả cấp liên bang lẫn các cấp tiểu bang và địa phương. Phạm vi phản ánh dòng tiền vận hành qua tài khoản quốc gia, tách bạch rõ ràng giữa các khoản thu từ thuế, đóng góp bảo hiểm xã hội, thu nhập tài sản cùng các khoản chi tiêu dùng và chuyển giao phúc lợi.
Cấu trúc của lưới được chia thành hai nhóm lớn đối lập nhau gồm tổng thu thường xuyên và tổng chi thường xuyên, nằm ở các dòng đầu tiên. Bên dưới mỗi khối tổng thể này là các thành phần chi tiết được phân rã theo nguồn thu như thuế thu nhập cá nhân, thuế doanh nghiệp, thuế xuất nhập khẩu hay theo mục đích chi như chi tiêu dùng và chi chuyển giao. Người đọc nên quan sát sự dịch chuyển giữa các dòng thành phần để hiểu cấu trúc nguồn thu đang lệch về phía sắc thuế nào hoặc khối lượng chi tiêu đang dồn vào lĩnh vực trọng điểm nào.
Khi tiếp cận số liệu này, cần lưu ý đến đặc thù hạch toán theo quý thường chịu ảnh hưởng mạnh bởi các kỳ quyết toán thuế lớn hoặc các gói cứu trợ đột xuất làm biến động dòng tiền. Việc so sánh nên được thực hiện giữa các quý tương ứng của các năm khác nhau để loại bỏ yếu tố mùa vụ trong thu ngân sách thay vì chỉ nhìn vào sự tăng giảm giữa hai quý liền kề.
Câu hỏi thường gặp
- Bảng này có gộp chung ngân sách của các tiểu bang với ngân sách liên bang không?
- Có, số liệu phản ánh toàn bộ khu vực chính phủ bao gồm cả liên bang, tiểu bang và địa phương theo chuẩn hạch toán tài khoản quốc gia.
- Vì sao các khoản thu từ thuế lại biến động mạnh giữa các quý?
- Sự biến động thường do lịch nộp thuế thu nhập cá nhân và doanh nghiệp tập trung vào một số tháng nhất định trong năm.
- Nên so sánh số liệu thu chi này theo quý liền trước hay cùng kỳ năm trước?
- Nên so sánh với cùng kỳ năm trước để tránh sai lệch do tính chất mùa vụ của các khoản thu chi ngân sách.