Tốc độ tăng GDP Mỹ theo cấu phần

Tốc độ tăng theo quý của GDP thực Mỹ và của từng cấu phần chi tiêu, tính theo cách của Mỹ: so với quý liền trước rồi quy về nhịp cả năm (annual rate) - đây chính là con số 'GDP Mỹ tăng bao nhiêu phần trăm' mà báo chí dẫn mỗi kỳ công bố, khác hẳn cách so với cùng kỳ năm trước quen dùng ở Việt Nam. Cây cấu phần đầy đủ theo bảng NIPA 1.1.1: tiêu dùng, đầu tư, xuất nhập khẩu, chi tiêu Chính phủ, mỗi nhánh tách tới cấp ba. Hai khoản thay đổi tồn kho và xuất khẩu ròng không có tốc độ tăng vì đổi dấu quanh số không; muốn biết chúng ảnh hưởng thế nào thì xem bảng đóng góp vào tăng trưởng. Nguồn: BEA. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 15:23

Hiện tới cấp
Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023Q2-2023
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)51,52,10,54,43,8-0,61,93,33,60,83,44,72,5
Chi tiêu tiêu dùng cá nhân23,20,51,93,52,50,63,943,91,733,11,5
Hàng hoá25,20,50,332,20,26,96,15,5-1,32,24,40,4
Hàng lâu bền6,80,50,11,62,3-3,4138,67,8-0,90,26,30,1
Hàng không lâu bền4,40,60,43,92,22,23,84,84,3-1,63,23,30,6
Dịch vụ2,20,52,73,62,60,82,533,23,23,42,42
Tổng đầu tư tư nhân trong nước137,92,30-13,823,3-6,80,98,2-1,63,69,47,2
Đầu tư tài sản cố định276,51,50,84,47,1-1,91,51,434,63,89,5
Phi nhà ở38,410,62,43,27,39,5-3,73,52,51,55,51,711
Công trình xây dựng-5-4,7-6,5-5-7,5-3,1-8,1-2,2-3,9-511,36,820,1
Máy móc thiết bị15,215,84,35,28,521,4-4,38,28,90,53,3-2,612,6
Sản phẩm sở hữu trí tuệ8,813,85,45,6156,5-0,62,60,76,74,22,94,7
Nhà ở1,5-7,8-1,7-7,1-5,1-14,3-4,8-28,21,511,54,2
Xuất khẩu24,510,9-3,29,6-1,80,2-0,98,90,74,66,14,4-5,3
Hàng hoá8,918,8-1,78,5-4,76,3-3,98,40,4-0,16,46-10,4
Dịch vụ-3,3-1,8-5,711,53,5-9,74,69,81,213,85,51,65,6
Nhập khẩu211,511,8-1-4,4-29,338-0,210,18,46,95,43-2,1
Hàng hoá14,716,6-2,4-7,1-3552-3,18,997,42,84,1-4,3
Dịch vụ0,1-4,14,26,4-1,2-5,811,515,35,94,916,6-1,37,2
Chi tiêu dùng và đầu tư của Chính phủ2-0,84,4-5,62,2-0,1-13,35,43,32,34,75,23,3
Liên bang2-4,19,4-16,62,7-5,3-5,64,48,64,30,83,46,8-0,1
Quốc phòng2,42,1-10,75,70,9-6,94,613,56,9-2,627,42,4
Ngoài quốc phòng-12,920,7-24,3-1,4-13-3,84,12,40,95,55,26-3,1
Bang và địa phương1,11,61,523,11,92,73,62,83,25,44,25,4
GDP danh nghĩa (giá hiện hành)7,95,84,28,362,94,35,16,345,18,24,7
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế