Dữ Liệu Kinh Tế

JOLTS Mỹ theo ngành và vùng

Khảo sát JOLTS của BLS bóc theo NGÀNH và VÙNG: sáu thước đo của cùng một tháng - số vị trí tuyển dụng còn trống, số lượt tuyển mới, tổng số lượt rời việc và ba cấu phần của nó (nghỉ việc tự nguyện, sa thải và cho thôi việc, rời việc vì lý do khác) - mỗi thước đo trải xuống 22 ngành theo NAICS, hai cấp chính quyền và bốn vùng của nước Mỹ. Đây là chỗ nhìn ra thị trường lao động nguội đi ở ĐÂU: ngành nào ngừng đăng tuyển, ngành nào người lao động hết dám tự nghỉ, ngành nào doanh nghiệp đã bắt đầu cắt người. Số liệu bắt đầu từ tháng 12/2000 và bị điều chỉnh lại sau mỗi kỳ công bố. Nguồn: BLS qua FRED.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)Cập nhật cuối: 02-09-2026 04:29

Chỉ tiêu07-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-202307-2023
Vị trí tuyển dụng còn trống67.7386.9487.5008.1606.6776.6797.3776.0886.5917.5407.1366.9527.5866.9827.1047.6676.8077.0087.6126.7987.2547.7546.9137.5367.9997.1957.5848.1198.0668.1438.5617.9478.1649.0479.2359.2679.401
Khu vực tư nhân106.8696.1316.6367.3525.9565.9846.6465.3795.9416.8056.4046.2116.7426.0826.2746.8405.9776.1736.7645.9196.3836.9056.0776.5596.9936.1886.5107.2357.0707.2797.7036.9637.1548.1408.2808.1778.331
Khu vực nhà nước28708178658087216957317106507357327408449008308278298348478798718498369771.0061.0071.0738849968648599841.0109069561.0901.070
Vùng Đông Bắc1.2421.2491.3061.4541.1671.1001.2911.0601.1281.2621.2431.1711.3491.3071.3761.4271.2371.3371.3781.2511.2041.2311.3371.3761.3751.3691.4201.3731.5011.4101.4931.3901.3491.5231.5361.5061.587
Vùng Nam2.7642.6932.8893.0852.6042.6682.9522.5272.7412.9782.9732.8102.9582.8372.9172.9932.5822.6772.8952.7012.9973.0342.6733.0803.2422.7902.9643.3873.1273.1783.3133.2273.2423.6613.7913.7143.764
Vùng Trung Tây1.6401.4261.5971.6221.5081.4651.5761.2901.3931.6281.5281.5391.5961.5211.5571.6631.6011.4771.6251.4271.4941.6741.5431.6271.7141.5701.6711.7381.7991.7651.8651.7251.8391.8872.0021.9971.961
Vùng Tây2.0921.5801.7081.9991.3981.4461.5571.2111.3281.6731.3931.4311.6831.3181.2551.5831.3861.5161.7131.4201.5591.8151.3591.4531.6671.4661.5291.6211.6391.7901.8911.6051.7341.9771.9062.0502.088
Tuyển mới65.5136.1395.9675.5975.2204.1045.2563.8794.4515.4655.2565.6525.7396.1026.0405.8344.9474.4825.1253.8734.6685.5305.4315.7895.9725.9076.1735.8665.0634.7795.4644.0724.9986.1135.7866.5286.231
Khu vực tư nhân105.1795.7575.5515.3394.9843.8644.9483.6824.2345.1594.8575.1345.3615.6935.6325.5644.6984.2434.7873.6484.4125.2015.0265.1335.5055.5015.7555.5884.7734.4885.0933.8134.7025.7675.3625.8025.784
Khu vực nhà nước2334382416258236240308197217306399518378408408270249239338225256329405656467406419277291291371259296346424726447
Vùng Đông Bắc8471.1411.0008137886608366307918599138678981.0451.0679048336427645547438439039141.0431.052958859820651804595768889955938970
Vùng Nam2.3592.2332.3202.2082.0951.6592.1081.4651.6252.0471.9382.3192.2612.3672.1182.2801.9711.9402.1721.5491.8292.2922.2242.5052.2262.2812.4702.4302.0872.1882.3211.8192.1302.5452.4992.9322.609
Vùng Trung Tây1.1461.3971.4601.2581.1048461.0208771.0131.2601.1641.2091.2101.3411.4111.3241.0838961.0398431.0581.1521.1271.1681.2501.3491.4731.2491.0459301.0958301.0591.2591.1091.3391.243
Vùng Tây1.1611.3671.1871.3171.2339391.2929081.0221.2981.2411.2561.3711.3491.4441.3271.0601.0031.1519281.0381.2431.1771.2031.4541.2251.2711.3271.1111.0101.2448271.0411.4191.2231.3191.410
Tổng số rời việc65.5845.6205.2214.9064.7644.1025.6265.0294.3785.2445.4546.3255.6725.6205.2085.1644.6544.3475.7084.8234.4525.1965.4186.2995.9265.3315.3495.3054.6214.5445.7905.2054.8215.6175.7606.7666.087
Khu vực tư nhân105.1595.1194.8324.6614.5313.8805.3414.7024.1554.9274.9955.8035.2905.1494.7904.9124.4004.1205.4324.5164.2264.9255.0675.8075.5324.8414.9345.0374.3904.3165.4974.8834.5775.3365.4176.2765.685
Khu vực nhà nước2425502389245233222285327223317458522381471417252254227276307226271351491394490415267231228293322244281344490403
Vùng Đông Bắc8198457537147026409947977179309341.0209168827678396506888948006927269851.034936877812830702646907923789976884920888
Vùng Nam2.3812.2482.2032.0521.9351.6192.0051.8851.6461.8722.0172.4072.2461.9902.0602.0382.0191.8102.2061.8991.6322.1082.1672.4072.3582.1832.1522.0951.9021.9042.4082.0111.8342.3092.4022.8402.570
Vùng Trung Tây1.2511.1911.1129811.0708571.2191.2089741.2351.2671.4561.1691.3601.1541.0699819031.2521.0519971.1131.1951.4521.1501.0711.1251.1181.0229371.1971.0791.0791.1191.2301.4831.282
Vùng Tây1.1341.3361.1531.1601.0569861.4071.1381.0411.2071.2351.4411.3411.3891.2271.2181.0039461.3561.0721.1311.2491.0711.4061.4821.2011.2601.2619951.0571.2771.1921.1191.2131.2441.5231.347
Nghỉ việc tự nguyện63.5393.5533.2973.0592.9142.4033.0512.7382.5923.0513.1103.9443.6413.5263.4223.1993.1762.5203.1102.5982.5333.2923.2634.0873.8793.5493.5173.5052.9932.8203.2492.9153.0513.6483.7964.5224.077
Khu vực tư nhân103.3043.2673.0772.9002.7732.2692.8982.5902.4662.8912.8553.6783.4233.2683.1973.0533.0242.3752.9542.4382.4023.1373.0663.8253.6713.2863.2533.3362.8572.6743.0792.7532.9043.4783.5974.2353.839
Khu vực nhà nước2235286219159141135153148126161255266218257225146152145155160132155197262208263264169137146171162147170199287238
Vùng Đông Bắc476477403370389352511362361456474551514499479491435353462350327436551654516512518513442361455410444515539535569
Vùng Nam1.5351.4691.4491.3641.2429891.1381.0781.0751.2131.2421.6371.4971.3281.3961.2331.4181.0481.2731.1261.0141.3551.3251.6091.6751.5711.4461.5061.3041.2301.4201.2691.2401.6181.6412.0521.773
Vùng Trung Tây850725763619643538632708619760710849756892805706659573648510556737728938744734778738620580630594713762784993849
Vùng Tây677882682706640524770591537623684908874805741770664547726611637764658885944732775748627649744642653753833942885
Sa thải và cho thôi việc61.6521.6691.5871.5211.5481.4692.1671.9491.5761.9661.9972.0631.7341.7011.4751.6681.2651.6002.2451.9351.6871.6671.9041.8711.6871.4321.5561.4191.3291.4262.1011.9451.4721.6611.6451.8471.638
Khu vực tư nhân101.5641.5621.4791.4791.5071.4312.1131.8781.5221.8631.8821.8981.6561.5981.3601.6201.2061.5522.1811.8531.6361.5941.8021.7181.5981.3131.4561.3671.2841.3812.0411.8551.4151.5871.5471.6981.541
Khu vực nhà nước288107108424139557154103115165791021154859476482507310215389120100524645609157749814996
Vùng Đông Bắc263305304274252245419358312431405414344302257310171303378403317247398319364296249270213220378427264398283292275
Vùng Nam677595661571575543726679495581654656678534526687534662803675526653743667560480602447494582826633494542663625658
Vùng Trung Tây345401267305390284525442323422490540340391284304272287540480398332411440324284273314329300437409316317386434330
Vùng Tây366369355371331397497470447532448455372474409366288348523377446435353444439373433387292324460476398405314496375
Rời việc vì lý do khác6393398337326301229408341210226346317296394311297213227353290232237251341360350276382298298440345298308319396373
Khu vực tư nhân10291290275282251181330233168173259226211283233239170192297225187194198265263243225335250260377276259271272342304
Khu vực nhà nước21021096244504977108425388918411278584334576544435276971075147493863694037475469
Vùng Đông Bắc79624668614363764343555656793138443254474842356056694548466473858061629145
Vùng Nam1691859311811888142130787812211472129138117671011309892100991311231331051411059316211110015199165139
Vùng Trung Tây5665825738356158335367697377645950436361424457748253736672571317650415956102
Vùng Tây90851168385631417756521037894109768251511078449516077999553127758473736854988387

Hiểu về JOLTS Mỹ theo ngành và vùng

Bảng này cung cấp dữ liệu chi tiết về thị trường lao động, tập trung vào số lượng vị trí việc làm còn trống được phân tách theo từng ngành kinh tế và khu vực địa lý. Phạm vi bao gồm tổng số vị trí tuyển dụng toàn nền kinh tế, khu vực tư nhân, cùng mạng lưới các ngành nghề từ công nghiệp khai khoáng, chế biến chế tạo, thương mại, tài chính đến dịch vụ giáo dục, y tế và lưu trú.

Cấu trúc lưới được xây dựng theo hình cây phân cấp từ tổng thể xuống các khu vực sở hữu và các ngành kinh tế cấp hai. Dòng tổng số vị trí tuyển dụng mở đầu, tiếp đến là khu vực tư nhân và sau đó bóc tách chi tiết từng nhóm ngành sản xuất và dịch vụ. Cấu trúc này giúp người đọc nhận diện chính xác nguồn gốc của nhu cầu tuyển dụng lao động trong nền kinh tế đang tập trung ở lĩnh vực nào. Người đọc nên so sánh tốc độ thay đổi số lượng vị trí trống giữa các ngành để thấy sự chuyển dịch cơ cấu việc làm.

Số liệu khảo sát việc làm thường có độ trễ nhất định và có thể được điều chỉnh hồi tố khi có thêm dữ liệu kê khai thuế hoặc khảo sát bổ sung từ doanh nghiệp. Khi phân tích, cần kết hợp dữ liệu tuyển dụng này với tỷ lệ thất nghiệp và số lượng người nghỉ việc để có bức tranh toàn cảnh về độ cung cầu và sự linh hoạt của thị trường lao động. Các biến động ngắn hạn theo mùa vụ tại các ngành dịch vụ giải trí, lưu trú hoặc bán lẻ cần được loại trừ khi đánh giá xu hướng dài hạn.

Câu hỏi thường gặp

Số lượng vị trí tuyển dụng còn trống phản ánh điều gì về sức khỏe doanh nghiệp?
Số lượng vị trí trống cao cho thấy nhu cầu mở rộng sản xuất kinh doanh lớn nhưng đồng thời cũng thể hiện áp lực thiếu hụt lao động.
Vì sao dữ liệu việc làm cần được bóc tách chi tiết theo từng ngành nghề?
Việc này giúp nhận diện chính xác khu vực nào đang là động lực tạo việc làm chính hoặc khu vực nào đang gặp khó khăn cục bộ.
Sự chênh lệch về nhu cầu tuyển dụng giữa khu vực công và tư cho biết điều gì?
Sự chênh lệch này phản ánh mức độ năng động và khả năng chống chịu trước các chu kỳ kinh tế khác nhau của từng khu vực.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế