Dữ Liệu Kinh Tế

Lãi suất và lợi suất Mỹ theo tháng

Lãi suất chọn lọc H.15 của Fed theo THÁNG, giữ lại những chuỗi có lịch sử dài hơn hẳn bản theo ngày: lãi suất tín phiếu Kho bạc 3 tháng từ tháng 1/1934 (bao trọn Đại khủng hoảng, Thế chiến II và thời kỳ Fed neo lợi suất trước Hiệp định 1951), lãi suất cơ bản ngân hàng từ 1949 và lợi suất trái phiếu Kho bạc 1, 3, 5, 10, 20 năm từ tháng 4/1953. Các chỉ tiêu còn lại của H.15 đã có bản theo NGÀY ở những bảng riêng - đường cong lợi suất, lãi suất điều hành của Fed, lãi suất thị trường, lợi suất thực TIPS và tín phiếu Kho bạc. Nguồn: Fed (H.15) qua FRED.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)Cập nhật cuối: 02-09-2026 12:29

Chỉ tiêu08-202607-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-2023
Lãi suất cơ bản ngân hàng6,756,756,756,756,756,756,756,756,8377,237,387,57,57,57,57,57,57,57,57,657,8188,38,58,58,58,58,58,58,58,58,58,58,58,58,5
Tín phiếu Kho bạc 3 tháng (thứ cấp, chiết khấu)3,723,733,663,63,613,613,63,573,593,783,823,924,124,254,234,254,214,24,224,214,274,424,514,725,055,25,245,255,245,245,245,225,245,275,345,325,3
Lợi suất trái phiếu Kho bạc danh nghĩa5
1 năm4,034,053,913,793,693,673,483,513,543,663,613,663,894,084,064,093,954,064,194,184,234,334,24,034,434,95,115,165,144,994,924,794,965,285,425,445,37
3 năm4,284,264,154,043,823,733,523,613,553,563,533,553,673,843,863,93,783,964,224,334,224,213,93,513,794,294,54,664,714,384,334,114,194,644,894,744,59
5 năm4,384,334,214,153,943,853,683,783,73,673,653,663,793,953,964,023,914,044,284,434,254,233,913,53,714,164,324,54,564,24,193,9844,494,774,494,31
10 năm4,684,64,474,484,324,254,134,214,144,094,064,124,264,394,384,424,284,284,454,634,394,364,13,723,874,254,314,484,544,214,214,064,024,54,84,384,17
20 năm5,225,114,965,034,894,834,74,794,764,674,614,714,854,924,94,924,744,634,734,924,664,634,444,14,254,564,544,714,774,464,494,394,324,845,134,654,46

Hiểu về lãi suất và lợi suất Mỹ theo tháng

Bảng này tập hợp các mức lãi suất chọn lọc và lợi suất phát hành của các loại giấy tờ có giá do khu vực công phát hành hoặc các chuẩn lãi suất cơ bản trên thị trường tài chính Mỹ. Dữ liệu được tính toán và công bố theo tần suất hàng tháng, giữ lại các chuỗi dài hạn để phục vụ công tác nghiên cứu vĩ mô.

Cấu trúc của lưới sắp xếp từ các mức lãi suất điều hành cơ bản của hệ thống ngân hàng cho đến các kỳ hạn khác nhau của trái phiếu kho bạc, từ ngắn hạn đến dài hạn. Các dòng được đặt song song để người đọc dễ dàng so sánh độ dốc của đường cong lợi suất theo từng hàng ngang tương ứng với các mốc thời gian, hoặc theo dõi xu hướng dịch chuyển của một kỳ hạn cụ thể qua các tháng.

Người tra cứu cần lưu ý sự khác biệt cơ bản giữa lãi suất điều hành mang tính chính sách và lợi suất trái phiếu hình thành tự do trên thị trường thứ cấp. Khi so sánh các kỳ hạn khác nhau, hiện tượng đảo ngược đường cong lợi suất cần được đọc kỹ vì đây thường là tín hiệu chỉ báo chu kỳ kinh tế quan trọng.

Câu hỏi thường gặp

Lãi suất cơ bản trong bảng này khác gì với lợi suất trái phiếu kho bạc?
Lãi suất cơ bản là mức chuẩn cho vay, trong khi lợi suất trái phiếu hình thành dựa trên cung cầu thị trường thứ cấp.
Các kỳ hạn trái phiếu trong bảng được sắp xếp theo chiều nào?
Các kỳ hạn được xếp từ ngắn hạn đến dài hạn để phản ánh toàn bộ cấu trúc của đường cong lợi suất.
Số liệu tháng trong bảng phản ánh giá trị chốt phiên hay bình quân?
Số liệu phản ánh mức bình quân tính toán cho toàn bộ tháng giao dịch theo báo cáo chuyên ngành.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế