Dữ Liệu Kinh Tế

Chỉ số giá nhà FHFA Mỹ theo vùng

Chỉ số giá nhà toàn giao dịch của Cơ quan Tài chính Nhà ở Liên bang Mỹ (FHFA) theo quý, quý 1/1980 = 100, cho toàn quốc và cho chín vùng thống kê của Census. Đây là chuỗi giá nhà dài nhất của Mỹ - lùi tới quý 1/1975, tức trọn năm chu kỳ nhà đất - vì bản 'toàn giao dịch' dùng cả giá mua bán lẫn giá thẩm định khi tái cấp vốn, nhờ đó có đủ quan sát ở những vùng và những năm mà số vụ mua bán còn thưa. Đổi lại, giá thẩm định do chủ nhà đặt hàng nên chỉ số này phản ứng chậm và nhẹ hơn ở các bước ngoặt so với bản chỉ mua bán (chỉ số theo tháng, nằm ở bảng Giá nhà Mỹ). Chín vùng cho thấy điều mà con số toàn quốc giấu đi: khoảng cách giữa vùng đắt nhất và rẻ nhất đã giãn ra hơn hai lần kể từ 1975. Nguồn: FHFA qua FRED.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)Cập nhật cuối: 26-08-2026 13:51

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023Q2-2023
Toàn quốc9719,87712,2707,22704,26700,24689,94684,87681,12674,27658,64649,37649,07638,5
New England (Đông Bắc mới)61.072,441.055,681.046,431.039,291.031,691.006,68995,37989,68977,39942,22928,55925,19903,44
Connecticut736,5719,95709706,18696,98676,42668,24664,24650,08620,74617,22608,04596,65
Maine1.044,111.034,241.027,831.021,441.012,49987,36974,66969,65958,03927,32907,32921,63893,25
Massachusetts1.326,941.311,851.302,381.293,41.287,71.259,641.246,691.239,241.229,71.193,721.176,361.167,531.143,79
New Hampshire920,17904,31896,32893,73887,24860,42850,82849,26839,12807,59791,94791,22772,58
Rhode Island1.064,861.040,331.030,741.020,951.015,51995,14980,34970,37954,13919902,96899,95872,24
Vermont902,53885,03886,28866,51863,73852,69847,26842,39837,94796,38780,31794,92765,06
Trung Đại Tây Dương3952,65933,77924,19919,1908,14884,33872,91865,89852,1823,49812,18808,14786,67
New Jersey967,6946,64938,09927,57918,87898,88884,69873,17858,75829,71814,58802,13779,05
New York1.184,261.158,311.148,311.144,51.126,941.090,511.081,321.071,481.050,91.012,921.002,391.000,74968,62
Pennsylvania733,19721,12711,95708,82701,89686,25675,31672,7664,6644,22634,82633,4621,21
Đông Bắc Trung Bộ5572,63560,34555552,56546,18533,99526,51523,99516,66498,93492,88491,04481,47
Illinois565,87550,76544,64542,24534,38520,98512,33510501,63485,86478,55475,99464,9
Indiana538,71529,17524,62521,67515,86508,03502,6498,19490,49476,4472,51470,16464,03
Michigan584,9573,51569,28566,96560,07546,63539,57539,62532,08512,21506,26504,7496,14
Ohio522,21513,37508,16505,91501,41490,27484,2480,35475,17456,94451,46449,7442,04
Wisconsin646,66627,82621,14619,31612,47598,32587,2585,51577,05558,39551,21551,02534,65
Tây Bắc Trung Bộ7563,06555,61550,31549,31545,31534,57529,64527,48523,37510,03502,66504,12497,59
Iowa469,23462,07459,6457,96455,54445,27441,63442,72437,84426,81423,17422,41414,81
Kansas486,18480,62474,38472,92469,35463,11454,67451,24447,75438,78428,33428,83421,1
Minnesota613,16603,44598,93599,62596,01582,12579,92579,57575,1559,8552,56558,27556,01
Missouri572,81566,49558,88556,97553543,35536,57532,72528,84513,58506,94506,03498,95
Nebraska551,5545,41541,3539,76534,32523,38522,41517,19516,83502,41492,12496,81489,88
North Dakota539,91523,49522,08525,69514,65504,15496,12497,91488,74477,56473,71475,99469,57
South Dakota642,5640,46635,96634,1630,42616,25614,51609,68605,17599,03589,39589,26577,48
Nam Đại Tây Dương9748,7744,15739,59736,37732,93726,07723,49717,54711,97698,23687,88687,36673,68
Delaware782,33774,16776,84763,75754,02745,77736,47732,71724,5715,21693,6693,37671,67
Washington, D.C.1.037,721.053,661.068,431.063,221.045,681.054,511.037,441.044,861.054,191.037,071.018,261.032,851.027,98
Florida825,7825,97820,6815,2817,08812,1821,41813,01808,43801,64791,01792,6775,63
Georgia662,08660,87656,96655,21651646,26639,47637,49630,28619,07609,97607,71597,54
Maryland722,18720,17714,02710,82707,97696,51694,17687,16682,76665,6653,54656,77649,77
North Carolina707,79702,38699,67696,77692,75686,23678,63674,78669,27654,36643,08642,82630,59
South Carolina725,16716,54709,79708,3699,66693,22682,82675,13668,71651,48645,16641,4622,46
Virginia780,93767,64762,67758,31753,72740,11732,27726,31721,32698,51684,91683,55674,18
West Virginia365,44355,05352,84355,45346,2344,69342,87336,32333,35320,3320,54317,72305,48
Đông Nam Trung Bộ4592,9586,34582,55578,18573,97565,11562,19557,9551,21538,41532,67528,01521,93
Alabama548,12540,7537,44529,83530,12518,83519,74514,54507,42497,06489,24490,54481,7
Kentucky588,4579,24573,53570,44562,92555,64548,62545,51539,37521,77515,5511,25507,21
Mississippi430,59424,71423,57418,73414,82409,98406,27405,46398,96386,73392,52380,85376,91
Tennessee705,37701,69697,29695,99690,05680,25677,56671,13664,92654,22643,28638,03632,02
Tây Nam Trung Bộ4489,59486,28484,81482,95481,69478,25476,29473,08470,26465,03458,74460,98456,6
Arkansas479,22477,36475,48471,34466,09461,06457,59455,55446,97437,19435,54432,67425,86
Louisiana381,58377,29378,39374,24372,46366,23364,47362,21362,29360,47355,56357,01359,35
Oklahoma400,64395,35395,54389,68391,16385,77383,83379,86373,67371,49363,74364,19359,35
Texas531,31528,51526,13526,03524,87522,82521,04517,64515,71509,68502,79506,34500,84
Vùng núi8770,13766,89762,38760,18759,65752,27748,92747,54740,46727,06716,96718,98708,97
Arizona731,21732,7728,62726,56725,49717,31718,04717,07711,45699,41694,73689,56676,35
Colorado853,19854,32855,85851,94852,9848,36845,67845,26843,53830,32817,24825,77825,75
Idaho878,19866,29852,7867,24863,06858,47845,69867,17829,34821,94803,65811,7796,19
Montana821,72818,01806812,58799,69796,36789,34775,12776,29756,27744,98741,85738,96
Nevada647,75640,33635,63628,39634,73629,4624,61619,56615,68604,46588,36591,1578,04
New Mexico563,08556,16553,26550,69551,38539,99538,87532,83527,05514,98508,59510,72496,56
Utah864,92857,97852,11847,18843,4833,51828,4825,28818,2799,36790,26795,49789,86
Wyoming526,96519,48510,7509,61509,04501,64491,5488,52483,2469,64465,35472,58461,54
Thái Bình Dương5993,71991,39985,72983,57983,95974,82970,09969,46961,22944,59928,16931,35922,69
Alaska494,13494,25485,22476,55480,61461,27456,18462,34457,33445,85433,7448,63434,18
California974,97975,22969,38967,57968,26959,78958,47955,87947,01932,24917,04916,71906,24
Hawaii982,57944,79937,51938,23916,44938,21902,71930,27900,04908,41859,29871,95890,13
Oregon855,4847,78842,58843842,3831,47827,43827,53826,78810,73799,52812807,66
Washington1.033,331.029,211.026,381.022,121.024,541.013,611.000,051.001,61995,69969,89953,09960,24955,62

Hiểu về chỉ số giá nhà FHFA Mỹ theo vùng

Bảng này tổng hợp các chỉ số đo lường biến động giá nhà trên toàn lãnh thổ Mỹ dựa trên dữ liệu từ tất cả các giao dịch nhà ở được ghi nhận. Phạm vi bảng bao gồm chỉ số tổng hợp toàn quốc, phân chia theo các vùng thống kê lớn và chi tiết đến từng bang.

Cấu trúc của lưới đi từ cấp độ tổng quan nhất là toàn quốc, sau đó phân rã xuống các vùng địa lý rộng lớn và cuối cùng là danh sách chi tiết các bang thành viên. Cách sắp xếp này cho phép người đọc thực hiện so sánh theo không gian, đối chiếu tốc độ tăng trưởng giá nhà giữa các vùng miền hoặc giữa một bang cụ thể với mức trung bình chung của cả nước.

Khi đọc số liệu, cần lưu ý rằng đây là các chỉ số tính dựa trên một mốc cơ sở cố định trong quá khứ làm gốc, do đó các con số phản ánh xu hướng tích lũy dài hạn của giá trị bất động sản thay vì giá trị giao dịch tuyệt đối ở từng thời điểm. Việc so sánh nên tập trung vào tốc độ thay đổi giữa các kỳ công bố để thấy được đà tăng giảm của thị trường nhà ở địa phương.

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để so sánh giá nhà giữa các vùng khác nhau?
Người đọc có thể đối chiếu chỉ số của từng vùng hoặc từng bang với chỉ số toàn quốc để xem khu vực nào đang có biên độ biến động mạnh hơn.
Chỉ số này phản ánh loại giao dịch bất động sản nào?
Dữ liệu bao phủ toàn bộ các giao dịch mua bán nhà ở thông qua các khoản thế chấp có sự bảo lãnh hoặc mua lại bởi các cơ quan nhà ở liên bang.
Vì sao chỉ số giá nhà lại có độ trễ nhất định?
Do dữ liệu được tổng hợp dựa trên các giao dịch thực tế đã hoàn tất và qua quá trình kiểm định chuẩn hóa định kỳ.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế