Tốc độ tăng GDP Mỹ theo cấu phần
Tốc độ tăng theo quý của GDP thực Mỹ và của từng cấu phần chi tiêu, tính theo cách của Mỹ: so với quý liền trước rồi quy về nhịp cả năm (annual rate) - đây chính là con số 'GDP Mỹ tăng bao nhiêu phần trăm' mà báo chí dẫn mỗi kỳ công bố, khác hẳn cách so với cùng kỳ năm trước quen dùng ở Việt Nam. Cây cấu phần đầy đủ theo bảng NIPA 1.1.1: tiêu dùng, đầu tư, xuất nhập khẩu, chi tiêu Chính phủ, mỗi nhánh tách tới cấp ba. Hai khoản thay đổi tồn kho và xuất khẩu ròng không có tốc độ tăng vì đổi dấu quanh số không; muốn biết chúng ảnh hưởng thế nào thì xem bảng đóng góp vào tăng trưởng. Nguồn: BEA. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)
Cập nhật cuối: 31-07-2026 15:23
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)5 | 1,5 | 2,1 | 0,5 | 4,4 | 3,8 | -0,6 | 1,9 | 3,3 | 3,6 | 0,8 | 3,4 | 4,7 | 2,5 | |
| Chi tiêu tiêu dùng cá nhân2 | 3,2 | 0,5 | 1,9 | 3,5 | 2,5 | 0,6 | 3,9 | 4 | 3,9 | 1,7 | 3 | 3,1 | 1,5 | |
| Hàng hoá2 | 5,2 | 0,5 | 0,3 | 3 | 2,2 | 0,2 | 6,9 | 6,1 | 5,5 | -1,3 | 2,2 | 4,4 | 0,4 | |
| Hàng lâu bền | 6,8 | 0,5 | 0,1 | 1,6 | 2,3 | -3,4 | 13 | 8,6 | 7,8 | -0,9 | 0,2 | 6,3 | 0,1 | |
| Hàng không lâu bền | 4,4 | 0,6 | 0,4 | 3,9 | 2,2 | 2,2 | 3,8 | 4,8 | 4,3 | -1,6 | 3,2 | 3,3 | 0,6 | |
| Dịch vụ | 2,2 | 0,5 | 2,7 | 3,6 | 2,6 | 0,8 | 2,5 | 3 | 3,2 | 3,2 | 3,4 | 2,4 | 2 | |
| Tổng đầu tư tư nhân trong nước1 | 3 | 7,9 | 2,3 | 0 | -13,8 | 23,3 | -6,8 | 0,9 | 8,2 | -1,6 | 3,6 | 9,4 | 7,2 | |
| Đầu tư tài sản cố định2 | 7 | 6,5 | 1,5 | 0,8 | 4,4 | 7,1 | -1,9 | 1,5 | 1,4 | 3 | 4,6 | 3,8 | 9,5 | |
| Phi nhà ở3 | 8,4 | 10,6 | 2,4 | 3,2 | 7,3 | 9,5 | -3,7 | 3,5 | 2,5 | 1,5 | 5,5 | 1,7 | 11 | |
| Công trình xây dựng | -5 | -4,7 | -6,5 | -5 | -7,5 | -3,1 | -8,1 | -2,2 | -3,9 | -5 | 11,3 | 6,8 | 20,1 | |
| Máy móc thiết bị | 15,2 | 15,8 | 4,3 | 5,2 | 8,5 | 21,4 | -4,3 | 8,2 | 8,9 | 0,5 | 3,3 | -2,6 | 12,6 | |
| Sản phẩm sở hữu trí tuệ | 8,8 | 13,8 | 5,4 | 5,6 | 15 | 6,5 | -0,6 | 2,6 | 0,7 | 6,7 | 4,2 | 2,9 | 4,7 | |
| Nhà ở | 1,5 | -7,8 | -1,7 | -7,1 | -5,1 | -1 | 4,3 | -4,8 | -2 | 8,2 | 1,5 | 11,5 | 4,2 | |
| Xuất khẩu2 | 4,5 | 10,9 | -3,2 | 9,6 | -1,8 | 0,2 | -0,9 | 8,9 | 0,7 | 4,6 | 6,1 | 4,4 | -5,3 | |
| Hàng hoá | 8,9 | 18,8 | -1,7 | 8,5 | -4,7 | 6,3 | -3,9 | 8,4 | 0,4 | -0,1 | 6,4 | 6 | -10,4 | |
| Dịch vụ | -3,3 | -1,8 | -5,7 | 11,5 | 3,5 | -9,7 | 4,6 | 9,8 | 1,2 | 13,8 | 5,5 | 1,6 | 5,6 | |
| Nhập khẩu2 | 11,5 | 11,8 | -1 | -4,4 | -29,3 | 38 | -0,2 | 10,1 | 8,4 | 6,9 | 5,4 | 3 | -2,1 | |
| Hàng hoá | 14,7 | 16,6 | -2,4 | -7,1 | -35 | 52 | -3,1 | 8,9 | 9 | 7,4 | 2,8 | 4,1 | -4,3 | |
| Dịch vụ | 0,1 | -4,1 | 4,2 | 6,4 | -1,2 | -5,8 | 11,5 | 15,3 | 5,9 | 4,9 | 16,6 | -1,3 | 7,2 | |
| Chi tiêu dùng và đầu tư của Chính phủ2 | -0,8 | 4,4 | -5,6 | 2,2 | -0,1 | -1 | 3,3 | 5,4 | 3,3 | 2,3 | 4,7 | 5,2 | 3,3 | |
| Liên bang2 | -4,1 | 9,4 | -16,6 | 2,7 | -5,3 | -5,6 | 4,4 | 8,6 | 4,3 | 0,8 | 3,4 | 6,8 | -0,1 | |
| Quốc phòng | 2,4 | 2,1 | -10,7 | 5,7 | 0,9 | -6,9 | 4,6 | 13,5 | 6,9 | -2,6 | 2 | 7,4 | 2,4 | |
| Ngoài quốc phòng | -12,9 | 20,7 | -24,3 | -1,4 | -13 | -3,8 | 4,1 | 2,4 | 0,9 | 5,5 | 5,2 | 6 | -3,1 | |
| Bang và địa phương | 1,1 | 1,6 | 1,5 | 2 | 3,1 | 1,9 | 2,7 | 3,6 | 2,8 | 3,2 | 5,4 | 4,2 | 5,4 | |
| GDP danh nghĩa (giá hiện hành) | 7,9 | 5,8 | 4,2 | 8,3 | 6 | 2,9 | 4,3 | 5,1 | 6,3 | 4 | 5,1 | 8,2 | 4,7 |