Dữ Liệu Kinh Tế

Giá trị tăng thêm thực phẩm, đồ uống và thuốc lá, Mỹ

Giá trị tăng thêm thực phẩm, đồ uống và thuốc lá, Mỹ kỳ Q1-2026 đạt 365,3 Tỷ USD, theo BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 15:24

Chỉ tiêu này trong bảng GDP theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Công nghiệp chế biến, chế tạo3.000,42.961,42.951,12.859,72.813,72.888,72.897,72.884,72.851,82.889,3
Hàng không lâu bền1.376,11.372,71.374,91.325,41.287,51.358,51.354,31.361,31.349,41.354,8
Thực phẩm, đồ uống và thuốc lá365,3364,3353,8353,3346,5362,8360,6357360,4359,8

Hiểu về giá trị tăng thêm thực phẩm, đồ uống và thuốc lá, Mỹ

Mục này phản ánh giá trị kinh tế ròng sinh ra từ việc chế biến nông sản thành lương thực, pha chế đồ uống và sản xuất các sản phẩm từ thuốc lá. Toàn bộ hoạt động trồng trọt thô ban đầu đều bị loại bỏ, chỉ giữ lại phần giá trị tăng thêm từ khâu công nghiệp chế biến.

Số liệu được công bố theo quý và ít chịu cú sốc lớn nhờ nhu cầu tiêu dùng thiết yếu ổn định qua các thời kỳ. Khi phân tích, người xem cần chú ý đến biến động giá nguyên liệu đầu vào nông sản vì chúng có thể làm méo mó giá trị thực tế của sản lượng đầu ra.

Câu hỏi thường gặp

Sản phẩm thịt đóng hộp có thuộc nhóm này không?
Có, mọi loại thực phẩm đã qua chế biến công nghiệp đều được tính vào đây.
Đặc điểm tiêu thụ của nhóm ngành này là gì?
Nhu cầu tiêu dùng ít biến động mạnh theo chu kỳ kinh tế vì đây là các mặt hàng thiết yếu hàng ngày.
Làm sao để tránh sai lệch khi xem số liệu lạm phát?
Nên theo dõi các chuỗi số liệu đã được điều chỉnh theo giá thực tế để loại bỏ tác động tăng giá nguyên liệu.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế