Dữ Liệu Kinh Tế

Vận tải hàng hoá và hành khách Mỹ

Chỉ số vận tải TSI do Bộ Giao thông Mỹ tính từ khối lượng thực tế đã vận chuyển của đường bộ, đường sắt, đường ống, hàng không và đường thuỷ - đo lượng hàng thật sự dịch chuyển chứ không phải doanh thu, nên không bị lạm phát làm nhiễu. Chỉ số này thường nhúc nhích trước sản xuất công nghiệp nên hay được dùng làm chỉ báo sớm của chu kỳ hàng hoá. Bảng còn có SẢN LƯỢNG thật của từng phương thức: toa xe và container liên phương thức đường sắt, hàng qua đường thuỷ nội địa, hàng hoá hàng không và chỉ số sản lượng vận tải đường bộ; cùng phần HÀNH KHÁCH gồm lượt bay nội địa - quốc tế, lượt đi phương tiện công cộng, luân chuyển hành khách đường sắt và hệ số sử dụng ghế của hàng không. Nguồn: Bộ Giao thông Mỹ (BTS) qua FRED.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)Cập nhật cuối: 02-09-2026 04:29

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-202307-202306-2023
Chỉ số vận tải tổng hợp2130,2130,3131,8132,8131,6130,1130,9130,7130,7131,3132,3131,6130,5130,6131130,9130130,6130,5130,4130,9130,3131129,8131130,8128,4129,2129127,7129,7128,7128,7128,8127,8127,5126,6
Chỉ số vận tải hàng hoá134,9135,3138,1139,3138,2136,3137137,2136,7138138,8138,6136,9136,9137,7137,5136,9137,8137,3137138,3137,3138,9137,4137,9138,6135,4136,6136,7135,2138,5137,4137,7137,5137,1137,7137
Chỉ số vận tải hành khách129128,7128,1128,8127,3126,6127,5126,7127,5127128,3126,9126,8126,9126,6126,7125,3125,4126,1126,1125,5125,4124,8123,8126,2124,5123,4123,6122,9121,8121,8120,7120,4121118,8117,2115,7
VẬN TẢI HÀNG HOÁ THEO PHƯƠNG THỨC5
Chỉ số sản lượng vận tải đường bộ113,3112,8116,2117,6115,7114,1113,1113,1112,2113,7114,9113,9113,1113,4113,8113,4113,4113,1112,9113,1114112,9114,6113,4113,7114,8113112,9113,7112,4116,2113,8114,3114114,1115114,1
Toa xe hàng đường sắt991.3521.003.5531.001.084994.672992.757984.325927.673959.986954.850955.792969.852988.605971.095978.322981.833978.835936.817942.435955.253945.940953.274967.556961.239944.302951.505922.985924.733936.542956.771929.870976.016975.318969.707976.682953.688964.330972.976
Container liên phương thức1.239.7931.232.7271.220.8301.223.5201.211.0711.178.7591.186.7691.146.8091.146.3631.177.4321.183.9701.188.0931.119.0311.130.4901.196.5131.207.4581.198.8041.210.3181.208.4511.216.3991.186.8981.193.9371.182.0101.152.5651.146.7671.120.7381.099.9691.128.1141.134.1611.096.2711.114.2661.107.7511.121.8891.071.9831.043.2181.061.7851.049.971
Hàng hoá qua đường thuỷ nội địa33,436,637,138,531,33348,351,154,551,75551,851,95147,851,342,346,749,251,353,650,35552,253,154,747,952,447,145,548,751,252,450,154,751,651,9
Luân chuyển hàng hoá và bưu kiện hàng không3.898.7063.880.5643.891.7244.168.7073.585.5863.729.0774.323.3874.372.4694.366.8644.010.3754.084.0734.161.2543.892.7363.903.4694.083.9584.245.2573.282.9563.813.3554.449.6324.443.5794.501.2194.054.1894.209.6324.089.6974.077.5174.203.5483.928.2934.166.0393.435.7843.692.0964.339.9244.258.8044.191.9114.079.0054.142.7944.010.7204.013.545
VẬN TẢI HÀNH KHÁCH7
Lượt hành khách hàng không284.69380.37984.42368.50369.49281.18774.84984.16476.81986.76692.18088.67985.27780.40483.67467.20970.74483.33977.07482.83277.50086.82191.80989.73187.08681.24184.85470.39970.06078.69977.71382.63376.25983.07487.82184.032
Chuyến nội địa73.76069.79973.16359.39159.10469.88965.43574.27067.39774.47778.88076.32774.25169.61472.24358.22860.38872.10067.69973.07168.01074.81978.80477.18475.83070.58873.23561.00059.81167.92468.41973.04666.86271.49475.37972.483
Chuyến quốc tế10.93310.58011.2609.11210.38811.2989.4149.8949.42212.28913.30012.35211.02610.79011.4318.98110.35611.2399.3759.7619.49012.00213.00512.54711.25610.65311.6199.39910.24910.7759.2949.5879.39711.58012.44211.549
Lượt đi phương tiện công cộng708.597709.285708.038602.299619.914650.006649.901744.815714.419668.354659.578657.434703.098698.705682.671603.373627.506626.847647.822740.030681.970648.342630.683626.352684.142661.106648.846606.182597.906587.067614.770659.414631.532612.854562.975591.068
Luân chuyển hành khách hàng không99.806.19594.397.84799.439.30078.991.02783.630.94296.559.63586.616.10196.836.26489.828.167103.883.418110.272.196105.669.02299.348.98393.960.71996.934.47476.678.36583.378.64796.895.92086.650.58294.244.46089.581.519102.237.212108.804.478105.774.73399.761.46492.515.16697.235.73279.060.87781.377.91091.018.51886.927.35293.586.39788.395.15698.431.496104.221.56499.170.573
Luân chuyển hành khách đường sắt666.214.360622.713.540624.565.570454.600.243487.419.254634.064.486608.340.428613.413.797564.942.443635.398.745665.950.950647.976.589617.843.054566.442.023592.302.406455.127.310493.762.438633.887.303547.052.186583.218.878547.999.418626.221.873628.055.860602.324.829583.499.606536.799.470564.609.985439.686.101439.635.174546.229.193540.470.296560.624.024541.455.396581.431.370605.455.302560.701.408
Hành khách-dặm thực bán299.440.76993.984.34799.003.68578.642.74883.220.82896.161.67686.170.25296.268.59189.319.937103.422.634109.835.239105.259.31398.997.22493.562.86396.511.47876.340.68483.020.01896.535.00786.241.81193.747.08889.211.873101.891.697108.410.637105.399.31899.370.93192.096.42396.770.54678.689.87081.030.97090.668.48686.496.24993.097.14387.867.78297.888.687103.663.18598.688.403
Chuyến nội địa69.604.39466.203.34470.131.40955.991.79056.945.77467.157.51461.513.27268.519.22162.065.94070.563.59475.596.07772.866.69669.597.85665.749.03168.605.73854.805.89157.644.99868.684.69562.674.84167.290.31362.722.61170.613.27075.257.79673.080.79570.516.62465.739.35669.049.65157.070.95456.824.82264.453.86863.626.45167.633.38861.777.89367.936.14372.267.94668.789.232
Chuyến quốc tế29.836.37527.781.00328.872.27622.650.95826.275.05429.004.16224.656.98027.749.37027.253.99732.859.04034.239.16232.392.61729.399.36827.813.83227.905.74021.534.79325.375.02027.850.31223.566.97026.456.77526.489.26231.278.42733.152.84132.318.52328.854.30726.357.06727.720.89521.618.91624.206.14826.214.61822.869.79825.463.75526.089.88929.952.54431.395.23929.899.171
Ghế-dặm cung ứng2120.564.059116.787.152119.414.07399.474.859105.738.820117.543.298109.133.643116.493.120109.943.736122.213.492127.702.170123.238.966119.739.828115.620.154118.964.79898.176.547105.223.244114.681.423107.092.416112.636.747108.829.483119.340.251123.653.289120.479.271117.109.692112.037.153115.006.83199.790.450103.400.044111.725.973105.873.899111.636.328107.001.297116.931.044117.336.398111.489.111
Chuyến nội địa84.474.11983.176.56485.036.28870.629.08973.388.38882.389.90978.188.24483.111.81076.603.85883.919.28488.337.53785.740.44584.123.37681.732.87784.801.31869.896.81373.789.03581.395.86877.556.50580.864.15876.988.71283.173.33986.030.72183.891.39982.230.30178.920.26881.540.21570.580.74271.938.05678.923.21076.706.56980.679.76675.749.13682.002.96981.986.17578.058.559
Chuyến quốc tế36.089.94033.610.58834.377.78528.845.77032.350.43235.153.38930.945.39933.381.31033.339.87838.294.20839.364.63337.498.52135.616.45233.887.27734.163.48028.279.73431.434.20933.285.55529.535.91131.772.58931.840.77136.166.91237.622.56836.587.87234.879.39133.116.88533.466.61629.209.70831.461.98832.802.76329.167.33030.956.56231.252.16134.928.07535.350.22333.430.552
Hệ số sử dụng ghế282,580,582,979,178,781,87982,681,284,68685,482,780,981,177,878,984,280,583,28285,487,787,584,982,284,178,978,481,281,783,482,183,788,388,5
Chuyến nội địa82,479,682,579,377,681,578,782,48184,185,68582,780,480,978,478,184,480,883,281,584,987,587,185,883,384,780,97981,782,983,881,682,888,188,1
Chuyến quốc tế82,782,78478,581,282,579,783,181,785,88786,482,582,181,776,180,783,779,883,383,286,588,188,382,779,682,87476,979,978,482,383,585,888,889,4

Hiểu về vận tải hàng hoá và hành khách Mỹ

Bảng số liệu này mô tả chi tiết khối lượng hoạt động vận tải hàng hóa và hành khách trên phạm vi toàn nước Mỹ qua nhiều phương thức khác nhau. Phạm vi bao gồm vận chuyển đường bộ, đường sắt, đường thủy, hàng không và đường ống, loại trừ các hoạt động vận chuyển phi thương mại hoặc mang tính nội bộ.

Cấu trúc lưới được xây dựng theo hình cây phân rã từ chỉ số tổng hợp xuống các chỉ số thành phần theo phương thức vận tải và loại hình dịch vụ. Các dòng hàng hóa và hành khách đi song song, sau đó chi tiết hóa thành sản lượng container, lượt hành khách và năng lực cung ứng ghế. Người đọc cần so sánh theo chiều dọc để thấy tỷ trọng đóng góp của từng phương thức và theo chiều ngang để quan sát tốc độ hồi phục qua các kỳ.

Khi phân tích, cần chú ý đến yếu tố thời tiết và các kỳ nghỉ lễ dài ngày thường làm sụt giảm hoặc đột biến khối lượng vận chuyển trong một số tháng nhất định. Việc so sánh số liệu luân chuyển cần được tách bạch rõ giữa chuyến nội địa và quốc tế để tránh bị nhiễu động bởi các yếu tố địa phương.

Điểm cốt lõi của bảng này là đo lường mức độ lưu thông thực tế của hàng hóa và con người, làm căn cứ xác thực cho các số liệu sản xuất công nghiệp và thương mại.

Câu hỏi thường gặp

Chỉ số vận tải tổng hợp phản ánh điều gì?
Thước đo này tổng hợp khối lượng hàng hóa và hành khách thực tế đã di chuyển qua mọi phương thức vận tải.
Vì sao cần phân tách giữa hàng hóa và hành khách?
Hai lĩnh vực này chịu tác động bởi các động lực kinh tế và chu kỳ tiêu dùng hoàn toàn khác nhau.
Container liên phương thức cho thấy thông tin gì?
Chỉ tiêu này phản ánh nhịp độ của hoạt động thương mại đa phương thức và chuỗi cung ứng hàng hóa.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế